Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung tên và tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách cho một số khoản thuế, phí như Thuế bảo vệ môi trường, Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp. Tỷ lệ phân chia cụ thể được quy định rõ ràng.
要点
- Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên → sửa đổi tên khoản thu: 'Phí xăng dầu' thành 'Thuế bảo vệ môi trường', 'Thuế nhà, đất' thành 'Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp'.
- Tỉnh → 100% thu tiền sử dụng đất trên địa bàn huyện; TP Hưng Yên (xã, phường) 20%, tỉnh 80%; các tổ chức không xác định được địa giới hành chính 100%.
- Huyện, TP → 100% thu thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn TP Hưng Yên; 100% đối với các tổ chức.
- Các doanh nghiệp nhà nước có vốn đầu tư nước ngoài (DNNN) và DN có vốn đầu tư nước ngoài cấp tỉnh quản lý → 100% thu thuế bảo vệ môi trường.
- Các doanh nghiệp nhà nước do cấp huyện, TP quản lý → 50%, tỉnh 50%
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo tính minh bạch và công bằng trong việc phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp khi phải tuân thủ nhiều quy định về thuế, phí khác nhau.
❓ 常见问题
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp được phân chia như thế nào?
Trên địa bàn TP Hưng Yên: 20% thu tiền sử dụng đất cho xã/phường, 80% cho tỉnh. Trên địa bàn các huyện: 100% thu tiền sử dụng đất cho tỉnh.
Thuế bảo vệ môi trường được áp dụng như thế nào?
Đối với mặt hàng xăng, dầu: 100% thu thuế bảo vệ môi trường cho tỉnh. Đối với các nhóm mặt hàng khác: DNNN và DN có vốn đầu tư nước ngoài cấp tỉnh quản lý 90%, tỉnh 10%; các DN do cấp huyện, TP quản lý 50%, tỉnh 50%. Các tổ chức không xác định được địa giới hành chính 100% thu thuế bảo vệ môi trường cho tỉnh.
Những đối tượng nào chịu trách nhiệm về việc thực hiện Nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết, quy định cụ thể về khái niệm đất xen kẹp và hướng dẫn quy trình xử lý đất dôi dư, xen kẹp khi thu tiền sử dụng đất.
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và được ổn định đến hết năm 2015.
Những khoản thu nào bị sửa đổi tên trong Nghị quyết?
Phí xăng dầu được sửa đổi thành Thuế bảo vệ môi trường, Thuế nhà, đất được sửa đổi thành Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
全文
NGHỊ QUYẾT
Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%)
phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHOÁ XV - KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 ngày 17/6/2010; Nghị định số 53/2011/NĐ-CP ngày 01/7/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp;
Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 ngày 15/11/2010; Nghị định số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh về việc phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi của các cấp chính quyền địa phương và tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách;
Sau khi xem xét Tờ trình số 943/TTr-UBND ngày 15/6/2012 của UBND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách và ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách như sau:
1. Sửa đổi tên khoản thu: “Phí xăng dầu” thành “Thuế bảo vệ môi trường” và “Thuế nhà, đất” thành “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” tại các điểm: Điểm 1.4, Mục I; Điểm 2.3, Mục II; Điểm 1.3, Điểm 2.3, Mục III, Phần B; Điểm 6, Điểm 11 phần D của Nghị quyết 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Phần D Nghị quyết 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh:
|
Khoản thu |
NSNN |
Trong đó |
||
|
Tỉnh |
Huyện, TP |
Xã, P,TT |
||
|
5. Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
5.5. Đất dôi dư, xen kẹp |
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn huyện |
|
|
|
100% |
|
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên |
|
|
|
|
|
+ Xã |
|
|
|
100% |
|
+ Phường |
|
|
100% |
|
|
6. Thuế SDĐ phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
6.1. Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn TP Hưng Yên |
100% |
|
20% |
80% |
|
- Trên địa bàn các huyện |
100% |
|
|
100% |
|
6.2. Đối với các tổ chức |
100% |
|
|
100% |
|
Riêng đối với các tổ chức không xác định được địa giới hành chính (nằm trong KCN...) |
100% |
100% |
|
|
|
11. Thuế Bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
11.1. Đối với mặt hàng xăng, dầu |
100% |
100% |
|
|
|
11.2. Đối với các nhóm mặt hàng khác |
|
|
|
|
|
- Các DNNN, DN có vốn ĐTNN |
100% |
100% |
|
|
|
- Các DN NQD cấp tỉnh quản lý |
100% |
90% |
10% |
|
|
- Các DN NQD do cấp huyện, TP quản lý |
100% |
50% |
50% |
|
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này; quy định cụ thể về khái niệm đất xen kẹp và hướng dẫn quy trình xử lý đất dôi dư, xen kẹp khi thu tiền sử dụng đất.
2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và được ổn định đến hết năm 2015.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khoá XV- Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。