Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí vệ sịnh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Nam Định

文号08/2015/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Ninh Bình
签署人Trần Văn Chung — Chủ tịch
更新30/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期15/07/2015
生效日期01/01/2016
失效日期14/12/2016
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt)
trên địa bàn tỉnh Nam Định

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH
KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI BỐN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23/6/2014;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 43/TTr-UBND ngày 05/6/2015 và Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 14/7/2015 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh mức thu phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Nam Định;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu tối đa phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Nam Định. Cụ thể như sau:

a) Các hộ gia đình, cá nhân:

- Hộ gia đình: 8.000 đồng/người/tháng (tính theo số khẩu thường xuyên trong hộ gia đình).

- Hộ nghèo: Mức thu bằng 50% mức thu tương ứng trên địa bàn.

- Cá nhân cư trú tại các phòng thuê trọ: 8.000đ/người/tháng.

b) Đối với hộ kinh doanh nhỏ:

- Cửa hàng bán hoa; rửa ô tô, xe máy, xe đạp: 120.000 đồng/hộ/tháng.

- Cửa hàng ăn uống bán một buổi; hộ kinh doanh giải khát, cà phê, karaoke, đại lý bánh kẹo: 100.000 đồng/hộ/tháng.

- Các hộ kinh doanh còn lại: hàng tạp hóa, đồ lưu niệm, đồ điện, vật liệu xây dựng, quần áo, internet, hiệu thuốc, giày dép, điện thoại, văn phòng phẩm, chế tác vàng bạc, nhôm kính, hàng thủ công...: 80.000 đồng/hộ/tháng.

c) Đối với các tổ chức, cơ quan:

- Trường hợp xác định được khối lượng: 260.000 đồng/m3 rác (tỷ trọng 1m3 = 0,42 tấn).

- Trường hợp không xác định được khối lượng:

+ Trường học, nhà trẻ; cơ quan hành chính, sự nghiệp: 110.000 đồng/đơn vị/tháng;

+ Trụ sở doanh nghiệp: 160.000 đồng/đơn vị/tháng.

+ Cửa hàng, Trung tâm dịch vụ thương mại; khách sạn; nhà hàng ăn uống; nhà máy; bệnh viện; phòng khám tư nhân; cơ sở sản xuất; chợ; nhà ga; bến tàu; bến xe; công viên; trung tâm dạy nghề, đào tạo việc làm: 350.000 đồng/đơn vị/tháng.

Điều 2. Đơn vị thu phí được giữ lại 100% số tiền phí thu được để trang trải cho hoạt động thu gom và vận chuyển rác thải.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01/01/2016 và thay thế Nghị quyết số 54/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu phí vệ sinh tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Nam Định và Nghị quyết số 28/2013/NQ-HĐND ngày 12/12/2013 của HĐND tỉnh Nam Định về việc quy định mức thu phí vệ sinh (rác thải) trên địa bàn thành phố Nam Định.

Điều 4. Giao UBND tỉnh căn cứ mức thu tại Điều 1 Nghị quyết này để quyết định mức thu cụ thể cho từng địa bàn; quy định chế độ thu, nộp quản lý, sử dụng phí vệ sinh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Nam Định và tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 5. Thường trực HĐND, các Ban HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua./.

 

 

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

08/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu phí vệ sịnh (rác thải sinh hoạt) trên địa bàn tỉnh Nam Định
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。