Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai

Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08/02/2026 và bãi bỏ một số quyết định trước đây.

문서 번호07/2026/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Nguyễn Tuấn Anh — Chủ tịch
업데이트08. 07. 2026
발행일19. 01. 2026
발효일01. 02. 2026
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08/02/2026 và bãi bỏ một số quyết định trước đây.

적용 범위

Sở Y tế, các đơn vị sự nghiệp y tế công lập, các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan.

핵심 사항

  • Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập.
  • Thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị khác để phục vụ Chính phủ điện tử, số hóa, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và nhiệm vụ được giao; điều chỉnh mức giá cao hơn từ 15% đến không quá 30% so với mức giá quy định.
  • Trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung theo quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.
  • Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế theo quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.
  • Mức giá máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế theo quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và nhân viên y tế sẽ được trang bị các thiết bị hiện đại hơn, nâng cao chất lượng dịch vụ y tế.
  • Doanh nghiệp cung cấp máy móc, thiết bị có cơ hội kinh doanh trong lĩnh vực này.
  • Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập cần tuân thủ quy định mới để đảm bảo hiệu quả sử dụng tài sản.

❓ 자주 묻는 질문

Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang có thẩm quyền quyết định điều gì?

Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang có thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập.

Mức điều chỉnh giá máy móc, thiết bị là bao nhiêu?

Thẩm quyền quyết định điều chỉnh mức giá cao hơn từ 15% đến không quá 30% so với mức giá quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 08 tháng 02 năm 2026.

Các quyết định trước đây bị bãi bỏ là gì?

Bị bãi bỏ Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND, Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND và Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND của tỉnh Hà Giang; và số thứ tự 38 Mục X Phụ lục III, số thứ tự 46, 48 Mục VIII Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của tỉnh Tuyên Quang.

Có điều kiện gì khi mua sắm máy móc, thiết bị?

Nếu đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, dự toán mua sắm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện việc mua sắm tài sản theo dự án, dự toán đã được phê duyệt.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 07/2026/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 06 tháng 02 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH BỔ SUNG SỐ LƯỢNG, ĐIỀU CHỈNH MỨC GIÁ MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CÁC CHỨC DANH; TRANG BỊ MÁY MÓC, THIẾT BỊ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CHUNG; TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP Y TẾ CÔNG LẬP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền Quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị, gồm:

a) Thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh đã quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị khác ngoài các máy móc, thiết bị đã quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg để phục vụ Chính phủ điện tử, số hóa, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và nhiệm vụ được giao; thẩm quyền quyết định điều chỉnh mức giá cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg theo quy định tại điểm đ khoản 3 và điểm b khoản 4 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

b) Thẩm quyền quyết định trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

c) Thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

d) Thẩm quyền quyết định mức giá máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế theo quy định tại khoản 4 Điều 6 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

2. Đối tượng áp dụng

a) Sở Y tế.

b) Các đơn vị sự nghiệp y tế công lập.

c) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân có liên quan.

Điều 2. Phân cấp thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập

Sở Y tế tỉnh Tuyên Quang Quyết định bổ sung số lượng, điều chỉnh mức giá máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh; trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung; tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 02 năm 2026.

2. Quyết định này bãi bỏ các Quyết định sau đây:

a) Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng khác thuộc lĩnh vực y tế đối với các cơ quan, tổ chức đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hà Giang.

b) Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.

c) Quyết định số 29/2023/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, trang thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các cơ đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

3. Bãi bỏ số thứ tự 38 Mục X Phụ lục III, số thứ tự 46, 48 Mục VIII Phụ lục IV ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

4. Trường hợp mua sắm máy móc, thiết bị thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 1 Quyết định này đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt dự án, dự toán mua sắm trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện việc mua sắm tài sản theo dự án, dự toán mua sắm đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.

5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Y tế; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp y tế công lập; các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 



TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)



Vương Ngọc Hà

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 15
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 08/2019/TT-BYT Thông tư số 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế 발효 중 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 발효 중 24/2023/QH15 Luật Viễn thông số 24/2023/QH15 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 64/2020/QH14 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 186/2025/NĐ-CP Nghị định số 186/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중
07/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 07/2026/QĐ-UBND Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế cho các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lào Cai
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.