CHỈ THỊ SỐ 08/2006/CT-UBND VỀ VIỆC TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC THỦY LỢI NỘI ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

문서 번호08/2006/CT-UBND
문서 유형지시
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Phóng — Phó Chủ tịch
업데이트24. 06. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Thủy Lợi
발행일27. 03. 2006
발효일
효력 만료일01. 02. 2024
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

CHỈ THỊ

VỀ VIỆC TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC THỦY LỢI NỘI ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

Trong những năm gần đây việc tổ chức ra quân làm thủy lợi nội đồng ở các huyện, thành phố, thị xã còn chậm, làm cho hệ thống thủy lợi nội đồng nhiều nơi bị cạn, dòng chảy chưa thông ảnh hưởng đến việc dẫn và trữ nước trong mùa khô phục vụ cho sản xuất cũng như sinh hoạt. Bên cạnh đó, việc xây dựng kế hoạch nạo vét thủy lợi nội đồng chưa sát với yêu cầu thực tế của từng địa phương, số công trình xây dựng theo kế hoạch hàng năm còn thấp gây ra tình trạng thiếu nước ngọt làm ảnh hưởng lớn đến sản xuất và đời sống của nhân dân.

Để khắc phục tình hình trên nhằm đảm bảo đủ nước ngọt phục vụ cho yêu cầu sản xuất, sinh hoạt của nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ thị:

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công:

Chỉ đạo Phòng Nông nghiệp và Ủy ban nhân dân các xã xây dựng kế hoạch thủy lợi nội đồng phải sát với yêu cầu thực tế của từng địa phương, đặc biệt không để xảy ra tình trạng thiếu nước bơm tưới cho sản xuất và cấp nước sinh hoạt của nhân dân.

Xây dựng, triển khai kế hoạch và giao chỉ tiêu làm thủy lợi nội đồng cho các xã; chỉ đạo các xã phải tiến độ ra quân làm thủy lợi nội đồng ngay từ đầu năm. Xác định công tác thủy lợi nội đồng là một trong những nhiệm vụ trọng tâm gắn liền với việc chỉ đạo sản xuất và phát triển kinh tế xã hội của từng địa phương. Đồng thời, phải tập trung đầu tư số ngày công lao động công ích hàng năm cho công tác nạo vét thủy lợi nội đồng từ 40% trở lên.

Thường xuyên tổ chức kiểm tra, xử lý những cá nhân, tổ chức vi phạm việc bảo vệ công trình thủy lợi.

Tổ chức tổng kết, đánh giá rút kinh nghiệm, biểu dương những cá nhân, tổ chức, địa phương làm tốt đồng thời nghiêm túc phê bình các tổ chức, cá nhân, địa phương thực hiện chưa tốt công tác thủy lợi nội đồng.

Tổ chức thực hiện quyết định số 01/2006/QĐ-UBND ngày 18/01/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phân cấp khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh nhằm phát huy đồng bộ và hiệu quả các dự án thủy lợi trong tỉnh.

2. Đề nghị các đoàn thể, Báo Ấp Bắc, Đài Phát thanh Truyền hình tuyên truyền, vận động các cấp hội và nhân dân thường xuyên làm vệ sinh tháo gỡ các chướng ngại vật trong lòng kênh như: chà, vó, đăng, lục bình, v.v... đảm bảo khơi thông dòng chảy các tuyến kênh, các kênh chính dẫn nước đảm bảo thông thoáng đến mặt ruộng.

3. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chỉ đạo Chi cục Thủy lợi phối hợp với Phòng Nông nghiệp các huyện, thành phố, thị xã theo dõi tình hình triển khai thực hiện công tác thủy lợi nội đồng trên toàn tỉnh và hàng tuần, tháng, quý, năm báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh để chỉ đạo kịp thời.

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

08/2006/CT-UBND
CHỈ THỊ SỐ 08/2006/CT-UBND VỀ VIỆC TĂNG CƯỜNG CÔNG TÁC THỦY LỢI NỘI ĐỒNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 21
36/2005/QH11 Luật Thương mại số 36/2005/QH11 발효 중 4132/2001/QĐ-BYT Quyết định số 4132/2001/QĐ-BYT Về việc ban hành bản "Tiêu chuẩn sức khoẻ người điều khiển phương tiện giao thông cơ giới" 발효 중 26/2001/QH10 Luật Giao thông đường bộ số 26/2001/QH10 만료됨 63/2002/QĐ-TTg Quyết định số 63/2002/QĐ-TTg Về công tác phòng, chống lụt, bão, giảm nhẹ thiên tai 만료됨 05/2004/CT-TTg Chỉ thị số 05/2004/CT-TTg Về việc triển khai thi hành Luật Đất đai năm 2003 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 150/2004/NĐ-CP Nghị định số 150/2004/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự khoáng sản 만료됨 186/2004/NĐ-CP Nghị định số 186/2004/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 170/2004/NĐ-CP Nghị định số 170/2004/NĐ-CP Về sắp xếp, đổi mới và phát triển nông trường quốc doanh 만료됨 29/2004/TT-BTNMT Thông tư số 29/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, chỉnh lý, quản lý hồ sơ địa chính 만료됨 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 200/2004/NĐ-CP Nghị định số 200/2004/NĐ-CP Về sắp xếp, đổi mới và phát triển lâm trường quốc doanh 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 246/2005/QĐ-TTg Quyết định số 246/2005/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược phát triển công nghệ thông tin và truyền thông Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 152/2005/NĐ-CP Nghị định số 152/2005/NĐ-CP Quy định về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ 만료됨 09/2006/NĐ-CP Nghị định số 09/2006/NĐ-CP Quy định về phòng cháy và chữa cháy rừng 만료됨 02/2006/CT-TTg Chỉ thị số 02/2006/CT-TTg Về việc tăng cường chỉ đạo và thực hiện có hiệu quả công tác phòng cháy và chữa cháy 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 05/2006/CT-TTg Chỉ thị số 05/2006/CT-TTg Về việc khắc phục yếu kém, sai phạm, tiếp tục đẩy mạnh tổ chức thi hành Luật Đất đai 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.