Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Bổ sung điều khoản chuyển tiếp của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh

Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận bổ sung điều khoản chuyển tiếp về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải, áp dụng cho tổ chức, cá nhân đã được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép xả nước thải. Thời hạn thực hiện là trước ngày 31/12/2022.

문서 번호07/2021/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Lê Tuấn Phong — Chủ tịch
업데이트10. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 02. 2021
발효일01. 03. 2021
효력 만료일27. 05. 2026
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận bổ sung điều khoản chuyển tiếp về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải, áp dụng cho tổ chức, cá nhân đã được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép xả nước thải. Thời hạn thực hiện là trước ngày 31/12/2022.

적용 범위

Tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước mặt, nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đã được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép xả nước thải.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân đã được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép xả nước thải và quy định nước thải sau xử lý đạt cột B theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường phải thực hiện các biện pháp xử lý nước thải đạt cột A trước ngày 31/12/2022.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1/3/2021.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Tổ chức, cá nhân sẽ nâng cao chất lượng nước thải xả ra môi trường, giảm ô nhiễm.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí xử lý nước thải tăng lên cho các tổ chức, cá nhân.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước đã được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước mặt, nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Thời hạn thực hiện là khi nào?

Tổ chức, cá nhân phải thực hiện các biện pháp xử lý nước thải đạt cột A trước ngày 31/12/2022.

Nước thải sau xử lý đạt cột B theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường có được xả vào nguồn tiếp nhận quy định áp dụng cột A không?

Đối với các tổ chức, cá nhân đã được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc cấp giấy phép xả nước thải và quy định nước thải sau xử lý đạt cột B theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường mà nước thải này có thải vào nguồn tiếp nhận quy định áp dụng cột A, thì phải thực hiện các biện pháp xử lý nước thải đạt cột A trước ngày 31/12/2022.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/3/2021.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2021/QĐ-UBND

Bình Thuận, ngày 17 tháng 02 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Bổ sung điều khoản chuyển tiếp của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 38/2015/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chất thải và phế liệu;

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 574/TTr-STNMT ngày 09 tháng 11 năm 2020, Công văn số 55/STNMT-TNN ngày 06 tháng 01 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung điều khoản chuyển tiếp của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:

“Điều 10. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước mặt, nước biển ven bờ trên địa bàn tỉnh Bình Thuận đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận Đề án bảo vệ môi trường (hoặc các hồ sơ, giấy tờ tương đương), cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trong đó có quy định nước thải sau xử lý đạt cột B theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường mà nước thải này có thải vào nguồn tiếp nhận quy định áp dụng cột A theo Quy định này thì tổ chức, cá nhân đó phải thực hiện các biện pháp xử lý nước thải đạt cột A xong trước ngày 31 tháng 12 năm 2022”.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2021.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan và tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMT Tổ quốc VN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Báo Bình Thuận;
- Đài PT-TH Bình Thuận;
- Lưu: VT, NCKSTTHC, KT. Vương

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)



Lê Tuấn Phong

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 68/2006/QH11 Nghị quyết số 68/2006/QH11 Về dự toán ngân sách nhà nước năm 2007 발효 중 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 40/2019/NĐ-CP Nghị định số 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường 만료됨 201/2013/NĐ-CP Nghị định số 201/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 82/2015/QH13 Luật Tài nguyên, môi trường biển và hải đảo số 82/2015/QH13 발효 중 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 만료됨 76/2017/TT-BTNMT Thông tư số 76/2017/TT-BTNMT Quy định về đánh giá khả năng tiếp nhận nước thải, sức chịu tải của nguồn nước sông, hồ 만료됨
07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Bổ sung điều khoản chuyển tiếp của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận ban hành quy định về phân vùng các nguồn tiếp nhận nước thải trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.