Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các đơn vị kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe và có hiệu lực từ ngày 15/12/2017, thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND.
Đối tượng áp dụng
Các đơn vị kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Các điểm cốt lõi
- kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định mức giá cụ thể cho phù hợp với cự ly và loại bến xe, nhưng không vượt quá mức giá tối đa và không thấp hơn mức giá tối thiểu.
- Xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi (trừ xe buýt) có khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định cụ thể theo cự ly và loại bến xe.
- Mức thu cho xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi theo tuyến là 10.000 đồng/chuyến xe.
- Xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm có khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe bằng 1,5 lần khung giá của xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi tương ứng.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/12/2017 và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Giảm gánh nặng chi phí cho người dân khi đi xe khách.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí vận hành cho các bến xe và doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe.
❓ Câu hỏi thường gặp
Mức thu cho xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi là bao nhiêu?
Mức thu cho xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi theo tuyến là 10.000 đồng/chuyến xe.
Các đơn vị kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định mức giá cụ thể như thế nào?
Đối tượng kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe được quy định mức giá cụ thể cho phù hợp với cự ly và loại bến xe, nhưng không vượt quá mức giá tối đa và không thấp hơn mức giá tối thiểu.
Xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm có khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe như thế nào?
Xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm có khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe bằng 1,5 lần khung giá của xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi tương ứng.
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho các đơn vị kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 15/12/2017 và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND.
Toàn văn
TỈNH NINH BÌNH
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15/10/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Xí nghiệp Bến xe khách Ninh Bình tại Công văn số 226/CV/XN ngày 18/8/2017, Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 165/TTr- STC ngày 15/11/2017 và Báo cáo thẩm định số 265/BC-STP ngày 13/11/2017 của Giám đốc Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Ban hành kèm theo Quyết định này khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 2. Áp dụng khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô
1. Căn cứ vào tình hình thực tế của từng bến xe ô tô, đơn vị kinh doanh dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô quy định mức giá cụ thể cho phù hợp, nhưng không vượt quá mức giá tối đa và không thấp hơn mức giá tối thiểu tương ứng với từng loại bến xe và cự ly.
2. Đối với xe ô tô buýt vận tải khách theo tuyến, mức thu: 10.000 đồng/ chuyến xe.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện Quyết định này.
Điều 4. Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/12/2017 và thay thế Quyết định số 10/2011/QĐ-UBND ngày 06/9/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình ban hành Quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào các bến xe khách trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Ngọc Thạch
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KHUNG GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2017/QĐ-UBND
ngày 04/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
1. Khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi (trừ xe ô tô buýt) trên địa bàn tỉnh Ninh Bình như sau:
Đơn vị tính: đồng/chuyến-xe
|
TT |
Số ghế thiết kế/01 xe |
Bến xe loại 1 |
Bến xe loại 2 |
Bến xe loại 3 |
Bến xe loại 4 |
Bến xe loại 5 |
Bến xe loại 6 |
||||||
|
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
Giá tối đa |
Giá tối thiểu |
||
|
1 |
Cự ly dưới 60 km |
||||||||||||
|
a |
12 |
26.400 |
25.100 |
25.100 |
23.800 |
23.800 |
22.400 |
22.400 |
21.100 |
21.100 |
19.800 |
19.800 |
18.800 |
|
b |
16 |
35.200 |
33.400 |
33.400 |
31.700 |
31.700 |
29.900 |
29.900 |
28.200 |
28.200 |
26.400 |
26.400 |
25.100 |
|
c |
24 |
52.800 |
50.200 |
50.200 |
47.500 |
47.500 |
44.900 |
44.900 |
42.200 |
42.200 |
39.600 |
39.600 |
37.600 |
|
d |
25 |
55.000 |
52.300 |
52.300 |
49.500 |
49.500 |
46.800 |
46.800 |
44.000 |
44.000 |
41.300 |
41.300 |
39.200 |
|
e |
29 |
63.800 |
60.600 |
60.600 |
57.400 |
57.400 |
54.200 |
54.200 |
51.000 |
51.000 |
47.900 |
47.900 |
45.500 |
|
f |
30 |
66.000 |
62.700 |
62.700 |
59.400 |
59.400 |
56.100 |
56.100 |
52.800 |
52.800 |
49.500 |
49.500 |
47.000 |
|
g |
35 |
77.000 |
73.200 |
73.200 |
69.300 |
69.300 |
65.500 |
65.500 |
61.600 |
61.600 |
57.800 |
57.800 |
54.900 |
|
h |
41 |
90.200 |
85.700 |
85.700 |
81.200 |
81.200 |
76.700 |
76.700 |
72.200 |
72.200 |
67.700 |
67.700 |
64.300 |
|
i |
46 |
101.200 |
96.100 |
96.100 |
91.100 |
91.100 |
86.000 |
86.000 |
81.000 |
81.000 |
75.900 |
75.900 |
72.100 |
|
j |
52 |
114.400 |
108.700 |
108.700 |
103.000 |
103.000 |
97.200 |
97.200 |
91.500 |
91.500 |
85.800 |
85.800 |
81.500 |
|
2 |
Cự ly từ 60 km đến dưới 200 km |
|
|||||||||||
|
a |
12 |
34.300 |
33.000 |
33.000 |
31.700 |
31.700 |
30.400 |
30.400 |
29.000 |
29.000 |
26.400 |
26.400 |
25.100 |
|
b |
16 |
45.800 |
44.000 |
44.000 |
42.200 |
42.200 |
40.500 |
40.500 |
38.700 |
38.700 |
35.200 |
35.200 |
33.400 |
|
c |
24 |
68.600 |
66.000 |
66.000 |
63.400 |
63.400 |
60.700 |
60.700 |
58.100 |
58.100 |
52.800 |
52.800 |
50.200 |
|
d |
25 |
71.500 |
68.800 |
68.800 |
66.000 |
66.000 |
63.300 |
63.300 |
60.500 |
60.500 |
55.000 |
55.000 |
52.300 |
|
e |
29 |
82.900 |
79.800 |
79.800 |
76.600 |
76.600 |
73.400 |
73.400 |
70.200 |
70.200 |
63.800 |
63.800 |
60.600 |
|
f |
30 |
85.800 |
82.500 |
82.500 |
79.200 |
79.200 |
75.900 |
75.900 |
72.600 |
72.600 |
66.000 |
66.000 |
62.700 |
|
g |
35 |
100.100 |
96.300 |
96.300 |
92.400 |
92.400 |
88.600 |
88.600 |
84.700 |
84.700 |
77.000 |
77.000 |
73.200 |
|
h |
41 |
117.300 |
112.800 |
112.800 |
108.200 |
108.200 |
103.700 |
103.700 |
99.200 |
99.200 |
90.200 |
90.200 |
85.700 |
|
i |
46 |
131.600 |
126.500 |
126.500 |
121.400 |
121.400 |
116.400 |
116.400 |
111.300 |
111.300 |
101.200 |
101.200 |
96.100 |
|
j |
52 |
148.700 |
143.000 |
143.000 |
137.300 |
137.300 |
131.600 |
131.600 |
125.800 |
125.800 |
114.400 |
114.400 |
108.700 |
|
3 |
Cự ly từ 200 km đến dưới 500 km |
||||||||||||
|
a |
12 |
46.200 |
44.900 |
44.900 |
42.200 |
42.200 |
39.600 |
39.600 |
38.300 |
38.300 |
35.600 |
35.600 |
33.800 |
|
b |
16 |
61.600 |
59.800 |
59.800 |
56.300 |
56.300 |
52.800 |
52.800 |
51.000 |
51.000 |
47.500 |
47.500 |
45.100 |
|
c |
24 |
92.400 |
89.800 |
89.800 |
84.500 |
84.500 |
79.200 |
79.200 |
76.600 |
76.600 |
71.300 |
71.300 |
67.700 |
|
d |
25 |
96.300 |
93.500 |
93.500 |
88.000 |
88.000 |
82.500 |
82.500 |
79.800 |
79.800 |
74.300 |
74.300 |
70.600 |
|
e |
29 |
111.700 |
108.500 |
108.500 |
102.100 |
102.100 |
95.700 |
95.700 |
92.500 |
92.500 |
86.100 |
86.100 |
81.800 |
|
f |
30 |
115.500 |
112.200 |
112.200 |
105.600 |
105.600 |
99.000 |
99.000 |
95.700 |
95.700 |
89.100 |
89.100 |
84.600 |
|
g |
35 |
134.800 |
130.900 |
130.900 |
123.200 |
123.200 |
115.500 |
115.500 |
111.700 |
111.700 |
104.000 |
104.000 |
98.800 |
|
h |
41 |
157.900 |
153.300 |
153.300 |
144.300 |
144.300 |
135.300 |
135.300 |
130.800 |
130.800 |
121.800 |
121.800 |
115.700 |
|
i |
46 |
177.100 |
172.000 |
172.000 |
161.900 |
161.900 |
151.800 |
151.800 |
146.700 |
146.700 |
136.600 |
136.600 |
129.800 |
|
j |
52 |
200.200 |
194.500 |
194.500 |
183.000 |
183.000 |
171.600 |
171.600 |
165.900 |
165.900 |
154.400 |
154.400 |
146.700 |
|
4 |
Cự ly từ 500 km trở lên |
||||||||||||
|
a |
12 |
72.600 |
70.000 |
70.000 |
66.000 |
66.000 |
63.400 |
63.400 |
60.200 |
|
|
|
|
|
b |
16 |
96.800 |
93.300 |
93.300 |
88.000 |
88.000 |
84.500 |
84.500 |
80.300 |
|
|
|
|
|
c |
24 |
145.200 |
139.900 |
139.900 |
132.000 |
132.000 |
126.700 |
126.700 |
120.400 |
|
|
|
|
|
d |
25 |
151.300 |
145.800 |
145.800 |
137.500 |
137.500 |
132.000 |
132.000 |
125.400 |
|
|
|
|
|
e |
29 |
175.500 |
169.100 |
169.100 |
159.500 |
159.500 |
153.100 |
153.100 |
145.400 |
|
|
|
|
|
f |
30 |
181.500 |
174.900 |
174.900 |
165.000 |
165.000 |
158.400 |
158.400 |
150.500 |
|
|
|
|
|
g |
35 |
211.800 |
204.100 |
204.100 |
192.500 |
192.500 |
184.800 |
184.800 |
175.600 |
|
|
|
|
|
h |
41 |
248.100 |
239.000 |
239.000 |
225.500 |
225.500 |
216.500 |
216.500 |
205.700 |
|
|
|
|
|
i |
46 |
278.300 |
268.200 |
268.200 |
253.000 |
253.000 |
242.900 |
242.900 |
230.800 |
|
|
|
|
|
j |
52 |
314.600 |
303.200 |
303.200 |
286.000 |
286.000 |
274.600 |
274.600 |
260.900 |
|
|
|
|
2. Đối với xe ô tô vận tải hành khách bằng giường nằm: Khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô bằng 1,5 lần khung giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô đối với xe ô tô vận tải hành khách bằng ghế ngồi tương ứng với từng loại bến xe và cự ly được quy định tại Khoản 1 Khung giá này.
Văn bản gốc (PDF)
Tải văn bản
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.