Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai

文号07/2009/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Gia Lai
签署人Phạm Đình Thu — Chủ tịch
更新27/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/07/2009
生效日期19/07/2009
失效日期01/01/2017
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------
Số: 30/2009/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

--------------
Sóc Trăng, ngày 21 tháng 8 năm 2009
 
 
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG CẢNG CÁ TRẦN ĐỀ, TỈNH SÓC TRĂNG VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM TRÍCH ĐỂ LẠI CHO ĐƠN VỊ THU PHÍ
------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
 
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND, ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ/CP, ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 97/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND, ngày 10/7/2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Sóc Trăng,
 
QUYẾT ĐỊNH:
 
Điều 1. Quy định mức thu phí sử dụng Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng và tỷ lệ phần trăm trích để lại cho đơn vị thu phí, cụ thể như sau:
1. Đối tượng áp dụng: Tổ chức, cá nhân có hàng hóa, phương tiện sử dụng tại Cảng cá Trần Đề, tỉnh Sóc Trăng.
2. Mức thu:

STT
Đối tượng thu
Mức thu
Ghi chú
I
Tàu thuyền đánh cá cập cảng
 
 
1
Công suất từ 6-12 CV
5.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
2
Công suất từ 13-30 CV
10.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
3
Công suất từ 31-90 CV
15.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
4
Công suất từ 91-200 CV
25.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
5
Công suất lớn hơn 200 CV
35.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
II
Tàu thuyền vận tải cập cảng
 
 
1
Có trọng tải dưới 5 tấn
10.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
2
Có trọng tải từ 5 tấn đến 10 tấn
20.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
3
Có trọng tải trên 10 tấn đến 100 tấn
50.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
4
Có trọng tải trên 100 tấn
80.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
III
Phương tiện vận tải trên bộ
 
 
1
Xe máy, xích lô, ba gác chở hàng
1.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
2
Xe trọng tải dưới 1 tấn
5.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
3
Xe trọng tải từ 1 tấn đến 2,5 tấn
10.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
4
Xe trọng tải trên 2,5 tấn đến 5 tấn
15.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
5
Xe trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn
20.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
6
Xe trọng tải trên 10 tấn
25.000 đồng/lần vào, ra cảng
 
IV
Hàng hóa qua cảng
 
 
1
Hàng thủy, hải sản, động vật sống
10.000 đồng/tấn
 
2
Hàng hóa là container:
 
 
 
- Loại container 20 feet
14.000 đồng/container
 
 
- Loại container 40 feet
28.000 đồng/container
 
 
- Container trên 40 feet
35.000 đồng/container
 
3
Các loại hàng hóa khác
4.000 đồng/tấn
 
 
3. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí:
Đơn vị thu phí (Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề tỉnh Sóc Trăng) được trích 100% số phí thu được để trang trải cho các hoạt động của đơn vị thu phí thông qua dự toán hàng năm được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. Việc thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá được thực hiện theo đúng quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC, ngày 24/7/2002 và Thông tư số 45/2006/TT-BTC, ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính và các quy định hiện hành của Nhà nước về phí, lệ phí.
Điều 2.
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
2. Bãi bỏ các khoản thu phí tại các mục A, B, C và D danh mục ban hành kèm theo các Quyết định số 1213/QĐ.HC.03, ngày 10/9/2003 và Quyết định số 438/QĐHC-CTUBND, ngày 15/4/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kho bạc Nhà nước, Ban Quản lý Cảng cá Trần Đề, Cục trưởng Cục Thuế, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản);
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Các thành viên UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- TT. Công báo tỉnh;
- Lưu: NC, VT
TM . ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Huỳnh Thành Hiệp
 
 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

07/2009/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2009/NQ-HĐND Về việc miễn lệ phí hộ tịch đối với người Lào áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 32
23/2008/CT-TTg Chỉ thị số 23/2008/CT-TTg Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hóa gia đình 生效中 71/2007/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 71/2007/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn sửa đổi Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV ngày 17/01/2006 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Nội vụ Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 已失效 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 07/2008/TT-BTC Thông tư số 07/2008/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí đăng ký cư trú 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 104/2003/NĐ-CP Nghị định số 104/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh Dân số 生效中 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 已失效 100/2005/QĐ-TTg Quyết định số 100/2005/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình phát triển thể dục thể thao ở xã, phường, thị trấn đến năm 2010 已失效 46/2005/QH11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 130/2005/NĐ-CP Nghị định số 130/2005/NĐ-CP Quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 生效中 271/2005/QĐ-TTg Quyết định số 271/2005/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thốngthiết chế văn hóa thông tin cơ sở đến năm 2010 已失效 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 已失效 03/2006/TTLT-BTC-BNV Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BTC-BNV Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17/10/2005 của Chính phủ quy định chế độ tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý hành chính đối với các cơ quan nhà nước 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 已失效 20/2007/QĐ-TTg Quyết định số 20/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 生效中 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố 已失效 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 生效中 30a/2008/NQ-CP Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo 生效中 34/2008/NĐ-CP Nghị định số 34/2008/NĐ-CP Quy định về tuyển dụng và quản lý người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 已失效 08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 已失效 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 已失效 70/1998/QĐ-TTg Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 已失效 253/QĐ-TTg Quyết định số 253/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án "Một số giải pháp củng cố, kiện toàn chính quyền cơ sở vùng Tây Nguyên" giai đoạn 2002 - 2010 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。