🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông báo số 127/TB-HĐND ngày 28/01/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 80/TTr-STC ngày 18/02/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2019.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K.
2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019
1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác; đất khu công nghiệp; đất ở nông thôn; đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên; đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở các khu quy hoạch của các huyện, thị xã và thành phố Pleiku: Theo các phụ lục chi tiết đính kèm.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn: Được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất ở tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.
3. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp trong phạm vi địa giới hành chính phường, phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn; đất trồng lúa nước 1 vụ; đất trồng lúa nương: Được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất nông nghiệp tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019.
2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đúng theo quy định của pháp luật.
Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Kpă Thuyên
PHỤ LỤC 1
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐỨC CƠ
(Kèm theo Quyết định số 08 /2019/QĐ- UBND ngày 28 /02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị: ĐVT: Đồng/m2
|
Loại đường |
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố |
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên |
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 m đến dưới 6m |
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước nhỏ hơn 3,5m |
|||||||||||
|
Giá đất |
Hệ số |
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 |
Hệ số |
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 |
Hệ số |
Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 |
Hệ số |
||
|
|
(1a) |
(2a) |
(2b) |
(3a) |
(3b) |
(4a) |
(4b) |
||||||||
|
1A |
2.000.000 |
1,7 |
950.000 |
1,4 |
850.000 |
1,4 |
700.000 |
1,3 |
650.000 |
1,3 |
600.000 |
1,2 |
500.000 |
1,2 |
|
|
1B |
1.700.000 |
1,6 |
850.000 |
1,4 |
750.000 |
1,4 |
650.000 |
1,3 |
600.000 |
1,3 |
550.000 |
1,2 |
450.000 |
1,2 |
|
|
1C |
1.200.000 |
1,5 |
750.000 |
1,4 |
650.000 |
1,4 |
500.000 |
1,3 |
450.000 |
1,3 |
400.000 |
1,2 |
350.000 |
1,2 |
|
|
1D |
1.000.000 |
1,4 |
600.000 |
1,3 |
500.000 |
1,3 |
400.000 |
1,3 |
350.000 |
1,3 |
300.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
|
|
1E |
900.000 |
1,2 |
500.000 |
1,3 |
450.000 |
1,3 |
350.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
200.000 |
1,2 |
|
|
2A |
700.000 |
1,2 |
420.000 |
1,2 |
350.000 |
1,2 |
280.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
200.000 |
1,2 |
180.000 |
1,2 |
|
|
2B |
600.000 |
1,2 |
350.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
260.000 |
1,2 |
230.000 |
1,2 |
180.000 |
1,1 |
160.000 |
1,1 |
|
|
2C |
500.000 |
1,2 |
280.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
220.000 |
1,2 |
200.000 |
1,2 |
160.000 |
1,1 |
140.000 |
1,1 |
|
|
2D |
400.000 |
1,2 |
250.000 |
1,1 |
220.000 |
1,1 |
200.000 |
1,1 |
180.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
130.000 |
1,1 |
|
|
2E |
300.000 |
1,2 |
220.000 |
1,1 |
200.000 |
1,1 |
180.000 |
1,1 |
160.000 |
1,1 |
140.000 |
1,1 |
125.000 |
1,1 |
|
|
3A |
200.000 |
1,2 |
170.000 |
1,1 |
160.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
140.000 |
1,1 |
120.000 |
1,1 |
100.000 |
1,1 |
|
|
3B |
150.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3C |
125.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3D |
100.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Đất ở tại nông thôn:
ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị Hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||||
|
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
1 |
Xã Ia Din |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
350.000 |
1,3 |
250.000 |
1,2 |
150.000 |
1,1 |
125.000 |
1,1 |
|
|
Khu vực 2 |
100.000 |
1,2 |
70.000 |
1,2 |
65.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
|
|
2 |
Xã Ia Lang |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
100.000 |
1,2 |
75.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
65.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
55.000 |
1,1 |
50.000 |
1,1 |
|
|
3 |
Xã Ia Krêl |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
550.000 |
1,4 |
350.000 |
1,3 |
250.000 |
1,2 |
125.000 |
1,2 |
|
|
Khu vực 2 |
125.000 |
1,2 |
100.000 |
1,2 |
80.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
|
|
4 |
Xã Ia Kriêng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
550.000 |
1,4 |
350.000 |
1,3 |
250.000 |
1,2 |
|
|
|
|
Khu vực 2 |
150.000 |
1,2 |
125.000 |
1,2 |
100.000 |
1,1 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
75.000 |
1,2 |
70.000 |
1,2 |
65.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
|
|
5 |
Xã Ia Kla |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
350.000 |
1,3 |
250.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
200.000 |
1,2 |
150.000 |
1,2 |
120.000 |
1,1 |
100.000 |
1,1 |
|
|
Khu vực 3 |
75.000 |
1,2 |
70.000 |
1,2 |
65.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
|
|
6 |
Xã Ia Dơk |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
200.000 |
1,2 |
150.000 |
1,2 |
120.000 |
1,2 |
|
|
|
|
Khu vực 2 |
100.000 |
1,2 |
70.000 |
1,2 |
65.000 |
1,1 |
55.000 |
1,1 |
|
|
7 |
Xã Ia Pnôn |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
350.000 |
1,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
150.000 |
1,2 |
100.000 |
1,2 |
70.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
|
|
8 |
Xã Ia Nan |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
350.000 |
1,3 |
250.000 |
1,2 |
200.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
|
|
Khu vực 2 |
150.000 |
1,2 |
100.000 |
1,2 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
70.000 |
1,2 |
65.000 |
1,2 |
60.000 |
1,1 |
50.000 |
1,1 |
|
|
9 |
Xã Ia Dom |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
350.000 |
1,3 |
250.000 |
1,2 |
200.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
|
|
Khu vực 2 |
200.000 |
1,2 |
125.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
75.000 |
1,2 |
70.000 |
1,2 |
65.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
|
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
- Đất tại thị trấn Chư Ty: Hệ số K = 1,05.
- Đất tại các xã còn lại: Hệ số K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
- Đất tại thị trấn Chư Ty: Hệ số K = 1,05.
- Đất tại các xã còn lại: Hệ số K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm: ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
1 |
Xã Ia Din |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
2 |
Xã Ia Lang |
10.000 |
1,2 |
9.000 |
1,15 |
8.000 |
1,1 |
|
3 |
Xã Ia Krêl |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Ia Kriêng |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Kla |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Dơk |
10.000 |
1,2 |
9.000 |
1,15 |
8.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Pnôn |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Nan |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
9 |
Xã Ia Dom |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
10 |
Thị trấn Chư Ty |
14.000 |
1,3 |
13.000 |
1,20 |
12.000 |
1,2 |
6. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên: ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
1 |
Xã Ia Din |
13.000 |
1,15 |
12.000 |
1,1 |
11.000 |
1,1 |
|
2 |
Xã Ia Lang |
12.000 |
1,15 |
11.000 |
1,1 |
10.000 |
1,1 |
|
3 |
Xã Ia Krêl |
13.000 |
1,15 |
12.000 |
1,1 |
11.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Ia Kriêng |
13.000 |
1,15 |
12.000 |
1,1 |
11.000 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Kla |
13.000 |
1,15 |
12.000 |
1,1 |
11.000 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Dơk |
12.000 |
1,15 |
11.000 |
1,1 |
10.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Pnôn |
13.000 |
1,15 |
12.000 |
1,1 |
11.000 |
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Nan |
13.000 |
1,15 |
12.000 |
1,1 |
11.000 |
1,1 |
|
9 |
Xã Ia Dom |
13.000 |
1,15 |
12.000 |
1,1 |
11.000 |
1,1 |
|
10 |
Thị trấn Chư Ty |
16.000 |
1,25 |
15.000 |
1,2 |
14.000 |
1,2 |
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác:
ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
1 |
Xã Ia Din |
12.000 |
1,2 |
11.000 |
1,15 |
10.000 |
1,1 |
|
2 |
Xã Ia Lang |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
3 |
Xã Ia Krêl |
12.000 |
1,2 |
11.000 |
1,15 |
10.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Ia Kriêng |
12.000 |
1,2 |
11.000 |
1,15 |
10.000 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Kla |
12.000 |
1,2 |
11.000 |
1,15 |
10.000 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Dơk |
11.000 |
1,2 |
10.000 |
1,15 |
9.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Pnôn |
12.000 |
1,2 |
11.000 |
1,15 |
10.000 |
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Nan |
12.000 |
1,2 |
11.000 |
1,15 |
10.000 |
1,1 |
|
9 |
Xã Ia Dom |
12.000 |
1,2 |
11.000 |
1,15 |
10.000 |
1,1 |
|
10 |
Thị trấn Chư Ty |
15.000 |
1,3 |
14.000 |
1,25 |
13.000 |
1,2 |
8. Đất rừng sản xuất:
ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
|||
|
1 |
Xã Ia Din |
4.000 |
3.500 |
1,1 |
|
2 |
Xã Ia Lang |
4.000 |
3.500 |
1,1 |
|
3 |
Xã Ia Kriêng |
4.000 |
3.500 |
1,1 |
|
4 |
Xã Ia Kla |
4.000 |
3.500 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Nan |
5.000 |
4.500 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Pnôn |
4.000 |
3.500 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Dom |
5.000 |
4.500 |
1,1 |
9. Đất nuôi trồng thủy sản:
ĐVT: Đồng/m2
|
STT
|
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
1 |
Xã Ia Din |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
2 |
Xã Ia Lang |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
3 |
Xã Ia Krêl |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Ia Kriêng |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Kla |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Dơk |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Pnôn |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Nan |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
9 |
Xã Ia Dom |
6.000 |
1,15 |
5.000 |
1,1 |
4.000 |
1,1 |
|
10 |
Thị trấn Chư Ty |
8.000 |
1,25 |
7.000 |
1,2 |
6.000 |
1,2 |
10. Đất các khu quy hoạch:
10.1. Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ).
ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|
1 |
Quang Trung |
Nguyễn Văn Trỗi |
Hết RG ngân hàng (cũ) |
6.000.000 |
1,7 |
|
2 |
Trần Phú |
Quang Trung |
Phan Đình Phùng |
4.000.000 |
1,7 |
|
3 |
Nguyễn Văn Trỗi |
Quang Trung |
Phan Đình Phùng |
3.500.000 |
1,6 |
|
4 |
Phan Đình Phùng |
Tăng Bạt Hổ |
Nguyễn Văn Trỗi |
3.000.000 |
1,6 |
10.2. Khu Tiểu thủ công nghiệp huyện.
ĐVT: Đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|
1 |
Đường Đ4 |
Đường Đ1 |
Hết đường |
1.500.000 |
1,1 |
|
2 |
Đường Đ3 |
Đường Đ1 |
Hết đường |
1.000.000 |
1,1 |
PHỤ LỤC 2
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHƯ PRÔNG
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở đô thị ĐVT: Đồng/m2
|
Loại đường |
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố |
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ trên 6 mét trở lên |
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét |
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5 mét |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giá đất |
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 |
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 |
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 |
Hệ số |
|
|
|
|
|
(2a) |
(2b) |
(3a) |
(3b) |
(4a) |
(4b) |
||||||
|
1A |
1.500.000 |
1,3 |
750.000 |
1,2 |
700.000 |
1,2 |
500.000 |
1,2 |
450.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
|
1B |
1.300.000 |
1,25 |
700.000 |
1,2 |
600.000 |
1,2 |
450.000 |
1,2 |
400.000 |
1,2 |
350.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
|
1C |
1.100.000 |
1,20 |
600.000 |
1,2 |
550.000 |
1,2 |
400.000 |
1,2 |
350.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
|
1D |
900.000 |
1,20 |
500.000 |
1,2 |
450.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
280.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
200.000 |
1,2 |
|
2A |
750.000 |
1,2 |
400.000 |
1,15 |
350.000 |
1,15 |
280.000 |
1,15 |
250.000 |
1,15 |
200.000 |
1,15 |
180.000 |
1,15 |
|
2B |
700.000 |
1,10 |
350.000 |
1,10 |
320.000 |
1,10 |
250.000 |
1,10 |
220.000 |
1,10 |
180.000 |
1,10 |
150.000 |
1,10 |
|
2C |
600.000 |
1,10 |
250.000 |
1,10 |
220.000 |
1,10 |
180.000 |
1,10 |
160.000 |
1,10 |
130.000 |
1,10 |
110.000 |
1,10 |
|
2D |
550.000 |
1,10 |
200.000 |
1,10 |
180.000 |
1,10 |
150.000 |
1,10 |
120.000 |
1,10 |
100.000 |
1,10 |
95.000 |
1,10 |
|
3A |
500.000 |
1,10 |
160.000 |
1,10 |
120.000 |
1,10 |
100.000 |
1,10 |
95.000 |
1,10 |
90.000 |
1,10 |
85.000 |
1,10 |
|
3B |
450.000 |
1,10 |
140.000 |
1,10 |
100.000 |
1,10 |
95.000 |
1,10 |
90.000 |
1,10 |
85.000 |
1,10 |
80.000 |
1,10 |
|
3C |
400.000 |
1,10 |
120.000 |
1,10 |
100.000 |
1,10 |
90.000 |
1,10 |
85.000 |
1,10 |
80.000 |
1,10 |
75.000 |
1,10 |
|
3D |
350.000 |
1,10 |
110.000 |
1,10 |
90.000 |
1,10 |
85.000 |
1,10 |
80.000 |
1,10 |
75.000 |
1,10 |
70.000 |
1,10 |
|
4A |
300.000 |
1,10 |
100.000 |
1,10 |
85.000 |
1,10 |
80.000 |
1,10 |
75.000 |
1,10 |
70.000 |
1,10 |
65.000 |
1,10 |
|
4B |
250.000 |
1,10 |
90.000 |
1,10 |
80.000 |
1,10 |
75.000 |
1,10 |
70.000 |
1,10 |
65.000 |
1,10 |
60.000 |
1,10 |
|
4C |
200.000 |
1,10 |
80.000 |
1,10 |
75.000 |
1,10 |
70.000 |
1,10 |
65.000 |
1,10 |
60.000 |
1,10 |
55.000 |
1,10 |
|
4D |
150.000 |
1,10 |
75.000 |
1,10 |
70.000 |
1,10 |
65.000 |
1,10 |
60.000 |
1,10 |
55.000 |
1,10 |
50.000 |
1,10 |
2. Đất ở tại nông thôn: Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
1 |
Xã Bàu Cạn |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
700.000 |
3,5 |
500.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
500.000 |
1,3 |
300.000 |
1,5 |
250.000 |
1,1 |
100.000 |
1,1 |
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
250.000 |
1,1 |
200.000 |
1,1 |
120.000 |
1,1 |
80.000 |
1,1 |
|
|
|
|
2 |
Xã Thăng Hưng |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
500.000 |
1,2 |
400.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
250.000 |
1,1 |
200.000 |
1,1 |
100.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
80.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Bình Giáo |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
450.000 |
1,2 |
400.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
250.000 |
1,1 |
200.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
90.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Xã Ia Băng |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
700.000 |
1,2 |
600.000 |
1,2 |
250.000 |
1,15 |
150.000 |
1,1 |
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
300.000 |
1,15 |
150.000 |
1,1 |
80.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
90.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Ia Púch |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
120.000 |
1,1 |
90.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
70.000 |
1,0 |
60.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
50.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
6 |
Xã Ia Mơr |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
110.000 |
1,1 |
80.000 |
1,1 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
70.000 |
1,0 |
60.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
50.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Ia Phìn |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
450.000 |
1,2 |
400.000 |
1,15 |
320.000 |
1,1 |
250.000 |
1,2 |
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
300.000 |
1,1 |
250.000 |
1,1 |
200.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
100.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8 |
Xã Ia Drang |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
1.200.000 |
1,2 |
1.000.000 |
1,2 |
800.000 |
1,2 |
400.000 |
1,2 |
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
550.000 |
1,15 |
450.000 |
1,1 |
350.000 |
1,2 |
250.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
|
|
- Khu vực 3 |
100.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Xã Ia Boòng |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
1.300.000 |
1,2 |
350.000 |
2,0 |
200.000 |
1,1 |
120.000 |
1,1 |
80.000 |
1,1 |
|
|
- Khu vực 2 |
150.000 |
2,0 |
90.000 |
1,2 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
60.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xã Ia O |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
200.000 |
1,2 |
150.000 |
1,15 |
120.000 |
1,15 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
100.000 |
1,1 |
90.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Xã Ia Tôr |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
350.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
200.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
150.000 |
1,1 |
100.000 |
1,1 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
60.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Xã Ia Me |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
350.000 |
1,2 |
250.000 |
2,4 |
150.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
120.000 |
1,1 |
100.000 |
1,1 |
80.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
70.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Xã Ia Pia |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
350.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
150.000 |
1,15 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
150.000 |
1,2 |
130.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
14 |
Xã Ia Ga |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
350.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
250.000 |
1,15 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
180.000 |
1,15 |
170.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
120.000 |
1,1 |
100.000 |
1,1 |
80.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
15 |
Xã Ia Lâu |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
400.000 |
1,2 |
250.000 |
1,15 |
150.000 |
1,15 |
80.000 |
1,1 |
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
250.000 |
1,1 |
150.000 |
2,0 |
100.000 |
1,1 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
50.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
16 |
Xã Ia Piơr |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
400.000 |
1,2 |
250.000 |
1,15 |
150.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
300.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
130.000 |
1,1 |
120.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
|
|
- Khu vực 3 |
50.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
17 |
Xã Ia Kly |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
250.000 |
1,2 |
150.000 |
1,15 |
100.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
60.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
18 |
Xã Ia Bang |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
200.000 |
1,2 |
180.000 |
1,15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
110.000 |
1,1 |
90.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
19 |
Xã Ia Vê |
||||||||||
|
- Khu vực 1 |
200.000 |
1,1 |
120.000 |
1,1 |
90.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 2 |
150.000 |
1,1 |
110.000 |
1,1 |
80.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
- Khu vực 3 |
70.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
- Đất tại thị trấn Chư Prông: K = 1,05.
- Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
- Đất tại thị trấn Chư Prông: K = 1,05.
- Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất năm 2015 |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Thị trấn Chư Prông |
25.000 |
20.000 |
- |
1,15 |
|
2 |
Xã Bàu Cạn |
16.000 |
14.000 |
12.000 |
1,15 |
|
3 |
Xã Thăng Hưng |
16.000 |
14.000 |
12.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Bình Giáo |
16.000 |
14.000 |
12.000 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Băng |
18.000 |
15.000 |
12.000 |
1,15 |
|
6 |
Xã Ia Púch |
12.000 |
10.000 |
7.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Mơr |
11.000 |
10.000 |
|
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Phìn |
18.000 |
15.000 |
|
1,15 |
|
9 |
Xã Ia Drăng |
20.000 |
18.000 |
15.000 |
1,1 |
|
10 |
Xã Ia Boòng |
18.000 |
15.000 |
12.000 |
1,1 |
|
11 |
Xã Ia O |
16.000 |
14.000 |
12.000 |
1,1 |
|
12 |
Xã Ia Tôr |
18.000 |
15.000 |
|
1,15 |
|
13 |
Xã Ia Me |
18.000 |
15.000 |
12.000 |
1,1 |
|
14 |
Xã Ia Pia |
20.000 |
18.000 |
15.000 |
1,15 |
|
15 |
Xã Ia Ga |
20.000 |
18.000 |
|
1,15 |
|
16 |
Xã Ia Lâu |
14.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
17 |
Xã Ia Piơr |
14.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
18 |
Xã Ia Kly |
18.000 |
15.000 |
|
1,1 |
|
19 |
Xã Ia Bang |
18.000 |
15.000 |
|
1,1 |
|
20 |
Xã Ia Vê |
18.000 |
15.000 |
|
1,15 |
6. Đất trồng lúa nước (từ 02 vụ trở lên) Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất năm 2015 |
Hệ số |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Thị trấn Chư Prông |
15.000 |
12.000 |
|
1,1 |
|
2 |
Xã Bàu Cạn |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
3 |
Xã Thăng Hưng |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Bình Giáo |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Băng |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Púch |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Mơr |
13.000 |
10.000 |
|
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Phìn |
15.000 |
12.000 |
|
1,1 |
|
9 |
Xã Ia Drăng |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
10 |
Xã Ia Boòng |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
11 |
Xã Ia O |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
12 |
Xã Ia Tôr |
15.000 |
12.000 |
|
1,1 |
|
13 |
Xã Ia Me |
15.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
14 |
Xã Ia Pia |
14.000 |
11.000 |
9.000 |
1,1 |
|
15 |
Xã Ia Ga |
15.000 |
12.000 |
|
1,1 |
|
16 |
Xã Ia Lâu |
16.000 |
14.000 |
12.000 |
1,2 |
|
17 |
Xã Ia Piơr |
16.000 |
14.000 |
12.000 |
1,2 |
|
18 |
Xã Ia Kly |
15.000 |
12.000 |
|
1,1 |
|
19 |
Xã Ia Bang |
15.000 |
12.000 |
|
1,1 |
|
20 |
Xã Ia Vê |
15.000 |
12.000 |
|
1,1 |
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất năm 2015 |
Hệ số |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Thị trấn Chư Prông |
17.000 |
15.000 |
|
1,15 |
|
2 |
Xã Bàu Cạn |
15.000 |
13.000 |
11.000 |
1,15 |
|
3 |
Xã Thăng Hưng |
15.000 |
13.000 |
11.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Bình Giáo |
15.000 |
13.000 |
11.000 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Băng |
15.000 |
13.000 |
11.000 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Púch |
9.000 |
7.000 |
6.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Mơr |
9.000 |
7.000 |
|
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Phìn |
15.000 |
13.000 |
|
1,15 |
|
9 |
Xã Ia Drăng |
15.000 |
13.000 |
11.000 |
1,1 |
|
10 |
Xã Ia Boòng |
14.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
11 |
Xã Ia O |
13.000 |
11.000 |
9.000 |
1,1 |
|
12 |
Xã Ia Tôr |
15.000 |
13.000 |
|
1,1 |
|
13 |
Xã Ia Me |
15.000 |
13.000 |
11.000 |
1,1 |
|
14 |
Xã Ia Pia |
15.000 |
13.000 |
9.000 |
1,1 |
|
15 |
Xã Ia Ga |
15.000 |
13.000 |
|
1,1 |
|
16 |
Xã Ia Lâu |
14.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
17 |
Xã Ia Piơr |
14.000 |
12.000 |
10.000 |
1,1 |
|
18 |
Xã Ia Kly |
13.000 |
11.000 |
|
1,1 |
|
19 |
Xã Ia Bang |
13.000 |
11.000 |
|
1,1 |
|
20 |
Xã Ia Vê |
13.000 |
11.000 |
|
1,1 |
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất năm 2015 |
Hệ số |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Xã Bàu Cạn |
7.000 |
6.000 |
5.000 |
1,1 |
|
2 |
Xã Thăng Hưng |
7.000 |
6.000 |
5.000 |
1,1 |
|
3 |
Xã Bình Giáo |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Ia Púch |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
1,15 |
|
5 |
Xã Ia Mơr |
5000 |
4.000 |
|
1,15 |
|
6 |
Xã Ia Boòng |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia O |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Me |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
1,1 |
|
9 |
Xã Ia Pia |
6.000 |
5.000 |
4.000 |
1,1 |
|
10 |
Xã Ia Ga |
5.000 |
4.000 |
|
1,1 |
|
11 |
Xã Ia Lâu |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
1,1 |
|
12 |
Xã Ia Piơr |
5.000 |
4.000 |
3.000 |
1,1 |
|
13 |
Xã Ia Vê |
6.000 |
5.000 |
|
1,1 |
9. Đất nuôi trồng thủy sản Đơn vị tính:Đồng/m2
|
STT |
Tên đơn vị hành chính |
Giá đất năm 2015 |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Thị trấn Chư Prông |
18.000 |
16.000 |
|
1,1 |
|
2 |
Xã Bàu Cạn |
15.000 |
14.000 |
13.000 |
1,1 |
|
3 |
Xã Thăng Hưng |
15.000 |
14.000 |
13.000 |
1,1 |
|
4 |
Xã Bình Giáo |
16.000 |
14.000 |
12.000 |
1,1 |
|
5 |
Xã Ia Băng |
15.000 |
14.000 |
13.000 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Púch |
13.000 |
12.000 |
11.000 |
1,1 |
|
7 |
Xã Ia Mơr |
13.000 |
12.000 |
|
1,1 |
|
8 |
Xã Ia Phìn |
15.000 |
14.000 |
|
1,1 |
|
9 |
Xã Ia Drăng |
18.000 |
17.000 |
16.000 |
1,1 |
|
10 |
Xã Ia Boòng |
14.000 |
13.000 |
12.000 |
1,1 |
|
11 |
Xã Ia O |
14.000 |
13.000 |
12.000 |
1,1 |
|
12 |
Xã Ia Tôr |
14.000 |
13.000 |
|
1,1 |
|
13 |
Xã Ia Me |
14.000 |
13.000 |
12.000 |
1,1 |
|
14 |
Xã Ia Pia |
14.000 |
13.000 |
12.000 |
1,1 |
|
15 |
Xã Ia Ga |
13.000 |
12.000 |
|
1,1 |
|
16 |
Xã Ia Lâu |
15.000 |
14.000 |
12.000 |
1,15 |
|
17 |
Xã Ia Piơr |
15.000 |
14.000 |
13.000 |
1,15 |
|
18 |
Xã Ia Kly |
14.000 |
13.000 |
|
1,1 |
|
19 |
Xã Ia Bang |
14.000 |
13.000 |
|
1,1 |
|
20 |
Xã Ia Vê |
14.000 |
13.000 |
|
1,1 |
10. Đất ở tại các khu quy hoạch.
10.1. Khu quy hoạch sau Huyện Đội
Đơn vị tính:Đồng/m2
|
STT |
Tên đường (lô, khu) |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|
01 |
Đường quy hoạch |
Đ. Nguyễn Trãi |
Huyện đội |
400.000 |
3,0 |
10.2. Khu quy hoạch dân cư xã Ia Tôr – Ia Băng
Đơn vị tính:Đồng/m2
|
STT |
Tên đường (lô, khu) |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|
01 |
Đường quy hoạch D1 |
Đường quy hoạch A1 |
Hết lô (IL1B) |
200.000 |
1,1 |
|
02 |
Đường quy hoạch D2 |
Đường quy hoạch A3 |
Đường quy hoạch A5 |
150.000 |
1,1 |
|
03 |
Đường quy hoạch D3 |
Đường quy hoạch A6 |
Hết lô (IL2) |
200.000 |
1,1 |
|
04 |
Đường quy hoạch A3 |
Đường TL 665 |
Đường quy hoạch D2 |
200.000 |
1,1 |
|
05 |
Đường quy hoạch A5 |
Đường TL 665 |
Đường quy hoạch D2 |
200.000 |
1,1 |
|
06 |
Đường quy hoạch A7 |
Đường quy hoạch D1 |
Đường quy hoạch D3 |
200.000 |
1,1 |
|
07 |
Đường quy hoạch C1 |
Đường liên xã |
Hết lô 02 (IL19) |
200.000 |
1,1 |
|
08 |
Đường quy hoạch C2 |
Đường liên xã |
Đường quy hoạch C3 |
200.000 |
1,1 |
|
09 |
Đường quy hoạch C3 |
Đường quy hoạch C1 |
Đường quy hoạch C2 |
200.000 |
1,1 |
10.2. Khu quy hoạch phía tây thị trấn Đơn vị tính:Đồng/m2
|
STT |
Tên đường (lô, khu) |
Từ nơi |
Đến nơi |
Vị trí |
Loại đường |
Giá đất |
Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
01 |
Đường quy hoạch D3 |
Đường quy hoạch D9 |
Đường quy hoạch D2 |
1 |
3C |
400.000 |
1,43 |
|
02 |
Đường quy hoạch D1 |
Đường quy hoạch D6 |
Đường QH D10 |
1 |
3B |
450.000 |
1,2 |
|
03 |
Đường quy hoạch D5 |
Đường Hùng Vương |
Hết đất nhà Ông Tiến |
1 |
3A |
500.000 |
2,0 |
|
Tiếp giáp nhà Ông Tiến (Lô số 59) |
Hết đường |
1 |
3B |
450.000 |
2,0 |
||
|
04 |
Đường quy hoạch D6 |
Đường Hùng Vương |
Hết đường trong khu QH |
1 |
3C |
400.000 |
1,25 |
|
05 |
Đường quy hoạch D7 |
Đường Hùng Vương |
Hết đường trong khu QH |
1 |
3C |
400.000 |
1,2 |
|
06 |
Đường quy hoạch D8 |
Đường Hùng Vương |
Đường QH D11 |
1 |
3C |
400.000 |
1,2 |
|
07 |
Đường quy hoạch D9 |
Đường Hùng Vương |
Hết đường |
1 |
3C |
400.000 |
1,2 |
|
08 |
Đường QH D10 |
Đường quy hoạch D7 |
Đường quy hoạch D2 |
1 |
3C |
400.000 |
1,2 |
|
09 |
Đường QH D11 |
Đường quy hoạch D7 |
Đường quy hoạch D2 |
1 |
3D |
350.000 |
1,2 |
|
10 |
Đường QH D12 |
Đường quy hoạch D7 |
Đường quy hoạch D2 |
1 |
3D |
350.000 |
1,2 |
|
11 |
Đường QH D13 |
Đường quy hoạch D7 |
Đường quy hoạch D9 |
1 |
3C |
400.000 |
1,2 |
|
12 |
Đường QH D14 |
Đường quy hoạch D7 |
Đường quy hoạch D9 |
1 |
3D |
350.000 |
1,2 |
|
13 |
Đường QH D15 |
Đường quy hoạch D7 |
Đường quy hoạch D9 |
1 |
3D |
350.000 |
1,2 |
|
14 |
Các đường QH khác còn lại trong khu QH phía tây thị trấn (khu vực II) |
Toàn tuyến |
1 |
3D |
350.000 |
1,2 |
|
10.4. Khu quy hoạch phía đông bắc thị trấn
Đơn vị tính:Đồng/m2
|
STT |
Tên đường (lô, khu) |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|
01 |
ĐƯỜNG QH D2 |
Đường QH D13 |
Đường QH D5 |
400.000 |
1,5 |
|
Đường QH D6 |
Đường Sư Vạn Hạnh |
350.000 |
1,5 |
||
|
02 |
ĐƯỜNG QH D8 |
Sư Vạn Hạnh |
Đường QH D9 |
250.000 |
1,5 |
|
03 |
ĐƯỜNG QH D6 |
Sư Vạn Hạnh |
Đường QH D9 |
200.000 |
1,5 |
|
04 |
ĐƯỜNG QH D3 |
Hùng Vương |
Đường QH D6 |
300.000 |
1,5 |
|
Tiếp |
Hết đường |
250.000 |
1,5 |
||
|
05 |
ĐƯỜNG QH D5 |
Hùng Vuơng |
Đường QH D6 |
350.000 |
1,5 |
|
Tiếp |
Hết đường |
250.000 |
1,5 |
||
|
06 |
ĐƯỜNG QH D9 |
Hùng Vương |
Đường QH D6 |
350.000 |
1,5 |
|
Tiếp |
Hết đường |
250.000 |
1,5 |
||
|
07 |
ĐƯỜNG QH D11 |
Hùng Vương |
Hết đường |
200.000 |
1,5 |
|
08 |
ĐƯỜNG QH D12 |
Hùng Vương |
Hết đường |
200.000 |
1,5 |
|
09 |
ĐƯỜNG QH D13 |
Hùng Vương |
Hết đường |
250.000 |
1,5 |
PHỤ LỤC 3
|
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ AN KHÊ (Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai) |
||||||||||||||||
|
1. Đất ở tại đô thị ĐVT: Đồng/m2 |
|
|||||||||||||||
|
Loại đường |
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố |
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên |
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét |
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét |
|
|||||||||||
|
Giá đất |
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
|
Hệ số |
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 |
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
|
Hệ số |
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2
|
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100
|
Hệ số |
Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 |
Hệ số |
|
||
|
|
1 |
2 |
(2a) |
|
(2b) |
|
(3a) |
|
(3b) |
|
(4a) |
|
(4b) |
|
|
|
|
1A |
4.500.000 |
1,2 |
1.700.000 |
1,0 |
1.000.000 |
1,0 |
800.000 |
1,0 |
600.000 |
1,0 |
550.000 |
1,0 |
350.000 |
1,0 |
|
|
|
1B |
3.200.000 |
1,2 |
1.300.000 |
1,0 |
800.000 |
1,0 |
600.000 |
1,0 |
550.000 |
1,0 |
500.000 |
1,0 |
320.000 |
1,0 |
|
|
|
1C |
2.800.000 |
1,2 |
1.200.000 |
1,0 |
700.000 |
1,0 |
550.000 |
1,0 |
500.000 |
1,0 |
450.000 |
1,0 |
300.000 |
1,0 |
|
|
|
1D |
2.500.000 |
1,2 |
1.100.000 |
1,0 |
650.000 |
1,0 |
500.000 |
1,0 |
450.000 |
1,0 |
400.000 |
1,0 |
280.000 |
1,0 |
|
|
|
2A |
2.000.000 |
1,2 |
1.000.000 |
1,0 |
600.000 |
1,0 |
450.000 |
1,0 |
400.000 |
1,0 |
350.000 |
1,0 |
260.000 |
1,0 |
|
|
|
2B |
1.800.000 |
1,2 |
900.000 |
1,0 |
550.000 |
1,0 |
400.000 |
1,0 |
340.000 |
1,0 |
320.000 |
1,0 |
240.000 |
1,0 |
|
|
|
2C |
1.600.000 |
1,2 |
800.000 |
1,0 |
500.000 |
1,0 |
360.000` |
1,0 |
320.000 |
1,0 |
300.000 |
1,0 |
220.000 |
1,0 |
|
|
|
2D |
1.500.000 |
1,2 |
650.000 |
1,0 |
450.000 |
1,0 |
340.000 |
1,0 |
300.000 |
1,0 |
280.000 |
1,0 |
200.000 |
1,0 |
|
|
|
3A |
1.300.000 |
1,2 |
600.000 |
1,0 |
400.000 |
1,0 |
320.000 |
1,0 |
280.000 |
1,0 |
260.000 |
1,0 |
180.000 |
1,0 |
|
|
|
3B |
1.100.000 |
1,2 |
550.000 |
1,0 |
350.000 |
1,0 |
300.000 |
1,0 |
260.000 |
1,0 |
240.000 |
1,0 |
160.000 |
1,0 |
|
|
|
|
1 |
2 |
(2a) |
|
(2b) |
|
(3a) |
|
(3b) |
|
(4a) |
|
(4b) |
|
|
|
|
3C |
900.000 |
1,2 |
500.000 |
1,0 |
320.000 |
1,0 |
260.000 |
1,0 |
240.000 |
1,0 |
220.000 |
1,0 |
150.000 |
1,0 |
|
|
|
3D |
800.000 |
1,2 |
450.000 |
1,0 |
300.000 |
1,0 |
240.000 |
1,0 |
220.000 |
1,0 |
200.000 |
1,0 |
140.000 |
1,0 |
|
|
|
4A |
600.000 |
1,2 |
400.000 |
1,0 |
240.000 |
1,0 |
220.000 |
1,0 |
200.000 |
1,0 |
180.000 |
1,0 |
130.000 |
1,0 |
|
|
|
4B |
500.000 |
1,2 |
350.000 |
1,0 |
220.000 |
1,0 |
200.000 |
1,0 |
180.000 |
1,0 |
160.000 |
1,0 |
120.000 |
1,0 |
|
|
|
4C |
400.000 |
1,2 |
300.000 |
1,0 |
200.000 |
1,0 |
180.000 |
1,0 |
160.000 |
1,0 |
140.000 |
1,0 |
110.000 |
1,0 |
|
|
|
4D |
300.000 |
1,2 |
200.000 |
1,0 |
180.000 |
1,0 |
160.000 |
1,0 |
140.000 |
1,0 |
120.000 |
1,0 |
100.000 |
1,0 |
|
|
2. Đất ở tại nông thôn Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||
|
1 |
Xã Song An |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
1.275.000 |
816.000 |
660.000 |
600.000 |
|
1,1 |
|
|
Khu vực 2 |
240.000 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
Khu vực 3 |
108.000 |
84.000 |
60.000 |
42.000 |
|
1,1 |
|
2 |
Xã Thành An |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
600.000 |
540.000 |
384.000 |
|
|
1,1 |
|
|
Khu vực 2 |
360.000 |
228.000 |
204.000 |
|
|
1,1 |
|
|
Khu vực 3 |
132.000 |
108.000 |
84.000 |
42.000 |
30.000 |
1,1 |
|
3 |
Xã Cửu An |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
240.000 |
180.000 |
144.000 |
|
|
1,1 |
|
|
Khu vực 2 |
108.000 |
84.000 |
60.000 |
42.000 |
|
1,1 |
|
4 |
Xã Xuân An |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
240.000 |
144.000 |
|
|
|
1,1 |
|
|
Khu vực 2 |
108.000 |
84.000 |
60.000 |
42.000 |
|
1,1 |
|
5 |
Xã Tú An |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
240.000 |
|
|
|
|
1,1 |
|
|
Khu vực 2 |
108.000 |
84.000 |
60.000 |
42.000 |
30.000 |
1,1 |
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
- Đất tại các phường thuộc thị xã: K = 1,1.
- Đất tại các xã thuộc thị xã: K = 1,05.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
- Đất tại các phường thuộc thị xã: K = 1,1.
- Đất tại các xã thuộc thị xã: K = 1,05.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Phường An Bình |
12.000 |
|
|
1,2 |
|
2 |
Phường Tây Sơn |
12.000 |
|
|
1,2 |
|
3 |
Phường An Phú |
12.000 |
|
|
1,2 |
|
4 |
Phường An Tân |
12.000 |
|
|
1,2 |
|
5 |
Phường Ngô Mây |
12.000 |
8.000 |
6.000 |
1,2 |
|
6 |
Phường An Phước |
8.000 |
6.000 |
|
1,2 |
|
7 |
Xã Thành An |
6.000 |
5.000 |
|
1,2 |
|
8 |
Xã Song An |
8.000 |
6.000 |
5.000 |
1,2 |
|
9 |
Xã Cửu An |
6.000 |
5.000 |
|
1,2 |
|
10 |
Xã Xuân An |
6.000 |
|
|
1,2 |
|
11 |
Xã Tú An |
6.000 |
5.000 |
|
1,2 |
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Phường An Bình |
16.800 |
|
|
1,2 |
|
2 |
Phường Tây Sơn |
16.800 |
|
|
1,2 |
|
3 |
Phường An Phú |
16.800 |
|
|
1,2 |
|
4 |
Phường An Tân |
16.800 |
|
|
1,2 |
|
5 |
Phường Ngô Mây |
16.800 |
|
|
1,2 |
|
6 |
Phường An Phước |
16.800 |
|
|
1,2 |
|
7 |
Xã Thành An |
9.400 |
7.000 |
|
1,2 |
|
8 |
Xã Song An |
12.600 |
9.400 |
7.000 |
1,2 |
|
9 |
Xã Cửu An |
9.400 |
7.000 |
|
1,2 |
|
10 |
Xã Xuân An |
9.400 |
|
|
1,2 |
|
11 |
Xã Tú An |
9.400 |
7.000 |
|
1,2 |
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Phường An Bình |
14.400 |
|
|
1,2 |
|
2 |
Phường Tây Sơn |
14.400 |
|
|
1,2 |
|
3 |
Phường An Phú |
14.400 |
|
|
1,2 |
|
4 |
Phường An Tân |
14.400 |
|
|
1,2 |
|
5 |
Phường Ngô Mây |
14.400 |
10.200 |
7.200 |
1,2 |
|
6 |
Phường An Phước |
10.200 |
7.200 |
|
1,2 |
|
7 |
Xã Thành An |
7.200 |
5.000 |
|
1,2 |
|
8 |
Xã Song An |
10.200 |
7.200 |
5.000 |
1,2 |
|
9 |
Xã Cửu An |
7.200 |
5.000 |
|
1,2 |
|
10 |
Xã Xuân An |
7.200 |
|
|
1,2 |
|
11 |
Xã Tú An |
7.200 |
5.000 |
|
1,2 |
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng Đơn vị tính: đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Phường An Bình |
6.000 |
|
|
1,2 |
|
2 |
Phường Tây Sơn |
6.000 |
|
|
1,2 |
|
3 |
Phường An Phú |
6.000 |
|
|
1,2 |
|
4 |
Phường An Tân |
6.000 |
|
|
1,2 |
|
5 |
Phường Ngô Mây |
6.000 |
4.300 |
3.000 |
1,2 |
|
6 |
Phường An Phước |
4.300 |
3.000 |
|
1,2 |
|
7 |
Xã Thành An |
3.000 |
2.100 |
|
1,2 |
|
8 |
Xã Song An |
4.300 |
3.000 |
2.100 |
1,2 |
|
9 |
Xã Cửu An |
3.000 |
2.100 |
|
1,2 |
|
10 |
Xã Xuân An |
3.000 |
|
|
1,2 |
|
11 |
Xã Tú An |
3.000 |
2.100 |
|
1,2 |
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: đồng/m2
|
TT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|---|---|---|---|---|---|
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Phường An Bình |
14.400 |
|
|
1,2 |
|
2 |
Phường Tây Sơn |
14.400 |
|
|
1,2 |
|
3 |
Phường An Phú |
14.400 |
|
|
1,2 |
|
4 |
Phường An Tân |
14.400 |
|
|
1,2 |
|
5 |
Phường Ngô Mây |
14.400 |
10.200 |
7.200 |
1,2 |
|
6 |
Phường An Phước |
10.200 |
7.200 |
|
1,2 |
|
7 |
Xã Thành An |
7.200 |
5.000 |
|
1,2 |
|
8 |
Xã Song An |
10.200 |
7.200 |
5.000 |
1,2 |
|
9 |
Xã Cửu An |
7.200 |
5.000 |
|
1,2 |
|
10 |
Xã Xuân An |
7.200 |
|
|
1,2 |
|
11 |
Xã Tú An |
7.200 |
5.000 |
|
1,2 |
10. Đất các khu quy hoạch:
10.1. Đất ở tại Khu quy hoạch dân cư xã Cửu An:
|
STT |
Tên đường (Lô, khu) |
Số lô |
Giá đất (đồng/m2) |
Hệ số |
|
01 |
Đường D2 - 1 |
Từ lô số 01 đến lô số 12 |
120.000 |
1,2 |
|
02 |
Đường D2 - 2 |
Từ lô số 14 đến lô số 25 |
120.000 |
1,2 |
|
Từ lô số 27 đến lô số 38 |
120.000 |
1,2 |
||
|
03 |
Đường D1 |
Lô số 13, 26 |
120.000 |
1,2 |
10.2. Đất ở tại Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 11-phường Tây Sơn:
|
STT |
Tên đường (lô, khu) |
Giá đất (đồng/m2) |
Hệ số |
|
01 |
Lô số 01, lô số 92 |
440.000 |
1,2 |
|
02 |
Lô số 02, lô số 03; Từ lô số 93 đến lô số 105 |
400.000 |
1,2 |
|
03 |
Các lô số 04, 08, 16, 17, 25, 26, 35, 36, 44, 45, 48, 49, 60, 61, 79, 84 |
400.000 |
1,2 |
|
04 |
Lô số 05 đến lô số 07; Lô số 09 đến lô số 15; Lô số 18 đến lô số 24; Lô số 27 đến lô số 34; Lô số 37 đến lô số 43; lô số 46, 47; Lô số 50 đến lô số 59; Lô số 62 đến lô số 78; Lô số 80 đến lô số 83; Lô số 85 đến lô số 91 |
400.000 |
1,2 |
10.3. Bảng giá đất ở Khu quy hoạch dân cư ngã 5 Ngô Mây:
|
STT |
Tên đường (lô, khu) |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất (đồng/m2) |
Hệ số |
|
1 |
Đường Ngô Mây |
Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 |
3.400.000 |
1,2 |
|
|
Lô số 13, 14, 15, 16 |
3.300.000 |
1,2 |
|||
|
2 |
Đường QH D1 |
Đường hẻm đi khu dân cư |
Đường bê tông |
1.200.000 |
1,2 |
PHỤ LỤC 4
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ AYUN PA
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị: ĐVT: Đồng/m2
|
Loại |
Vị trí 1: |
Vị trí 2: |
Vị trí 3: |
Vị trí 4: |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giá đất |
Hệ số |
Từ chỉ giới (2a) |
Hệ số |
Từ mét > (2b) |
Hệ số |
Từ chỉ giới (3a) |
Hệ số |
Từ mét >100 đến (3b) |
Hệ số |
Từ chỉ giới (4a) |
Hệ số |
Từ mét >100 đến (4b) |
Hệ số |
|
|
1A |
2.600.000 |
1,95 |
1.144.000 |
1,85 |
988.000 |
1,76 |
1.092.000 |
1,85 |
936.000 |
1,76 |
1.040.000 |
1,85 |
884.000 |
1,76 |
|
1B |
2.300.000 |
1,9 |
1.012.000 |
1,8 |
874.000 |
1,7 |
966.000 |
1,8 |
828.000 |
1,7 |
920.000 |
1,8 |
782.000 |
1,7 |
|
1C |
2.100.000 |
1,9 |
924.000 |
1,8 |
798.000 |
1,7 |
882.000 |
1,8 |
756.000 |
1,7 |
840.000 |
1,8 |
714.000 |
1,7 |
|
1D |
1.900.000 |
1,9 |
836.000 |
1,8 |
722.000 |
1,7 |
798.000 |
1,8 |
684.000 |
1,7 |
760.000 |
1,8 |
646.000 |
1,7 |
|
1E |
1.800.000 |
1,8 |
792.000 |
1,7 |
684.000 |
1,6 |
756.000 |
1,7 |
648.000 |
1,6 |
720.000 |
1,7 |
612.000 |
1,6 |
|
1F |
1.700.000 |
1,8 |
748.000 |
1,7 |
646.000 |
1,6 |
714.000 |
1,7 |
612.000 |
1,6 |
680.000 |
1,7 |
578.000 |
1,6 |
|
2A |
1.600.000 |
1,65 |
704.000 |
1,55 |
608.000 |
1,5 |
672.000 |
1,55 |
576.000 |
1,5 |
640.000 |
1,55 |
544.000 |
1,5 |
|
2B |
1.500.000 |
1,65 |
660.000 |
1,55 |
570.000 |
1,5 |
630.000 |
1,55 |
540.000 |
1,5 |
600.000 |
1,55 |
510.000 |
1,5 |
|
2C |
1.400.000 |
1,65 |
616.000 |
1,55 |
532.000 |
1,5 |
588.000 |
1,55 |
504.000 |
1,5 |
560.000 |
1,55 |
476.000 |
1,5 |
|
2D |
1.300.000 |
1,65 |
572.000 |
1,55 |
494.000 |
1,5 |
546.000 |
1,55 |
468.000 |
1,5 |
520.000 |
1,55 |
442.000 |
1,5 |
|
2E |
1.200.000 |
1,6 |
528.000 |
1,5 |
456.000 |
1,45 |
504.000 |
1,5 |
432.000 |
1,45 |
480.000 |
1,5 |
408.000 |
1,45 |
|
2F |
1.100.000 |
1,55 |
484.000 |
1,45 |
418.000 |
1,4 |
462.000 |
1,45 |
396.000 |
1,4 |
440.000 |
1,45 |
374.000 |
1,4 |
|
3A |
1.000.000 |
1,5 |
440.000 |
1,4 |
380.000 |
1,35 |
420.000 |
1,4 |
360.000 |
1,35 |
400.000 |
1,4 |
340.000 |
1,35 |
|
3B |
900.000 |
1,5 |
396.000 |
1,4 |
342.000 |
1,35 |
378.000 |
1,4 |
324.000 |
1,35 |
360.000 |
1,4 |
306.000 |
1,35 |
|
3C |
800.000 |
1,5 |
352.000 |
1,4 |
304.000 |
1,35 |
336.000 |
1,4 |
288.000 |
1,35 |
320.000 |
1,4 |
272.000 |
1,35 |
|
3D |
750.000 |
1,5 |
330.000 |
1,4 |
285.000 |
1,35 |
315.000 |
1,4 |
270.000 |
1,35 |
300.000 |
1,4 |
255.000 |
1,35 |
|
3E |
700.000 |
1,5 |
308.000 |
1,4 |
266.000 |
1,35 |
294.000 |
1,4 |
252.000 |
1,35 |
280.000 |
1,4 |
238.000 |
1,35 |
|
3F |
650.000 |
1,45 |
286.000 |
1,35 |
247.000 |
1,3 |
273.000 |
1,35 |
234.000 |
1,3 |
260.000 |
1,35 |
221.000 |
1,3 |
|
4A |
600.000 |
1,45 |
264.000 |
1,35 |
228.000 |
1,3 |
252.000 |
1,35 |
216.000 |
1,3 |
240.000 |
1,35 |
204.000 |
1,3 |
|
4B |
550.000 |
1,45 |
242.000 |
1,35 |
209.000 |
1,3 |
231.000 |
1,35 |
198.000 |
1,3 |
220.000 |
1,35 |
187.000 |
1,3 |
|
4C |
500.000 |
1,45 |
220.000 |
1,35 |
190.000 |
1,3 |
210.000 |
1,35 |
180.000 |
1,3 |
200.000 |
1,35 |
170.000 |
1,3 |
|
4D |
450.000 |
1,45 |
198.000 |
1,35 |
171.000 |
1,3 |
189.000 |
1,35 |
162.000 |
1,3 |
180.000 |
1,35 |
153.000 |
1,3 |
|
4E |
400.000 |
1,45 |
176.000 |
1,35 |
152.000 |
1,3 |
168.000 |
1,35 |
144.000 |
1,3 |
160.000 |
1,35 |
136.000 |
1,3 |
|
4F |
350.000 |
1,45 |
154.000 |
1,35 |
133.000 |
1,3 |
147.000 |
1,35 |
126.000 |
1,3 |
140.000 |
1,35 |
119.000 |
1,3 |
- Các đường trong khu dân cư quy hoạch thông tuyến Ngô Mây- Kpă Klơng, phường Đoàn Kết:
+ Đường D1, D2: K = 2,12.
+ Đường Ngô Mây nối dài: K = 2,31.
2. Đất ở tại nông thôn: ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
||||
|
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
1 |
Xã Chư Băh |
||||||||
|
Khu vực 1 |
600.000 |
1,2 |
200.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
240.000 |
1,0 |
228.000 |
1,0 |
216.000 |
1,0 |
204.000 |
1,0 |
|
|
Khu vực 3 |
80.000 |
1,0 |
76.000 |
1,0 |
72.000 |
1,0 |
68.000 |
1,0 |
|
|
2 |
Xã Ia Rbol |
||||||||
|
Khu vực 1 |
170.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
68.000 |
1,0 |
64.600 |
1,0 |
61.200 |
1,0 |
57.800 |
1,0 |
|
|
3 |
Xã Ia Sao |
||||||||
|
Khu vực 1 |
500.000 |
1,2 |
300.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
200.000 |
1,0 |
190.000 |
1,0 |
180.000 |
1,0 |
170.000 |
1,0 |
|
|
Khu vực 3 |
120.000 |
1,0 |
114.000 |
1,0 |
108.000 |
1,0 |
102.000 |
1,0 |
|
|
4 |
Xã Ia Rtô |
||||||||
|
Khu vực 1 |
200.000 |
1,2 |
150.000 |
1,05 |
100.000 |
1,05 |
|
|
|
|
Khu vực 2 |
80.000 |
1,0 |
76.000 |
1,0 |
72.000 |
1,0 |
68.000 |
1,0 |
|
|
Khu vực 3 |
60.000 |
1,0 |
57.000 |
1,0 |
54.000 |
1,0 |
51.000 |
1,0 |
|
|
Khu vực 4 |
40.000 |
1,0 |
38.000 |
1,0 |
36.000 |
1,0 |
34.000 |
1,0 |
|
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
- Đất tại các phường: K = 1,10.
- Đất tại các xã: K = 1,05.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
- Đất tại các phường: K = 1,10.
- Đất tại các xã: K = 1,05.
5. Đất trồng cây lâu năm: ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
1 |
Phường Cheo Reo |
14.000 |
10.500 |
9.100 |
7.700 |
6.300 |
1,3 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
2 |
Phường Hòa Bình |
14.000 |
10.500 |
9.100 |
7.700 |
6.300 |
1,3 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
3 |
Phường Đoàn Kết |
14.000 |
10.500 |
9.100 |
7.700 |
6.300 |
1,3 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
4 |
Phường Sông Bờ |
14.000 |
10.500 |
9.100 |
7.700 |
6.300 |
1,3 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
5 |
Xã Ia Rbol |
13.200 |
9.900 |
8.500 |
7.300 |
5.900 |
1,2 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6 |
Xã Chư Băh |
12.800 |
9.600 |
8.300 |
7.000 |
5.800 |
1,2 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
7 |
Xã Ia Rtô |
12.800 |
9.600 |
8.300 |
7.000 |
5.800 |
1,2 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
8 |
Xã Ia Sao |
12.000 |
9.000 |
7.800 |
6.600 |
5.400 |
1,2 |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên: ĐVT: Đồng/m2
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác: ĐVT: Đồng/m2
8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ: ĐVT: Đồng/m2
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản: ĐVT: Đồng/m2
10. Đất các quy hoạch: 10.1. Đất ở tại Khu dân cư đường quy hoạch thông tuyến đường Trần Hưng Đạo- Ngô Quyền, phường Cheo Reo: Lô số 01 đến lô số 37: 650.000 đồng/m2; hệ số điều chỉnh K = 1,0 10.2. Đất ở tại khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết (khu dân cư quy hoạch thông tuyến Phạm Hồng Thái – Nguyễn Công Trứ phường Đoàn Kết) ĐVT: Đồng/m2
10.3. Đất ở Khu dân cư Bình Hòa, phường Sông Bờ: ĐVT: Đồng/m2
10.4. Đất ở tại Khu dân cư xã Chư Băh: ĐVT: Đồng/m2
|
|||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
PHỤ LỤC 5
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT HUYỆN NĂM 2019 CHƯ PĂH
(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28 / 02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)
1. Đất ở tại đô thị.
1. 1. Đất ở tại đô thị thị trấn Phú Hoà. Đơn vị tính: Đồng/m2
|
Loại đường |
Vị trí 1: Mặt tiền đường phố |
Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước ≥ 6m |
Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước ≥ 3,5m đến < 6m |
Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giá đất |
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1 |
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2 |
Hệ số |
Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến mét thứ 100 |
Hệ số |
Tiếp đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3 |
Hệ số |
|
|
|
(1) |
|
(2a) |
|
(2b) |
|
(3a) |
|
(3b) |
|
(4a) |
|
(4b) |
|
|
1A |
1.800.000 |
1,7 |
720.000 |
1,4 |
594.000 |
1,2 |
630.000 |
1,2 |
540.000 |
1,2 |
486.000 |
1,2 |
450.000 |
1,2 |
|
1B |
1.500.000 |
1,6 |
600.000 |
1,4 |
495.000 |
1,2 |
525.000 |
1,2 |
450.000 |
1,2 |
405.000 |
1,2 |
375.000 |
1,2 |
|
1C |
1.400.000 |
1,5 |
560.000 |
1,2 |
462.000 |
1,2 |
490.000 |
1,2 |
420.000 |
1,2 |
378.000 |
1,2 |
350.000 |
1,2 |
|
1D |
1.300.000 |
1,5 |
520.000 |
1,2 |
429.000 |
1,2 |
455.000 |
1,2 |
390.000 |
1,2 |
351.000 |
1,2 |
325.000 |
1,2 |
|
2A |
1.200.000 |
1,5 |
480.000 |
1,2 |
396.000 |
1,2 |
420.000 |
1,2 |
360.000 |
1,2 |
324.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
|
2B |
1.100.000 |
1,5 |
440.000 |
1,2 |
363.000 |
1,2 |
385.000 |
1,2 |
330.000 |
1,2 |
297.000 |
1,2 |
275.000 |
1,2 |
|
2C |
1.000.000 |
1,5 |
400.000 |
1,2 |
330.000 |
1,2 |
350.000 |
1,2 |
300.000 |
1,2 |
270.000 |
1,2 |
250.000 |
1,2 |
|
2D |
900.000 |
1,4 |
360.000 |
1,2 |
297.000 |
1,2 |
315.000 |
1,2 |
270.000 |
1,2 |
243.000 |
1,2 |
225.000 |
1,2 |
|
3A |
800.000 |
1,4 |
320.000 |
1,14 |
264.000 |
1,2 |
280.000 |
1,2 |
240.000 |
1,2 |
216.000 |
1,1 |
200.000 |
1,2 |
|
3B |
750.000 |
1,4 |
300.000 |
1,1 |
247.000 |
1,2 |
262.000 |
1,2 |
225.000 |
1,2 |
202.000 |
1,0 |
187.500 |
1,2 |
|
3C |
700.000 |
1,4 |
280.000 |
1,1 |
231.000 |
1,2 |
245.000 |
1,2 |
210.000 |
1,0 |
189.000 |
1,0 |
175.000 |
1,0 |
|
3D |
600.000 |
1,4 |
240.000 |
1,3 |
198.000 |
1,2 |
210.000 |
1,15 |
180.000 |
1,1 |
162.000 |
1,1 |
150.000 |
1,1 |
|
4A |
550.000 |
1,3 |
220.000 |
1,3 |
181.000 |
1,2 |
192.000 |
1,15 |
165.000 |
1,1 |
148.000 |
1,1 |
137.500 |
1,1 |
|
4B |
500.000 |
1,3 |
200.000 |
1,0 |
165.000 |
1,0 |
175.000 |
1,0 |
150.000 |
1,0 |
135.000 |
1,0 |
125.000 |
1,0 |
|
4C |
450.000 |
1,1 |
180.000 |
1,0 |
148.000 |
1,0 |
157.000 |
1,0 |
135.000 |
1,0 |
121.000 |
1,0 |
112.500 |
1,0 |
|
4D |
400.000 |
1,1 |
160.000 |
1,0 |
132.000 |
1,0 |
140.000 |
1,0 |
120.000 |
1,0 |
108.000 |
1,0 |
100.000 |
1,0 |
|
5A |
300.000 |
1,4 |
120.000 |
1,3 |
99.000 |
1,2 |
105.000 |
1,15 |
90.000 |
1,1 |
81.000 |
1,1 |
75.000 |
1,1 |
|
5B |
200.000 |
1,1 |
80.000 |
1,0 |
66.000 |
1,0 |
70.000 |
1,0 |
60.000 |
1,0 |
54.000 |
1,0 |
50.000 |
1,0 |
1.2. Đất ở tại đô thị thị trấn Ia Ly. Đơn vị tính: Đồng/m2
|
Loại đường |
Giá đất Vị trí 1: Mặt tiền đường phố |
Hệ số |
|
1A |
600.000 |
1,7 |
|
1B |
550.000 |
1,5 |
|
1C |
500.000 |
1,5 |
|
1D |
400.000 |
1,5 |
|
2A |
300.000 |
1,5 |
|
2B |
250.000 |
1,3 |
|
2C |
200.000 |
1,3 |
|
2D |
150.000 |
1,2 |
|
3A |
130.000 |
1,2 |
|
3B |
120.000 |
1,2 |
|
3C |
100.000 |
1,2 |
|
3D |
90.000 |
1,2 |
|
4A |
60.000 |
1,1 |
|
4B |
50.000 |
1,1 |
2. Đất ở tại nông thôn Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
Vị trí 4 |
Vị trí 5 |
|||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
1 |
Xã Nghĩa Hưng |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||||
|
|
Khu vực 1 |
800.000 |
1,6 |
600.000 |
1,3 |
500.000 |
1,2 |
490.000 |
1,2 |
|
|
|
|
Khu vực 2 |
700.000 |
1,25 |
500.000 |
1,25 |
450.000 |
1,2 |
200.000 |
1,1 |
100.000 |
1,0 |
|
|
Khu vực 3 |
150.000 |
1,15 |
100.000 |
1,1 |
80.000 |
1,0 |
50.000 |
1,0 |
|
|
|
2 |
Xã Hoà Phú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
400.000 |
1,3 |
300.000 |
1,2 |
280.000 |
1,15 |
250.000 |
1,15 |
|
|
|
|
Khu vực 2 |
150.000 |
1,25 |
100.000 |
1,15 |
80.000 |
1,0 |
70.000 |
1,0 |
|
|
|
3 |
Xã Ia Khươl |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
330.000 |
1,3 |
320.000 |
1,2 |
200.000 |
1,15 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
180.000 |
1,25 |
170.000 |
1,25 |
120.000 |
1,14 |
80.000 |
1,3 |
60.000 |
1,1 |
|
|
Khu vực 3 |
70.000 |
1,2 |
60.000 |
1,15 |
50.000 |
1,15 |
40.000 |
1,2 |
30.000 |
1,2 |
|
4 |
Xã Ia Phí |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
50.000 |
1,2 |
30.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
30.000 |
1,0 |
20.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
5 |
Xã Nghĩa Hoà |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
400.000 |
1,4 |
300.000 |
1,3 |
250.000 |
1,3 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
90.000 |
1,2 |
70.000 |
1,2 |
60.000 |
1,2 |
40.000 |
1,2 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
80.000 |
1,15 |
60.000 |
1,1 |
50.000 |
1,1 |
40.000 |
1,1 |
30.000 |
1,1 |
|
6 |
Xã Ia Nhin |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
750.000 |
1,5 |
600.000 |
1,4 |
570.000 |
1,4 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
170.000 |
1,2 |
100.000 |
1,2 |
80.000 |
1,0 |
60.000 |
1,0 |
|
|
|
|
Khu vực 3 |
60.000 |
1,0 |
50.000 |
1,0 |
40.000 |
|
|
|
|
|
|
7 |
Xã Ia Ka |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
500.000 |
1,4 |
350.000 |
1,3 |
250.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
120.000 |
1,2 |
80.000 |
1,0 |
60.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 3 |
50.000 |
40.000 |
35.000 |
|
|
|
|
|||
|
8 |
Xã Ia Mơ Nông |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
|||||
|
|
Khu vực 1 |
200.000 |
1,3 |
150.000 |
1,3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
70.000 |
1,1 |
60.000 |
1,1 |
50.000 |
1,0 |
40.000 |
1,0 |
|
|
|
9 |
Xã Ia Kreng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
30.000 |
1,0 |
25.000 |
1,0 |
20.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
15.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10 |
Xã Chư Jôr |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
100.000 |
1,1 |
80.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
30.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11 |
Xã Chư Đang Ya |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
120.000 |
1,3 |
90.000 |
1,3 |
60.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
60.000 |
1,3 |
20.000 |
1,2 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Xã Đăk Tơ Ver |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
50.000 |
1,1 |
40.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
20.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
13 |
Xã Hà Tây |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 1 |
40.000 |
1,1 |
30.000 |
1,0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
Khu vực 2 |
20.000 |
1,1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:
- Đất tại thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ya Ly: K = 1,05.
- Đất tại các xã: K = 1,0.
4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:
- Đất tại thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ya Ly: K = 1,05.
- Đất tại các xã: K = 1,0.
5. Đất trồng cây lâu năm Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Xã Nghĩa Hưng |
16.000 |
14.400 |
12.800 |
2,0 |
|
2 |
Xã Hoà Phú |
15.000 |
13.500 |
12.000 |
2,0 |
|
3 |
Xã Ia Khươl |
10.000 |
9.000 |
8.000 |
2,0 |
|
4 |
Xã Ia Phí |
8.000 |
7.200 |
6.400 |
2,0 |
|
5 |
Xã Nghĩa Hòa |
15.000 |
13.500 |
12.000 |
2,0 |
|
6 |
Xã Ia Nhin |
13.500 |
12.150 |
10.800 |
2,0 |
|
7 |
Xã Ia Ka |
11.000 |
9.900 |
8.800 |
2,0 |
|
8 |
Xã Ia Mơ Nông |
11.000 |
9.900 |
8.800 |
2,0 |
|
9 |
Xã Ia Kreng |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
1,5 |
|
10 |
Xã Chư Jôr |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
1,5 |
|
11 |
Xã Chư Đang Ya |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
1,5 |
|
12 |
Xã Đăk Tơ Ver |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
1,5 |
|
13 |
Xã Hà Tây |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
2,0 |
|
14 |
Thị trấn Phú Hoà |
15.000 |
13.500 |
12.000 |
2,0 |
|
15 |
Thị trấn Ia Ly |
12.000 |
10.800 |
9.600 |
2,0 |
6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Xã Nghĩa Hưng |
58.000 |
46.500 |
35.000 |
1,5 |
|
2 |
Xã Hoà Phú |
58.000 |
46.500 |
35.000 |
1,5 |
|
3 |
Xã Ia Khươl |
36.000 |
30.000 |
21.600 |
1,5 |
|
4 |
Xã Ia Phí |
34.000 |
27.000 |
20.500 |
1,5 |
|
5 |
Xã Nghĩa Hòa |
58.000 |
46.500 |
35.000 |
1,5 |
|
6 |
Xã Ia Nhin |
48.000 |
38.500 |
29.000 |
1,5 |
|
7 |
Xã Ia Ka |
48.000 |
38.500 |
29.000 |
1,5 |
|
8 |
Xã Ia Mơ Nông |
42.000 |
33.600 |
25.200 |
1,5 |
|
9 |
Xã Ia Kreng |
28.000 |
22.500 |
17.000 |
1,03 |
|
10 |
Xã Chư Jôr |
60.000 |
48.000 |
36.000 |
1,03 |
|
11 |
Xã Chư Đang Ya |
48.000 |
38.000 |
29.000 |
1,03 |
|
12 |
Xã Đăk Tơ Ver |
28.000 |
22.500 |
17.000 |
1,0 |
|
13 |
Xã Hà Tây |
28.000 |
22.500 |
17.000 |
1,5 |
|
14 |
Thị trấn Phú Hoà |
60.000 |
48.000 |
36.000 |
1,5 |
|
15 |
Thị trấn Ia Ly |
40.000 |
32.000 |
24.000 |
1,03 |
7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Xã Nghĩa Hưng |
14.000 |
12.600 |
11.200 |
2,0 |
|
2 |
Xã Hoà Phú |
12.000 |
10.800 |
9.600 |
2,0 |
|
3 |
Xã Ia Khươl |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
2,0 |
|
4 |
Xã Ia Phí |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
2,0 |
|
5 |
Xã Nghĩa Hoà |
12.500 |
11.250 |
10.000 |
2,0 |
|
6 |
Xã Ia Nhin |
10.500 |
9.450 |
8.400 |
2,0 |
|
7 |
Xã Ia Ka |
9.500 |
8.550 |
7.600 |
2,0 |
|
8 |
Xã Ia Mơ Nông |
8.000 |
7.200 |
6.400 |
2,0 |
|
9 |
Xã Ia Kreng |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
1,5 |
|
10 |
Xã Chư Jôr |
13.000 |
11.700 |
10.400 |
1,5 |
|
11 |
Xã Chư Đang Ya |
9.500 |
8.550 |
7.600 |
1,5 |
|
12 |
Xã Đăk Tơ Ver |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
1,5 |
|
13 |
Xã Hà Tây |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
2,0 |
|
14 |
Thị trấn Phú Hoà |
11.000 |
9.900 |
8.800 |
2,0 |
|
15 |
Thị trấn Ia Ly |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
2,0 |
8. Đất rừng sản xuất Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Xã Nghĩa Hưng |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
1,5 |
|
2 |
Xã Hoà Phú |
6.000 |
5.400 |
4.800 |
1,2 |
|
3 |
Xã Ia Khươl |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,2 |
|
4 |
Xã Ia Phí |
3.000 |
2.700 |
2.400 |
1,2 |
|
5 |
Xã Nghĩa Hoà |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
1,5 |
|
6 |
Xã Ia Nhin |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,5 |
|
7 |
Xã Ia Ka |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,5 |
|
8 |
Xã Ia Mơ Nông |
4.000 |
3.600 |
3.200 |
1,5 |
|
9 |
Xã Ia Kreng |
3.000 |
2.700 |
2.400 |
1,2 |
|
10 |
Xã Chư Jôr |
4.000 |
3.600 |
3.200 |
1,2 |
|
11 |
Xã Chư Đang Ya |
3.000 |
2.700 |
2.400 |
1,2 |
|
12 |
Xã Đăk Tơ Ver |
3.000 |
2.700 |
2.400 |
1,2 |
|
13 |
Xã Hà Tây |
3.000 |
2.700 |
2.400 |
2,0 |
|
14 |
Thị trấn Phú Hoà |
7.000 |
6.300 |
5.600 |
1,5 |
|
15 |
Thị trấn Ia Ly |
4.000 |
3.600 |
3.200 |
1,5 |
9. Đất nuôi trồng thuỷ sản Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Đơn vị hành chính |
Giá đất |
Hệ số |
||
|
Vị trí 1 |
Vị trí 2 |
Vị trí 3 |
|||
|
1 |
Xã Nghĩa Hưng |
10.000 |
9.000 |
8.000 |
1,2 |
|
2 |
Xã Hoà Phú |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
1,2 |
|
3 |
Xã Ia Khươl |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,2 |
|
4 |
Xã Ia Phí |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,2 |
|
5 |
Xã Nghĩa Hoà |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
1,2 |
|
6 |
Xã Ia Nhin |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
1,5 |
|
7 |
Xã Ia Ka |
6.500 |
5.850 |
5.200 |
1,5 |
|
8 |
Xã Ia Mơ Nông |
6.000 |
5.400 |
4.800 |
1,5 |
|
9 |
Xã Ia Kreng |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,2 |
|
10 |
Xã Chư Jôr |
8.000 |
6.400 |
4.800 |
1,2 |
|
11 |
Xã Chư Đang Ya |
8.000 |
6.400 |
4.800 |
1,2 |
|
12 |
Xã Đăk Tơ Ver |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,2 |
|
13 |
Xã Hà Tây |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,5 |
|
14 |
Thị trấn Phú Hoà |
8.000 |
6.400 |
4.800 |
1,2 |
|
15 |
Thị trấn Ia Ly |
5.000 |
4.500 |
4.000 |
1,2 |
10. Đất các khu quy hoạch:
10.1. Đất ở khu quy hoạch chợ Ia Ly, thị trấn Ia Ly, huyện Chư Păh
ĐVT: Đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Lô số |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|---|---|---|---|---|---|---|
|
a |
Đường QH Đ16 |
A02; A03; A04; A05; A06 |
Đường QH Đ2 |
Đường QH Đ3 |
650.000 |
1,5 |
|
A07; C02; C03; C04; D02; D03; D04; D05; D21 |
700.000 |
1,5 |
||||
|
A01; C05; C01; D06 |
800.000 |
1,4 |
||||
|
b |
Đường QH Đ3 |
D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19 |
Đường QH C1 |
Đường QH Đ16 |
1.500.000 |
1,4 |
|
D20 |
1.600.000 |
1,4 |
||||
|
D01 |
700.000 |
1,4 |
||||
|
D22; D23 |
800.000 |
1,4 |
||||
|
c |
Đường QH C2 |
A23; A24; A25; A26; A27; A28; A29; A30; A31; A32; A33; A34 |
Đường QH C1 |
Đường QH Đ16 |
650.000 |
1,4 |
|
A22 |
700.000 |
1,4 |
||||
|
d |
Đường QH C1 |
B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; B12; B13; B14; B15; B16; B17; B18; B19 |
Đường QH Đ2 |
Đường QH Đ3 |
550.000 |
1,4 |
|
B01 |
650.000 |
1,4 |
||||
|
e |
Đường QH Đ2 |
A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; A19 |
Đường QH Đ2 |
Đường QH Đ3 |
550.000 |
1,3 |
|
A20 |
650.000 |
1,4 |
||||
|
B20; B21; B22 |
Đường QH C1 |
Đường QH Đ20 |
550.000 |
1,4 |
||
|
B23 |
650.000 |
1,4 |
||||
|
f |
Đường QH Đ20 |
B25; B26; B27; B28; B29; B30; B31; B32; B33; B34; B35; B36; B37; B38; B39; B40; B41; B42; B43; B44; B45; B46; B47; B48 |
Đường QH Đ2 |
Đường QH Đ3 |
200.000 |
1,4 |
|
B49; B24 |
250.000 |
1,4 |
10.2. Đất ở khu quy hoạch đường tỉnh lộ 661, thôn Ia Ping, thị trấn Ia Ly
Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Lô số |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|
a
|
Đường QH D4 (Tỉnh lộ 661) |
A1; A42 |
Đường QH D28 |
Đường QH D29 |
410.000 |
1,2 |
|
A2 đến A41 |
350.000 |
1,2 |
||||
|
b |
Đường QH rộng 16 m (khu A, B) |
A43; B23 |
Đường QHD28 |
Đường QH D29 |
300.000 |
1,1 |
|
A44 đến A80; B24 đến B44 |
250.000 |
1,1 |
||||
|
c |
Đường QH rộng 14 m (khu C) |
C15; C27 |
Đường QH rộng 16 m (khu A, B) |
Đường QH D2 |
300.000 |
1,2 |
|
C16 đến C26 |
250.000 |
1,2 |
||||
|
d |
Đường QH D28 |
A81; C1; C14 |
Đường QH D4 |
Đường QH D2 |
300.000 |
1,1 |
|
A82 đến A84; C2 đến C13 |
250.000 |
1,1 |
||||
|
e |
Đường QH D2 |
B22 |
Đường QH rộng 14 m (khu C) |
Đường QH D29 |
250.000 |
1,1 |
|
B1 đến B21 |
200.000 |
1,1 |
10.3. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661 thôn Ia Ping, thị trấn Ia Ly Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Lô số |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|
a |
Đường tỉnh lộ 661
|
A4, C1 |
Đất ở hiện trạng |
Đường QH D29 |
300.000 |
1,5 |
|
A1 đến A3; C2 đến C5; C32 đến C51 |
250.000 |
1,3 |
||||
|
b
|
Đường QH rộng 13,5 m |
B4; D1; D26; E1; E18 |
Đất ở hiện trạng |
Đường QH D29 |
150.000 |
1,3 |
|
B1 đến B3; D2 đến D25; E2 đến E17 |
Đường QH D4 |
Đường QH D5 |
100.000 |
1,2 |
||
|
c |
Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) |
B7 |
Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) |
|
150.000 |
1,3 |
|
B5; B6 |
100.000 |
1,2 |
||||
|
d |
Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E) |
D27; D45; E19; E36 |
Đường QH rộng 11,5 m (dãy B) |
Đường QH D29 |
150.000 |
1,2 |
|
D28 đến D44; E20 đến E35 |
100.000 |
1,2 |
10.4. Đất ở khu quy hoạch đường Phan Đình Phùng (nối dài), thị trấn Phú Hòa
Đơn vị tính: Đồng/m2
|
STT |
Tên đường |
Lô số |
Từ nơi |
Đến nơi |
Giá đất |
Hệ số |
|
a |
Đường Phan Đình Phùng |
A28 |
Đất dân cư |
Đường QH Đ3 |
650.000 |
1,1 |
|
A1 đến A27 |
600.000 |
1,1 |
||||
|
B1, B23 |
Đường QH Đ3 |
Đường QH Đ4 |
650.000 |
1,1 |
||
|
B2 đến B22, |
600.000 |
1,1 |
||||
|
C1, C30 |
Đường QH Đ3 |
Đường QH Đ3 |
650.000 |
1,1 |
||
|
C2 đến C29 |
600.000 |
1,1 |
||||
|
D1, D32 |
Đường QH Đ3 |
Đường QH Đ3 |
650.000 |
1,1 |
||
|
D2 đến D31 |
600.000 |
1,1 |
||||
|
E1, E23 |
Đường QH Đ3 |
Đường QH Đ4 |
650.000 |
1,1 |
||
|
E2 đến E22 |
600.000 |
1,1 |
||||
|
F1, F36 |
Đường QH Đ3 |
Đường QH Đ2 |
650.000 |
1,1 |
||
|
F2 đến F35 |
600.000 |
1,1 |
||||
|
H1 |
Đường QH Đ2 |
Đường QH Đ1 |
650.000 |
1,1 |
||
|
H2 đến H14 |
600.000 |
1,1 |
||||
|
I1 |
Đường QH Đ1 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
650.000 |
1,1 |
||
|
I2 đến I31 |
600.000 |
1,1 |
||||
|
b |
Đường Nguyễn Văn Linh |
I104 |
Đường Phan Đình Phùng |
Đất cao su |
450.000 |
1,1 |
|
I105 đến I107 |
400.000 |
1,1 |
||||
|
c |
Đường QH Đ1 |
I35, I65 |
Đường Phan Đình Phùng |
Đất cao su |
400.000 |
1,1 |
|
I32 đến I34, I66 đến I68 |
350.000 |
1,1 |
||||
|
d |
Đường QH Đ2 |
F38, F48 |
Đường Phan Đình Phùng |
Đất cao su |
350.000 |
1,1 |
|
F37, F49 |
300.000 |
1,1 |
||||
|
e |
Đường QH Đ4 |
H32 |
Đất cao su |
Đất dự phòng |
350.000 |
1,1 |
|
F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H31 |
300.000 |
1,1 |
||||
|
I36 đến I64, I69 đến I103 |
Đường QH Đ1 |
Đường Nguyễn Văn Linh |
300.000 |
1,1 |
10.5. Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng
ĐVT: Đồng/m2
|
TT |
Tên đường |
Lô số |
Từ nơi |
Đến nới |
GiḠđất năm 2015 |
Hệ số |
|
a |
Đường Liên xã Nghĩa Hưng- Chư Jôr |
K1;K10; K11; K20; K21; K29; K30; K38 |
Đường QH Đ8 |
Đường QH Đ10 |
1.800.000 |
1,02 |
|
K2 đến K9; K12 đến K19; K22 đến K28; K31 đến K37 |
1.500.000 |
1,02 |
||||
|
A1; A10; B1; B10 |
Đường QH Đ6 |
Đường QH Đ8 |
1.650.000 |
1,0 |
||
|
A3 đến A8; B3 đến B8 |
1.400.000 |
1,0 |
||||
|
E1; E11 |
Đường QH Đ10 |
Đường QH Đ11 |
1.440.000 |
1,0 |
||
|
E3 đến E9 |
1.200.000 |
1,0 |
||||
|
I42 |
Đường QH Đ12 |
Đường QH Đ13 |
950.000 |
1,0 |
||
|
I22 đến I41 |
800.000 |
1,0 |
||||
|
b |
Đường QH Đ6 |
A31 |
Đường Liên xã |
Đường QH Đ4 |
1.000.000 |
1,0 |
|
A2; A11 đến A30 |
850.000 |
1,0 |
||||
|
c |
Đường QH Đ7 |
A32; B31 |
Đường Liên xã |
Đường QH Đ4 |
1.000.000 |
1,0 |
|
A9; A33 đến A52; B2; B11 đến B30 |
850.000 |
1,0 |
||||
|
d |
Đường QH Đ8 |
B32 |
Đường Liên xã |
Đường QH Đ4 |
1.035.000 |
1,0 |
|
B9; B33 đến B52 |
865.000 |
1,0 |
||||
|
e |
Đường QH Đ10 |
E33 |
Đường Liên xã |
Đường QH Đ4 |
885.000 |
1,0 |
|
E2; E12 đến E32 |
735.000 |
1,0 |
||||
|
f |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.