Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai

文号08/2019/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Gia Lai
签署人Kpă Thuyên — Phó Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Tài Chính
领域Chưa Phân Loại
发布日期28/02/2019
生效日期10/03/2019
失效日期
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

          Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

_________________

          ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương m 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09/9/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14/11/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23/8/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03/4/2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;

Căn cứ Thông báo số 127/TB-HĐND ngày 28/01/2019 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 80/TTr-STC ngày     18/02/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất (sau đây gọi tắt là hệ số K) năm 2019 để xác định giá đất cụ thể, giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất và các trường hợp khác theo quy định của pháp luật bằng phương pháp hệ số K trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2019.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể bằng phương pháp hệ số K.

2. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019

1. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất ở đô thị; đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác; đất khu công nghiệp; đất ở nông thôn; đất trồng cây lâu năm; đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên; đất trồng cây hàng năm khác, đất nông nghiệp khác; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng; đất nuôi trồng thủy sản; đất ở các khu quy hoạch của các huyện, thị xã và thành phố Pleiku: Theo các phụ lục chi tiết đính kèm.

2. Hệ số điều chỉnh giá đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp tại đô thị và nông thôn: Được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất ở tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.

3. Hệ số điều chỉnh giá đất đối với đất nông nghiệp trong phạm vi địa giới hành chính phường, phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn; đất trồng lúa nước 1 vụ; đất trồng lúa nương: Được áp dụng theo từng địa bàn, loại đất nông nghiệp tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành và tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2019.

2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện Quyết định này. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh bằng văn bản về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét đúng theo quy định của pháp luật.

  Điều 5. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các sở, ban, ngành; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Kpă Thuyên

PHỤ LỤC 1

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN ĐỨC CƠ 

(Kèm theo Quyết định số   08 /2019/QĐ- UBND ngày  28 /02 /2019  của UBND tỉnh Gia Lai)

 

1. Đất ở tại đô thị:                                                                                                                                              ĐVT:  Đồng/m2

Loại đường

Vị trí 1: 

Mặt tiền đường phố

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1

có kích thước từ 6m trở lên

Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2

có kích thước từ 3,5 m đến dưới 6m

Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3

có kích thước nhỏ hơn 3,5m

Giá đất

Hệ số

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Hệ số

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2

Hệ số

Từ chỉ giới XD của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét >100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3

Hệ số

 

(1a)

(2a)

(2b)

(3a)

(3b)

(4a)

(4b)

1A

2.000.000

1,7

950.000

1,4

850.000

1,4

700.000

1,3

650.000

1,3

600.000

1,2

500.000

1,2

1B

1.700.000

1,6

850.000

1,4

750.000

1,4

650.000

1,3

600.000

1,3

550.000

1,2

450.000

1,2

1C

1.200.000

1,5

750.000

1,4

650.000

1,4

500.000

1,3

450.000

1,3

400.000

1,2

350.000

1,2

1D

1.000.000

1,4

600.000

1,3

500.000

1,3

400.000

1,3

350.000

1,3

300.000

1,2

250.000

1,2

1E

900.000

1,2

500.000

1,3

450.000

1,3

350.000

1,2

300.000

1,2

250.000

1,2

200.000

1,2

2A

700.000

1,2

420.000

1,2

350.000

1,2

280.000

1,2

250.000

1,2

200.000

1,2

180.000

1,2

2B

600.000

1,2

350.000

1,2

300.000

1,2

260.000

1,2

230.000

1,2

180.000

1,1

160.000

1,1

2C

500.000

1,2

280.000

1,2

250.000

1,2

220.000

1,2

200.000

1,2

160.000

1,1

140.000

1,1

2D

400.000

1,2

250.000

1,1

220.000

1,1

200.000

1,1

180.000

1,1

150.000

1,1

130.000

1,1

2E

300.000

1,2

220.000

1,1

200.000

1,1

180.000

1,1

160.000

1,1

140.000

1,1

125.000

1,1

3A

200.000

1,2

170.000

1,1

160.000

1,1

150.000

1,1

140.000

1,1

120.000

1,1

100.000

1,1

3B

150.000

1,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3C

125.000

1,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3D

100.000

1,2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                               

 

2. Đất ở tại nông thôn:                                                                                  

ĐVT: Đồng/m2

STT

Tên đơn vị

Hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

 

1

Xã Ia Din

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350.000

1,3

250.000

1,2

150.000

1,1

125.000

1,1

Khu vực 2

100.000

1,2

70.000

1,2

65.000

1,1

60.000

1,1

 

2

Xã Ia Lang

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

100.000

1,2

75.000

1,2

 

 

 

 

Khu vực 2

65.000

1,1

60.000

1,1

55.000

1,1

50.000

1,1

 

3

Xã Ia Krêl

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

550.000

1,4

350.000

1,3

250.000

1,2

125.000

1,2

Khu vực 2

125.000

1,2

100.000

1,2

80.000

1,1

60.000

1,1

 

4

Xã Ia Kriêng

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

550.000

1,4

350.000

1,3

250.000

1,2

 

 

Khu vực 2

150.000

1,2

125.000

1,2

100.000

1,1

 

 

Khu vực 3

75.000

1,2

70.000

1,2

65.000

1,1

60.000

1,1

 

5

Xã Ia Kla

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350.000

1,3

250.000

1,2

 

 

 

 

Khu vực 2

200.000

1,2

150.000

1,2

120.000

1,1

100.000

1,1

Khu vực 3

75.000

1,2

70.000

1,2

65.000

1,1

60.000

1,1

 

6

Xã Ia Dơk

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

200.000

1,2

150.000

1,2

120.000

1,2

 

 

Khu vực 2

100.000

1,2

70.000

1,2

65.000

1,1

55.000

1,1

 

7

Xã Ia Pnôn

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350.000

1,3

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

150.000

1,2

100.000

1,2

70.000

1,1

60.000

1,1

 

8

Xã Ia Nan

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350.000

1,3

250.000

1,2

200.000

1,1

150.000

1,1

Khu vực 2

150.000

1,2

100.000

1,2

70.000

1,1

 

 

Khu vực 3

70.000

1,2

65.000

1,2

60.000

1,1

50.000

1,1

 

9

Xã Ia Dom

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

350.000

1,3

250.000

1,2

200.000

1,1

150.000

1,1

Khu vực 2

200.000

1,2

125.000

1,2

 

 

 

 

Khu vực 3

75.000

1,2

70.000

1,2

65.000

1,1

60.000

1,1

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Chư Ty: Hệ số K = 1,05.

- Đất tại các xã còn lại:    Hệ số K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Chư Ty: Hệ số K = 1,05.

- Đất tại các xã còn lại:    Hệ số K = 1,0.

5. Đất trồng cây lâu năm:                                                                              ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

1

Xã Ia Din

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

2

Xã Ia Lang

10.000

1,2

9.000

1,15

8.000

1,1

3

Xã Ia Krêl

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

4

Xã Ia Kriêng

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

5

Xã Ia Kla

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

6

Xã Ia Dơk

10.000

1,2

9.000

1,15

8.000

1,1

7

Xã Ia Pnôn

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

8

Xã Ia Nan

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

9

Xã Ia Dom

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

10

Thị trấn Chư Ty

14.000

1,3

13.000

1,20

12.000

1,2

6. Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên:                                                              ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

1

Xã Ia Din

13.000

1,15

12.000

1,1

11.000

1,1

2

Xã Ia Lang

12.000

1,15

11.000

1,1

10.000

1,1

3

Xã Ia Krêl

13.000

1,15

12.000

1,1

11.000

1,1

4

Xã Ia Kriêng

13.000

1,15

12.000

1,1

11.000

1,1

5

Xã Ia Kla

13.000

1,15

12.000

1,1

11.000

1,1

6

Xã Ia Dơk

12.000

1,15

11.000

1,1

10.000

1,1

7

Xã Ia Pnôn

13.000

1,15

12.000

1,1

11.000

1,1

8

Xã Ia Nan

13.000

1,15

12.000

1,1

11.000

1,1

9

Xã Ia Dom

13.000

1,15

12.000

1,1

11.000

1,1

10

Thị trấn Chư Ty

16.000

1,25

15.000

1,2

14.000

1,2

 

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác:                    

ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

1

Xã Ia Din

12.000

1,2

11.000

1,15

10.000

1,1

2

Xã Ia Lang

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

3

Xã Ia Krêl

12.000

1,2

11.000

1,15

10.000

1,1

4

Xã Ia Kriêng

12.000

1,2

11.000

1,15

10.000

1,1

5

Xã Ia Kla

12.000

1,2

11.000

1,15

10.000

1,1

6

Xã Ia Dơk

11.000

1,2

10.000

1,15

9.000

1,1

7

Xã Ia Pnôn

12.000

1,2

11.000

1,15

10.000

1,1

8

Xã Ia Nan

12.000

1,2

11.000

1,15

10.000

1,1

9

Xã Ia Dom

12.000

1,2

11.000

1,15

10.000

1,1

10

Thị trấn Chư Ty

15.000

1,3

14.000

1,25

13.000

1,2

 

 

 

 

8. Đất rừng sản xuất:                                                                              

 ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

1

Xã Ia Din

4.000

3.500

1,1

2

Xã Ia Lang

4.000

3.500

1,1

3

Xã Ia Kriêng

4.000

3.500

1,1

4

Xã Ia Kla

4.000

3.500

1,1

5

Xã Ia Nan

5.000

4.500

1,1

6

Xã Ia Pnôn

4.000

3.500

1,1

7

Xã Ia Dom

5.000

4.500

1,1

                            

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9. Đất nuôi trồng thủy sản:                                                               

ĐVT: Đồng/m2

 

STT

 

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

1

Xã Ia Din

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

2

Xã Ia Lang

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

3

Xã Ia Krêl

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

4

Xã Ia Kriêng

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

5

Xã Ia Kla

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

6

Xã Ia Dơk

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

7

Xã Ia Pnôn

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

8

Xã Ia Nan

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

9

Xã Ia Dom

6.000

1,15

5.000

1,1

4.000

1,1

10

Thị trấn Chư Ty

8.000

1,25

7.000

1,2

6.000

1,2

 

 

10. Đất các khu quy hoạch:

10.1. Khu trung tâm thương mại (Chợ Đức Cơ).                                             

ĐVT: Đồng/m2

STT

Tên đường

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất

Hệ số

1

Quang Trung

Nguyễn Văn Trỗi

Hết RG ngân hàng (cũ)

6.000.000

1,7

2

Trần Phú

Quang Trung

Phan Đình Phùng

4.000.000

1,7

3

Nguyễn Văn Trỗi

Quang Trung

Phan Đình Phùng

3.500.000

1,6

4

Phan Đình Phùng

Tăng Bạt Hổ

Nguyễn Văn Trỗi

3.000.000

1,6

10.2. Khu Tiểu thủ công nghiệp huyện.                                                           

ĐVT: Đồng/m2           

TT

Tên đường

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất

Hệ số

1

Đường Đ4

Đường Đ1

Hết đường

1.500.000

1,1

2

Đường Đ3

Đường Đ1

Hết đường

1.000.000

1,1

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHƯ PRÔNG

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

 

1. Đất ở đô thị                                                                                                                                                   ĐVT: Đồng/m2

Loại đường

Vị trí 1: Mặt tiền đường phố

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ trên 6 mét trở lên

Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét

Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5 mét

Giá đất

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của  vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3

Hệ số

 

 

 

(2a)

(2b)

(3a)

(3b)

(4a)

(4b)

1A

1.500.000

1,3

750.000

1,2

700.000

1,2

500.000

1,2

450.000

1,2

300.000

1,2

250.000

1,2

1B

1.300.000

1,25

700.000

1,2

600.000

1,2

450.000

1,2

400.000

1,2

350.000

1,2

300.000

1,2

1C

1.100.000

1,20

600.000

1,2

550.000

1,2

400.000

1,2

350.000

1,2

300.000

1,2

250.000

1,2

1D

900.000

1,20

500.000

1,2

450.000

1,2

300.000

1,2

280.000

1,2

250.000

1,2

200.000

1,2

2A

750.000

1,2

400.000

1,15

350.000

1,15

280.000

1,15

250.000

1,15

200.000

1,15

180.000

1,15

2B

700.000

1,10

350.000

1,10

320.000

1,10

250.000

1,10

220.000

1,10

180.000

1,10

150.000

1,10

2C

600.000

1,10

250.000

1,10

220.000

1,10

180.000

1,10

160.000

1,10

130.000

1,10

110.000

1,10

2D

550.000

1,10

200.000

1,10

180.000

1,10

150.000

1,10

120.000

1,10

100.000

1,10

95.000

1,10

3A

500.000

1,10

160.000

1,10

120.000

1,10

100.000

1,10

95.000

1,10

90.000

1,10

85.000

1,10

3B

450.000

1,10

140.000

1,10

100.000

1,10

95.000

1,10

90.000

1,10

85.000

1,10

80.000

1,10

3C

400.000

1,10

120.000

1,10

100.000

1,10

90.000

1,10

85.000

1,10

80.000

1,10

75.000

1,10

3D

350.000

1,10

110.000

1,10

90.000

1,10

85.000

1,10

80.000

1,10

75.000

1,10

70.000

1,10

4A

300.000

1,10

100.000

1,10

85.000

1,10

80.000

1,10

75.000

1,10

70.000

1,10

65.000

1,10

4B

250.000

1,10

90.000

1,10

80.000

1,10

75.000

1,10

70.000

1,10

65.000

1,10

60.000

1,10

4C

200.000

1,10

80.000

1,10

75.000

1,10

70.000

1,10

65.000

1,10

60.000

1,10

55.000

1,10

4D

150.000

1,10

75.000

1,10

70.000

1,10

65.000

1,10

60.000

1,10

55.000

1,10

50.000

1,10

 

2. Đất ở tại nông thôn:                                                                                                               Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đơn vị

hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

1

Xã Bàu Cạn

- Khu vực 1

700.000

3,5

500.000

1,2

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 2

500.000

1,3

300.000

1,5

250.000

1,1

100.000

1,1

 

 

- Khu vực 3

250.000

1,1

200.000

1,1

120.000

1,1

80.000

1,1

 

 

2

Xã Thăng Hưng

- Khu vực 1

500.000

1,2

400.000

1,2

300.000

1,2

 

 

 

 

- Khu vực 2

250.000

1,1

200.000

1,1

100.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

80.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

Xã Bình Giáo

- Khu vực 1

450.000

1,2

400.000

1,2

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 2

250.000

1,1

200.000

1,1

150.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

90.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Xã Ia Băng

- Khu vực 1

700.000

1,2

600.000

1,2

250.000

1,15

150.000

1,1

 

 

- Khu vực 2

300.000

1,15

150.000

1,1

80.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

90.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Xã Ia Púch

- Khu vực 1

120.000

1,1

90.000

1,0

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 2

70.000

1,0

60.000

1,0

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 3

50.000

1,0

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Xã Ia Mơr

- Khu vực 1

110.000

1,1

80.000

1,1

70.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 2

70.000

1,0

60.000

1,0

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 3

50.000

1,0

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Xã Ia Phìn

- Khu vực 1

450.000

1,2

400.000

1,15

320.000

1,1

250.000

1,2

 

 

- Khu vực 2

300.000

1,1

250.000

1,1

200.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

100.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Xã Ia Drang

- Khu vực 1

1.200.000

1,2

1.000.000

1,2

800.000

1,2

400.000

1,2

 

 

- Khu vực 2

550.000

1,15

450.000

1,1

350.000

1,2

250.000

1,1

150.000

1,1

- Khu vực 3

100.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Xã  Ia Boòng

- Khu vực 1

1.300.000

1,2

350.000

2,0

200.000

1,1

120.000

1,1

80.000

1,1

- Khu vực 2

150.000

2,0

90.000

1,2

70.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

60.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Xã Ia O

- Khu vực 1

200.000

1,2

150.000

1,15

120.000

1,15

 

 

 

 

- Khu vực 2

100.000

1,1

90.000

1,1

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 3

70.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Xã Ia Tôr

- Khu vực 1

350.000

1,2

300.000

1,2

200.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 2

150.000

1,1

100.000

1,1

70.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

60.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Xã Ia Me

- Khu vực 1

350.000

1,2

250.000

2,4

150.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 2

120.000

1,1

100.000

1,1

80.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

70.000

1,2

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Xã Ia Pia

- Khu vực 1

350.000

1,2

250.000

1,2

150.000

1,15

 

 

 

 

- Khu vực 2

150.000

1,2

130.000

1,1

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 3

70.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Xã Ia Ga

- Khu vực 1

350.000

1,2

300.000

1,2

250.000

1,15

 

 

 

 

- Khu vực 2

180.000

1,15

170.000

1,1

150.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

120.000

1,1

100.000

1,1

80.000

1,1

 

 

 

 

15

Xã Ia Lâu

- Khu vực 1

400.000

1,2

250.000

1,15

150.000

1,15

80.000

1,1

 

 

- Khu vực 2

250.000

1,1

150.000

2,0

100.000

1,1

70.000

1,1

 

 

- Khu vực 3

50.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Xã Ia Piơr

- Khu vực 1

400.000

1,2

250.000

1,15

150.000

1,2

 

 

 

 

- Khu vực 2

300.000

1,1

150.000

1,1

130.000

1,1

120.000

1,1

60.000

1,1

- Khu vực 3

50.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Xã Ia Kly

- Khu vực 1

250.000

1,2

150.000

1,15

100.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 2

60.000

1,2

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Xã Ia Bang

- Khu vực 1

200.000

1,2

180.000

1,15

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 2

110.000

1,1

90.000

1,1

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 3

70.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Xã  Ia Vê

- Khu vực 1

200.000

1,1

120.000

1,1

90.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 2

150.000

1,1

110.000

1,1

80.000

1,1

 

 

 

 

- Khu vực 3

70.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Chư Prông: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                      K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Chư Prông: K = 1,05.

- Đất tại các xã:                      K = 1,0.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Đất trồng cây lâu năm                                                          Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất năm 2015

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Chư Prông

25.000

20.000

-

1,15

2

Xã Bàu Cạn

16.000

14.000

12.000

1,15

3

Xã Thăng Hưng

16.000

14.000

12.000

1,1

4

Xã Bình Giáo

16.000

14.000

12.000

1,1

5

Xã Ia Băng

18.000

15.000

12.000

1,15

6

Xã Ia Púch

12.000

10.000

7.000

1,1

7

Xã Ia Mơr

11.000

10.000

 

1,1

8

Xã Ia Phìn

18.000

15.000

 

1,15

9

Xã Ia Drăng

20.000

18.000

15.000

1,1

10

Xã Ia Boòng

18.000

15.000

12.000

1,1

11

Xã Ia O

16.000

14.000

12.000

1,1

12

Xã Ia  Tôr

18.000

15.000

 

1,15

13

Xã Ia Me

18.000

15.000

12.000

1,1

14

Xã Ia Pia

20.000

18.000

15.000

1,15

15

Xã Ia Ga

20.000

18.000

 

1,15

16

Xã Ia Lâu

14.000

12.000

10.000

1,1

17

Xã Ia Piơr

14.000

12.000

10.000

1,1

18

Xã Ia Kly

18.000

15.000

 

1,1

19

Xã Ia Bang

18.000

15.000

 

1,1

20

Xã Ia Vê

18.000

15.000

 

1,15

 

                       

6. Đất trồng lúa nước (từ 02 vụ trở lên)                                  Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất năm 2015

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Chư Prông

15.000

12.000

 

1,1

2

Xã Bàu Cạn

15.000

12.000

10.000

1,1

3

Xã Thăng Hưng

15.000

12.000

10.000

1,1

4

Xã Bình Giáo

15.000

12.000

10.000

1,1

5

Xã Ia Băng

15.000

12.000

10.000

1,1

6

Xã Ia Púch

15.000

12.000

10.000

1,1

7

Xã Ia Mơr

13.000

10.000

 

1,1

8

Xã Ia Phìn

15.000

12.000

 

1,1

9

Xã Ia Drăng

15.000

12.000

10.000

1,1

10

Xã Ia Boòng

15.000

12.000

10.000

1,1

11

Xã Ia O

15.000

12.000

10.000

1,1

12

Xã Ia Tôr

15.000

12.000

 

1,1

13

Xã Ia Me

15.000

12.000

10.000

1,1

14

Xã Ia Pia

14.000

11.000

9.000

1,1

15

Xã Ia Ga

15.000

12.000

 

1,1

16

Xã Ia Lâu

16.000

14.000

12.000

1,2

17

Xã Ia Piơr

16.000

14.000

12.000

1,2

18

Xã Ia Kly

15.000

12.000

 

1,1

19

Xã Ia Bang

15.000

12.000

 

1,1

20

Xã Ia Vê

15.000

12.000

 

1,1

               

         

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất năm 2015

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Chư Prông

17.000

15.000

 

1,15

2

Xã Bàu Cạn

15.000

13.000

11.000

1,15

3

Xã Thăng Hưng

15.000

13.000

11.000

1,1

4

Xã Bình Giáo

15.000

13.000

11.000

1,1

5

Xã Ia Băng

15.000

13.000

11.000

1,1

6

Xã Ia Púch

9.000

7.000

6.000

1,1

7

Xã Ia Mơr

9.000

7.000

 

1,1

8

Xã Ia Phìn

15.000

13.000

 

1,15

9

Xã Ia Drăng

15.000

13.000

11.000

1,1

10

Xã Ia Boòng

14.000

12.000

10.000

1,1

11

Xã Ia O

13.000

11.000

9.000

1,1

12

Xã Ia  Tôr

15.000

13.000

 

1,1

13

Xã Ia Me

15.000

13.000

11.000

1,1

14

Xã Ia Pia

15.000

13.000

9.000

1,1

15

Xã Ia Ga

15.000

13.000

 

1,1

16

Xã Ia Lâu

14.000

12.000

10.000

1,1

17

Xã Ia Piơr

14.000

12.000

10.000

1,1

18

Xã Ia Kly

13.000

11.000

 

1,1

19

Xã Ia Bang

13.000

11.000

 

1,1

20

Xã Ia Vê

13.000

11.000

 

1,1

 

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng                 Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất năm 2015

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Xã Bàu Cạn

7.000

6.000

5.000

1,1

2

Xã Thăng Hưng

7.000

6.000

5.000

1,1

3

Xã Bình Giáo

6.000

5.000

4.000

1,1

4

Xã Ia Púch

5.000

4.000

3.000

1,15

5

Xã Ia Mơr

5000

4.000

 

1,15

6

Xã Ia Boòng

6.000

5.000

4.000

1,1

7

Xã Ia O

5.000

4.000

3.000

1,1

8

Xã Ia Me

6.000

5.000

4.000

1,1

9

Xã Ia Pia

6.000

5.000

4.000

1,1

10

Xã Ia Ga

5.000

4.000

 

1,1

11

Xã Ia Lâu

5.000

4.000

3.000

1,1

12

Xã Ia Piơr

5.000

4.000

3.000

1,1

13

Xã Ia Vê

6.000

5.000

 

1,1

         

9. Đất nuôi trồng thủy sản                                                        Đơn vị tính:Đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất năm 2015

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Thị trấn Chư Prông

18.000

16.000

 

1,1

2

Xã Bàu Cạn

15.000

14.000

13.000

1,1

3

Xã Thăng Hưng

15.000

14.000

13.000

1,1

4

Xã Bình Giáo

16.000

14.000

12.000

1,1

5

Xã Ia Băng

15.000

14.000

13.000

1,1

6

Xã Ia Púch

13.000

12.000

11.000

1,1

7

Xã Ia Mơr

13.000

12.000

 

1,1

8

Xã Ia Phìn

15.000

14.000

 

1,1

9

Xã Ia Drăng

18.000

17.000

16.000

1,1

10

Xã Ia Boòng

14.000

13.000

12.000

1,1

11

Xã Ia O

14.000

13.000

12.000

1,1

12

Xã Ia  Tôr

14.000

13.000

 

1,1

13

Xã Ia Me

14.000

13.000

12.000

1,1

14

Xã Ia Pia

14.000

13.000

12.000

1,1

15

Xã Ia Ga

13.000

12.000

 

1,1

16

Xã Ia Lâu

15.000

14.000

12.000

1,15

17

Xã Ia Piơr

15.000

14.000

13.000

1,15

18

Xã Ia Kly

14.000

13.000

 

1,1

19

Xã Ia Bang

14.000

13.000

 

1,1

20

Xã Ia Vê

14.000

13.000

 

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10. Đất ở tại các khu quy hoạch.

10.1. Khu quy hoạch sau Huyện Đội                                              

                                                                                                          Đơn vị tính:Đồng/m2

STT

Tên đường (lô, khu)

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất

Hệ số

01

Đường quy hoạch

Đ. Nguyễn Trãi

Huyện đội

400.000

3,0

 

10.2. Khu quy hoạch dân cư xã Ia Tôr – Ia Băng                         

                                                                                                         Đơn vị tính:Đồng/m2

STT

Tên đường (lô, khu)

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất

Hệ số

01

Đường quy hoạch D1

Đường quy hoạch A1

Hết lô (IL1B)

200.000

1,1

02

Đường quy hoạch D2

Đường quy hoạch A3

Đường quy hoạch A5

150.000

1,1

03

Đường quy hoạch D3

Đường quy hoạch A6

Hết lô (IL2)

200.000

1,1

04

Đường quy hoạch A3

Đường TL 665

Đường quy hoạch D2

200.000

1,1

05

Đường quy hoạch A5

Đường TL 665

Đường quy hoạch D2

200.000

1,1

06

Đường quy hoạch A7

Đường quy hoạch D1

Đường quy hoạch D3

200.000

1,1

07

Đường quy hoạch C1

Đường liên xã

Hết lô 02 (IL19)

200.000

1,1

08

Đường quy hoạch C2

Đường liên xã

Đường quy hoạch C3

200.000

1,1

09

Đường quy hoạch C3

Đường quy hoạch C1

Đường quy hoạch C2

200.000

1,1

 

10.2. Khu quy hoạch phía tây thị trấn                                    Đơn vị tính:Đồng/m2

STT

Tên đường (lô, khu)

Từ nơi

Đến nơi

Vị trí

Loại đường

Giá đất

Hệ số

01

Đường quy hoạch D3

Đường quy hoạch D9

Đường quy hoạch D2

1

3C

400.000

1,43

02

Đường quy hoạch D1

Đường quy hoạch D6

Đường QH D10

1

3B

450.000

1,2

03

Đường quy hoạch D5

Đường Hùng Vương

Hết đất nhà Ông Tiến

1

3A

500.000

2,0

Tiếp giáp nhà Ông Tiến (Lô số 59)

Hết đường

1

3B

450.000

2,0

04

Đường quy hoạch D6

Đường Hùng Vương

Hết đường trong khu QH

1

3C

400.000

1,25

05

Đường quy hoạch D7

Đường Hùng Vương

Hết đường trong khu QH

1

3C

400.000

1,2

06

Đường quy hoạch D8

Đường Hùng Vương

Đường QH D11

1

3C

400.000

1,2

07

Đường quy hoạch D9

Đường Hùng Vương

Hết đường

1

3C

400.000

1,2

08

Đường QH D10

Đường quy hoạch D7

Đường quy hoạch D2

1

3C

400.000

1,2

09

Đường QH D11

Đường quy hoạch D7

Đường quy hoạch D2

1

3D

350.000

1,2

10

Đường QH D12

Đường quy hoạch D7

Đường quy hoạch D2

1

3D

350.000

1,2

11

Đường QH D13

Đường quy hoạch D7

Đường quy hoạch D9

1

3C

400.000

1,2

12

Đường QH D14

Đường quy hoạch D7

Đường quy hoạch D9

1

3D

350.000

1,2

13

Đường QH D15

Đường quy hoạch D7

Đường quy hoạch D9

1

3D

350.000

1,2

14

Các đường QH khác còn lại trong khu QH phía tây thị trấn (khu vực II)

Toàn tuyến

1

3D

350.000

1,2

 

 

10.4. Khu quy hoạch phía đông bắc thị trấn                               

                                                                                                           Đơn vị tính:Đồng/m2

STT

Tên đường (lô, khu)

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất

Hệ số

01

ĐƯỜNG QH D2

Đường QH D13

Đường QH D5

400.000

1,5

Đường QH D6

Đường Sư Vạn

Hạnh

350.000

1,5

02

ĐƯỜNG QH D8

Sư Vạn Hạnh

Đường QH D9

250.000

1,5

03

ĐƯỜNG QH D6

Sư Vạn Hạnh

Đường QH D9

200.000

1,5

04

ĐƯỜNG QH D3

Hùng Vương

Đường QH D6

300.000

1,5

Tiếp

Hết đường

250.000

1,5

05

ĐƯỜNG QH D5

Hùng Vuơng

Đường QH D6

350.000

1,5

Tiếp

Hết đường

250.000

1,5

06

ĐƯỜNG QH D9

Hùng Vương

Đường QH D6

350.000

1,5

Tiếp

Hết đường

250.000

1,5

07

ĐƯỜNG QH D11

Hùng Vương

Hết đường

200.000

1,5

08

ĐƯỜNG QH D12

Hùng Vương

Hết đường

200.000

1,5

09

ĐƯỜNG QH D13

Hùng Vương

Hết đường

250.000

1,5

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ AN KHÊ

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02/2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

1. Đất ở tại đô thị                                                                                                                                                                             ĐVT: Đồng/m2

 

Loại đường

Vị trí 1: Mặt tiền đường phố

Vị trí 2: Ngõ hẻm loại 1 có kích thước từ 6 mét trở lên

Vị trí 3: Ngõ hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5 mét đến dưới 6 mét

Vị trí 4: Ngõ hẻm loại 3 có kích thước <3,5 mét

 

Giá đất

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

 

 


 

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

 

 

 

 

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2

 

 

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100

 

 

 

 

Hệ số

Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3

Hệ số

 

 

1

2

(2a)

 

(2b)

 

(3a)

 

(3b)

 

(4a)

 

(4b)

 

 

1A

4.500.000

1,2

1.700.000

1,0

1.000.000

1,0

800.000

1,0

600.000

1,0

550.000

1,0

350.000

1,0

 

1B

3.200.000

1,2

1.300.000

1,0

800.000

1,0

600.000

1,0

550.000

1,0

500.000

1,0

320.000

1,0

 

1C

2.800.000

1,2

1.200.000

1,0

700.000

1,0

550.000

1,0

500.000

1,0

450.000

1,0

300.000

1,0

 

1D

2.500.000

1,2

1.100.000

1,0

650.000

1,0

500.000

1,0

450.000

1,0

400.000

1,0

280.000

1,0

 

2A

2.000.000

1,2

1.000.000

1,0

600.000

1,0

450.000

1,0

400.000

1,0

350.000

1,0

260.000

1,0

 

2B

1.800.000

1,2

900.000

1,0

550.000

1,0

400.000

1,0

340.000

1,0

320.000

1,0

240.000

1,0

 

2C

1.600.000

1,2

800.000

1,0

500.000

1,0

360.000`

1,0

320.000

1,0

300.000

1,0

220.000

1,0

 

2D

1.500.000

1,2

650.000

1,0

450.000

1,0

340.000

1,0

300.000

1,0

280.000

1,0

200.000

1,0

 

3A

1.300.000

1,2

600.000

1,0

400.000

1,0

320.000

1,0

280.000

1,0

260.000

1,0

180.000

1,0

 

3B

1.100.000

1,2

550.000

1,0

350.000

1,0

300.000

1,0

260.000

1,0

240.000

1,0

160.000

1,0

 

 

1

2

(2a)

 

(2b)

 

(3a)

 

(3b)

 

(4a)

 

(4b)

 

 

3C

900.000

1,2

500.000

1,0

320.000

1,0

260.000

1,0

240.000

1,0

220.000

1,0

150.000

1,0

 

3D

800.000

1,2

450.000

1,0

300.000

1,0

240.000

1,0

220.000

1,0

200.000

1,0

140.000

1,0

 

4A

600.000

1,2

400.000

1,0

240.000

1,0

220.000

1,0

200.000

1,0

180.000

1,0

130.000

1,0

 

4B

500.000

1,2

350.000

1,0

220.000

1,0

200.000

1,0

180.000

1,0

160.000

1,0

120.000

1,0

 

4C

400.000

1,2

300.000

1,0

200.000

1,0

180.000

1,0

160.000

1,0

140.000

1,0

110.000

1,0

 

4D

300.000

1,2

200.000

1,0

180.000

1,0

160.000

1,0

140.000

1,0

120.000

1,0

100.000

1,0

 

                                 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất ở tại nông thôn                                                                        Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Xã Song An

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1.275.000

816.000

660.000

600.000

 

1,1

 

Khu vực 2

240.000

 

 

 

 

1,1

 

Khu vực 3

108.000

84.000

60.000

42.000

 

1,1

2

Xã Thành An

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

600.000

540.000

384.000

 

 

1,1

 

Khu vực 2

360.000

228.000

204.000

 

 

1,1

 

Khu vực 3

132.000

108.000

84.000

42.000

30.000

1,1

3

Xã Cửu An

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

240.000

180.000

144.000

 

 

1,1

 

Khu vực 2

108.000

84.000

60.000

42.000

 

1,1

4

Xã Xuân An

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

240.000

144.000

 

 

 

1,1

 

Khu vực 2

108.000

84.000

60.000

42.000

 

1,1

5

Xã Tú An

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

240.000

 

 

 

 

1,1

 

Khu vực 2

108.000

84.000

60.000

42.000

30.000

1,1

 

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại các phường thuộc thị xã: K = 1,1.

- Đất tại các xã thuộc thị xã:                  K = 1,05.

 

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại các phường thuộc thị xã: K = 1,1.

- Đất tại các xã thuộc thị xã:                  K = 1,05.

 

 

 

 

 

 

 

 

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                   Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường An Bình

12.000

 

 

1,2

2

Phường Tây Sơn

12.000

 

 

1,2

3

Phường An Phú

12.000

 

 

1,2

4

Phường An Tân

12.000

 

 

1,2

5

Phường Ngô Mây

12.000

8.000

6.000

1,2

6

Phường An Phước

8.000

6.000

 

1,2

7

Xã Thành An

6.000

5.000

 

1,2

8

Xã Song An

8.000

6.000

5.000

1,2

9

Xã Cửu An

6.000

5.000

 

1,2

10

Xã Xuân An

6.000

 

 

1,2

11

Xã Tú An

6.000

5.000

 

1,2

 

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên                                              Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường An Bình

16.800

 

 

1,2

2

Phường Tây Sơn

16.800

 

 

1,2

3

Phường An Phú

16.800

 

 

1,2

4

Phường An Tân

16.800

 

 

1,2

5

Phường Ngô Mây

16.800

 

 

1,2

6

Phường An Phước

16.800

 

 

1,2

7

Xã Thành An

9.400

7.000

 

1,2

8

Xã Song An

12.600

9.400

7.000

1,2

9

Xã Cửu An

9.400

7.000

 

1,2

10

Xã Xuân An

9.400

 

 

1,2

11

Xã Tú An

9.400

7.000

 

1,2

 

 

 

 

 

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác               Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường An Bình

14.400

 

 

1,2

2

Phường Tây Sơn

14.400

 

 

1,2

3

Phường An Phú

14.400

 

 

1,2

4

Phường An Tân

14.400

 

 

1,2

5

Phường Ngô Mây

14.400

10.200

7.200

1,2

6

Phường An Phước

10.200

7.200

 

1,2

7

Xã Thành An

7.200

5.000

 

1,2

8

Xã Song An

10.200

7.200

5.000

1,2

9

Xã Cửu An

7.200

5.000

 

1,2

10

Xã Xuân An

7.200

 

 

1,2

11

Xã Tú An

7.200

5.000

 

1,2

 

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng                    Đơn vị tính: đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường An Bình

6.000

 

 

1,2

2

Phường Tây Sơn

6.000

 

 

1,2

3

Phường An Phú

6.000

 

 

1,2

4

Phường An Tân

6.000

 

 

1,2

5

Phường Ngô Mây

6.000

4.300

3.000

1,2

6

Phường An Phước

4.300

3.000

 

1,2

7

Xã Thành An

3.000

2.100

 

1,2

8

Xã Song An

4.300

3.000

2.100

1,2

9

Xã Cửu An

3.000

2.100

 

1,2

10

Xã Xuân An

3.000

 

 

1,2

11

Xã Tú An

3.000

2.100

 

1,2

 

 

 

 

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản                                                                 Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Phường An Bình

14.400

 

 

1,2

2

Phường Tây Sơn

14.400

 

 

1,2

3

Phường An Phú

14.400

 

 

1,2

4

Phường An Tân

14.400

 

 

1,2

5

Phường Ngô Mây

14.400

10.200

7.200

1,2

6

Phường An Phước

10.200

7.200

 

1,2

7

Xã Thành An

7.200

5.000

 

1,2

8

Xã Song An

10.200

7.200

5.000

1,2

9

Xã Cửu An

7.200

5.000

 

1,2

10

Xã Xuân An

7.200

 

 

1,2

11

Xã Tú An

7.200

5.000

 

1,2

10. Đất các khu quy hoạch:

10.1. Đất ở tại Khu quy hoạch dân cư xã Cửu An:

STT

Tên đường (Lô, khu)

Số lô

Giá đất (đồng/m2)

Hệ số

01

Đường D2 - 1

Từ lô số 01 đến lô số 12

120.000

1,2

02

Đường D2 - 2

Từ lô số 14 đến lô số 25

120.000

1,2

Từ lô số 27 đến lô số 38

120.000

1,2

03

Đường D1

Lô số 13, 26

120.000

1,2

10.2. Đất ở tại Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 11-phường Tây Sơn:

STT

Tên đường

(lô, khu)

Giá đất

(đồng/m2)

Hệ số

01

Lô số 01, lô số 92

440.000

1,2

02

Lô số 02, lô số 03; Từ lô số 93 đến lô số 105

400.000

1,2

03

Các lô số 04, 08, 16, 17, 25, 26, 35, 36, 44, 45, 48, 49, 60, 61, 79, 84

400.000

1,2

04

Lô số 05 đến lô số 07; Lô số 09 đến lô số 15; Lô số 18 đến lô số 24; Lô số 27 đến lô số 34; Lô số 37 đến lô số 43; lô số 46, 47; Lô số 50 đến lô số 59; Lô số 62 đến lô số 78; Lô số 80 đến lô số 83; Lô số 85 đến lô số 91

400.000

1,2

 

10.3. Bảng giá đất ở Khu quy hoạch dân cư ngã 5 Ngô Mây: 

STT

Tên đường (lô, khu)

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất (đồng/m2)

Hệ số

1

Đường Ngô Mây

Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12

3.400.000

1,2

Lô số 13, 14, 15, 16

3.300.000

1,2

2

Đường QH D1

Đường hẻm đi khu dân cư

Đường bê tông

1.200.000

1,2

 

 

PHỤ LỤC 4

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2019 THỊ XÃ AYUN PA

(Kèm theo Quyết định số 08/2019/QĐ- UBND ngày 28/02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

 

1. Đất ở tại đô thị:                                                                                                                                                                ĐVT: Đồng/m2

Loại
đường

Vị trí 1:
mặt tiền
đường phố

Vị trí 2:
ngõ hẻm loại 1
 kích thước > 6m

Vị trí 3:
ngõ hẻm loại 2
 kích thước 3,5-6 m

Vị trí 4:
ngõ hẻm loại 3
kích thước < 3,5 m

Giá đất

Hệ số

Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến mét thứ 100

(2a)

Hệ số

Từ mét >
100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 1

(2b)

Hệ số

Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến
mét thứ 100

(3a)

Hệ số

Từ mét >100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 2

(3b)

Hệ số

Từ chỉ giới
xây dựng
của vị trí
1 đến
mét thứ 100

(4a)

Hệ số

Từ mét >100 đến
cuối hẻm
hoặc nằm
ở hẻm
phụ của
hẻm loại 3

(4b)

Hệ số

1A

2.600.000

1,95

1.144.000

1,85

988.000

1,76

1.092.000

1,85

936.000

1,76

1.040.000

1,85

884.000

1,76

1B

2.300.000

1,9

1.012.000

1,8

874.000

1,7

966.000

1,8

828.000

1,7

920.000

1,8

782.000

1,7

1C

2.100.000

1,9

924.000

1,8

798.000

1,7

882.000

1,8

756.000

1,7

840.000

1,8

714.000

1,7

1D

1.900.000

1,9

836.000

1,8

722.000

1,7

798.000

1,8

684.000

1,7

760.000

1,8

646.000

1,7

1E

1.800.000

1,8

792.000

1,7

684.000

1,6

756.000

1,7

648.000

1,6

720.000

1,7

612.000

1,6

1F

1.700.000

1,8

748.000

1,7

646.000

1,6

714.000

1,7

612.000

1,6

680.000

1,7

578.000

1,6

2A

1.600.000

1,65

704.000

1,55

608.000

1,5

672.000

1,55

576.000

1,5

640.000

1,55

544.000

1,5

2B

1.500.000

1,65

660.000

1,55

570.000

1,5

630.000

1,55

540.000

1,5

600.000

1,55

510.000

1,5

2C

1.400.000

1,65

616.000

1,55

532.000

1,5

588.000

1,55

504.000

1,5

560.000

1,55

476.000

1,5

2D

1.300.000

1,65

572.000

1,55

494.000

1,5

546.000

1,55

468.000

1,5

520.000

1,55

442.000

1,5

2E

1.200.000

1,6

528.000

1,5

456.000

1,45

504.000

1,5

432.000

1,45

480.000

1,5

408.000

1,45

2F

1.100.000

1,55

484.000

1,45

418.000

1,4

462.000

1,45

396.000

1,4

440.000

1,45

374.000

1,4

3A

1.000.000

1,5

440.000

1,4

380.000

1,35

420.000

1,4

360.000

1,35

400.000

1,4

340.000

1,35

3B

900.000

1,5

396.000

1,4

342.000

1,35

378.000

1,4

324.000

1,35

360.000

1,4

306.000

1,35

3C

800.000

1,5

352.000

1,4

304.000

1,35

336.000

1,4

288.000

1,35

320.000

1,4

272.000

1,35

3D

750.000

1,5

330.000

1,4

285.000

1,35

315.000

1,4

270.000

1,35

300.000

1,4

255.000

1,35

3E

700.000

1,5

308.000

1,4

266.000

1,35

294.000

1,4

252.000

1,35

280.000

1,4

238.000

1,35

3F

650.000

1,45

286.000

1,35

247.000

1,3

273.000

1,35

234.000

1,3

260.000

1,35

221.000

1,3

4A

600.000

1,45

264.000

1,35

228.000

1,3

252.000

1,35

216.000

1,3

240.000

1,35

204.000

1,3

4B

550.000

1,45

242.000

1,35

209.000

1,3

231.000

1,35

198.000

1,3

220.000

1,35

187.000

1,3

4C

500.000

1,45

220.000

1,35

190.000

1,3

210.000

1,35

180.000

1,3

200.000

1,35

170.000

1,3

4D

450.000

1,45

198.000

1,35

171.000

1,3

189.000

1,35

162.000

1,3

180.000

1,35

153.000

1,3

4E

400.000

1,45

176.000

1,35

152.000

1,3

168.000

1,35

144.000

1,3

160.000

1,35

136.000

1,3

4F

350.000

1,45

154.000

1,35

133.000

1,3

147.000

1,35

126.000

1,3

140.000

1,35

119.000

1,3

 

- Các đường trong khu dân cư quy hoạch thông tuyến Ngô Mây- Kpă Klơng, phường Đoàn Kết:

+ Đường D1, D2: K = 2,12.

+ Đường Ngô Mây nối dài: K = 2,31.

 

 

 

 

 

2. Đất ở tại nông thôn:                                                                                                                                                                   ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị
hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

1

Xã Chư Băh

Khu vực 1

600.000

1,2

200.000

1,1

 

 

 

 

Khu vực 2

240.000

1,0

228.000

1,0

216.000

1,0

204.000

1,0

Khu vực 3

80.000

1,0

76.000

1,0

72.000

1,0

68.000

1,0

2

Xã Ia Rbol

Khu vực 1

170.000

1,0

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

68.000

1,0

64.600

1,0

61.200

1,0

57.800

1,0

3

Xã Ia Sao

Khu vực 1

500.000

1,2

300.000

1,0

 

 

 

 

Khu vực 2

200.000

1,0

190.000

1,0

180.000

1,0

170.000

1,0

Khu vực 3

120.000

1,0

114.000

1,0

108.000

1,0

102.000

1,0

4

Xã Ia Rtô

Khu vực 1

200.000

1,2

150.000

1,05

100.000

1,05

 

 

Khu vực 2

80.000

1,0

76.000

1,0

72.000

1,0

68.000

1,0

Khu vực 3

60.000

1,0

57.000

1,0

54.000

1,0

51.000

1,0

Khu vực 4

40.000

1,0

38.000

1,0

36.000

1,0

34.000

1,0

 

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại các phường:     K = 1,10.

- Đất tại các xã:              K = 1,05.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại các phường:     K = 1,10.

- Đất tại các xã:              K = 1,05.

 

 

 

 

 

5. Đất trồng cây lâu năm:                                                                            ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

 

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

 

1

Phường Cheo Reo

14.000

10.500

9.100

7.700

6.300

1,3

 

2

Phường Hòa Bình

14.000

10.500

9.100

7.700

6.300

1,3

 

3

Phường Đoàn Kết

14.000

10.500

9.100

7.700

6.300

1,3

 

4

Phường Sông Bờ

14.000

10.500

9.100

7.700

6.300

1,3

 

5

Xã Ia Rbol

13.200

9.900

8.500

7.300

5.900

1,2

 

6

Xã Chư Băh

12.800

9.600

8.300

7.000

5.800

1,2

 

7

Xã Ia Rtô

12.800

9.600

8.300

7.000

5.800

1,2

 

8

Xã Ia Sao

12.000

9.000

7.800

6.600

5.400

1,2

 

 

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên:                                                       ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Phường Cheo Reo

20.000

15.000

11.000

9.000

7.000

1,3

2

Phường Hòa Bình

20.000

15.000

11.000

9.000

7.000

1,3

3

Phường Đoàn Kết

20.000

15.000

11.000

9.000

7.000

1,3

4

Phường Sông

Bờ

20.000

15.000

11.000

9.000

7.000

1,3

5

Xã Ia Rbol

18.000

14.000

10.000

8.000

6.300

1,2

6

Xã Chư Băh

18.000

14.000

10.000

8.000

6.300

1,2

7

Xã Ia Rtô

17.000

13.000

9.400

7.600

5.900

1,2

8

Xã Ia Sao

17.000

13.000

9.400

7.600

5.900

1,2

 

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác:                        ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Phường Cheo Reo

17.000

11.900

9.400

7.600

5.900

1,3

 

 

Phường Hòa Bình

17.000

11.900

9.400

7.600

5.900

1,3

3

Phường Đoàn Kết

17.000

11.900

9.400

7.600

5.900

1,3

4

Phường Sông Bờ

17.000

11.900

9.400

7.600

5.900

1,3

5

Xã Ia Rbol

15.300

10.700

8.400

6.900

5.400

1,2

6

Xã Chư Băh

15.300

10.700

8.400

6.900

5.400

1,2

7

Xã Ia Rtô

14.500

10.100

7.900

6.500

5.100

1,2

8

Xã Ia Sao

14.500

10.100

7.900

6.500

5.100

1,2

 

 

 

 

 

 

8. Đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ:                                                       ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Xã Ia Rbol

6.600

4.900

4.300

3.600

3.000

1,2

2

Xã Chư Băh

6.400

4.800

4.200

3.500

2.800

1,2

3

Xã Ia Rtô

6.400

4.800

4.200

3.500

2.800

1,2

4

Xã Ia Sao

6.000

4.500

3.900

3.300

2.700

1,2

 

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản:                                                                         ĐVT: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

1

Phường Cheo Reo

13.000

9.100

7.800

6.500

5.200

1,3

2

Phường Hòa Bình

13.000

9.100

7.800

6.500

5.200

1,3

3

Phường Đoàn Kết

13.000

9.100

7.800

6.500

5.200

1,3

4

Phường Sông Bờ

13.000

9.100

7.800

6.500

5.200

1,3

5

Xã Ia Rbol

12.300

8.600

7.400

6.200

4.900

1,2

6

Xã Chư Băh

12.000

8.400

7.200

6.000

4.800

1,2

7

Xã Ia Rtô

12.000

8.400

7.200

6.000

4.800

1,2

8

Xã Ia Sao

11.200

7.800

6.700

5.600

4.500

1,2

 

10. Đất các quy hoạch:

10.1. Đất ở tại Khu dân cư đường quy hoạch thông tuyến đường Trần Hưng Đạo- Ngô Quyền, phường Cheo Reo:

            Lô số 01 đến lô số 37: 650.000 đồng/m2; hệ số điều chỉnh K = 1,0

10.2. Đất ở tại khu dân cư tổ 1, phường Đoàn Kết (khu dân cư quy hoạch thông tuyến Phạm Hồng Thái – Nguyễn Công Trứ phường Đoàn Kết)                   ĐVT: Đồng/m2

STT

Khu + Tổng số lô

Lô số

Giá đất

Hệ số

1

Khu A - 70

Lô 01, 06, 38, 70

650.000

2,53

Lô 02, 03, 04, 05

550.000

2,32

Từ lô số 07 đến lô số 37

550.000

2,74

Từ lô số 39 đến lô số 69

500.000

2,74

2

Khu B - 28

Lô 01, 06

650.000

2,32

Lô 02, 03, 04, 05

550.000

2,74

Lô 17, 28

650.000

2,32

Từ lô số 07 đến lô số 16

500.000

2,74

Từ lô số 18 đến lô số 27

500.000

2,74

 

 

 

 

 

10.3. Đất ở Khu dân cư Bình Hòa, phường Sông Bờ:                              ĐVT: Đồng/m2

STT

Khu + Tổng số lô

Lô số

Giá đất

Hệ số

1

A - 07 Lô

1

            615.000

1,35

02 đến 06

            521.000

1,35

7

            551.000

1,35

2

B - 06 Lô

1

            572.000

1,35

02 đến 05

            536.000

1,35

6

            542.000

1,35

3

C - 05 Lô

1

            557.000

1,35

02 đến 05

            541.000

1,35

4

D - 60 Lô

1

            531.000

1,36

02 đến 59

            502.000

1,36

60

            531.000

1,36

5

E - 62 Lô

1

            550.000

1,35

02 đến 61

            517.000

1,35

62

            550.000

1,35

6

H - 16 Lô

1

            550.000

1,35

02 đến 08

            517.000

1,35

9

            550.000

1,35

10 đến 16

            517.000

1,35

7

F - 22 Lô

1

            495.000

1,35

02 đến 22

            435.000

1,35

8

I - 6 Lô

1

            495.000

1,35

02 đến 06

            435.000

1,35

 

 

 

10.4. Đất ở tại Khu dân cư xã Chư Băh:                                                   ĐVT: Đồng/m2

TT

Lô số

Giá đất

Hệ số

1

9

            590.000

1,11

2

10

            590.000

1,11

3

12

            590.000

1,11

4

13

            590.000

1,11

5

14

            590.000

1,11

6

15

            590.000

1,11

7

16

            590.000

1,11

8

17

            590.000

1,11

9

18

            590.000

1,11

10

19

            590.000

1,11

11

20

            590.000

1,11

12

21

            590.000

1,11

13

24

            590.000

1,11

14

29

            630.000

1,11

15

30

            630.000

1,11

16

32

            630.000

1,11

17

33

            630.000

1,11

18

35

            630.000

1,11

19

36

            630.000

1,11

20

38

            630.000

1,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 5

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT HUYỆN NĂM 2019 CHƯ PĂH

(Kèm theo Quyết định số   08/2019/QĐ- UBND ngày 28 / 02 /2019 của UBND tỉnh Gia Lai)

 

1. Đất ở tại đô thị.

1. 1. Đất ở tại đô thị thị trấn Phú Hoà.                                                                                                                        Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại                           đường

 Vị trí 1:   Mặt tiền đường phố

Vị trí 2:

Ngõ hẻm loại 1 có kích thước ≥ 6m

Vị trí 3:

Ngõ hẻm loại 2 có kích thước ≥ 3,5m  đến   < 6m

Vị trí 4:

Ngõ hẻm loại 3 có kích thước < 3,5m

Giá đất

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến  mét thứ 100

Hệ số

Tiếp đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến  mét thứ 100

Hệ số

Tiếp đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ     của hẻm loại 2

Hệ số

Từ chỉ giới xây dựng của VT 1 đến  mét thứ 100

Hệ số

Tiếp đến  cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ      của hẻm loại 3

Hệ số

 

(1)

 

(2a)

 

(2b)

 

(3a)

 

(3b)

 

(4a)

 

(4b)

 

1A

1.800.000

1,7

720.000

1,4

594.000

1,2

630.000

1,2

540.000

1,2

486.000

1,2

450.000

1,2

1B

1.500.000

1,6

600.000

1,4

495.000

1,2

525.000

1,2

450.000

1,2

405.000

1,2

375.000

1,2

1C

1.400.000

1,5

560.000

1,2

462.000

1,2

490.000

1,2

420.000

1,2

378.000

1,2

350.000

1,2

1D

1.300.000

1,5

520.000

1,2

429.000

1,2

455.000

1,2

390.000

1,2

351.000

1,2

325.000

1,2

2A

1.200.000

1,5

480.000

1,2

396.000

1,2

420.000

1,2

360.000

1,2

324.000

1,2

300.000

1,2

2B

1.100.000

1,5

440.000

1,2

363.000

1,2

385.000

1,2

330.000

1,2

297.000

1,2

275.000

1,2

2C

1.000.000

1,5

400.000

1,2

330.000

1,2

350.000

1,2

300.000

1,2

270.000

1,2

250.000

1,2

2D

900.000

1,4

360.000

1,2

297.000

1,2

315.000

1,2

270.000

1,2

243.000

1,2

225.000

1,2

3A

800.000

1,4

320.000

1,14

264.000

1,2

280.000

1,2

240.000

1,2

216.000

1,1

200.000

1,2

3B

750.000

1,4

300.000

1,1

247.000

1,2

262.000

1,2

225.000

1,2

202.000

1,0

187.500

1,2

3C

700.000

1,4

280.000

1,1

231.000

1,2

245.000

1,2

210.000

1,0

189.000

1,0

175.000

1,0

3D

600.000

1,4

240.000

1,3

198.000

1,2

210.000

1,15

180.000

1,1

162.000

1,1

150.000

1,1

4A

550.000

1,3

220.000

1,3

181.000

1,2

192.000

1,15

165.000

1,1

148.000

1,1

137.500

1,1

4B

500.000

1,3

200.000

1,0

165.000

1,0

175.000

1,0

150.000

1,0

135.000

1,0

125.000

1,0

4C

450.000

1,1

180.000

1,0

148.000

1,0

157.000

1,0

135.000

1,0

121.000

1,0

112.500

1,0

4D

400.000

1,1

160.000

1,0

132.000

1,0

140.000

1,0

120.000

1,0

108.000

1,0

100.000

1,0

5A

300.000

1,4

120.000

1,3

99.000

1,2

105.000

1,15

90.000

1,1

81.000

1,1

75.000

1,1

5B

200.000

1,1

80.000

1,0

66.000

1,0

70.000

1,0

60.000

1,0

54.000

1,0

50.000

1,0

 

1.2. Đất ở tại đô thị thị trấn Ia Ly.                                            Đơn vị tính: Đồng/m2

Loại  đường

Giá đất Vị trí 1:   Mặt tiền đường phố

Hệ số

1A

600.000

1,7

1B

550.000

1,5

1C

500.000

1,5

1D

400.000

1,5

2A

300.000

1,5

2B

250.000

1,3

2C

200.000

1,3

2D

150.000

1,2

3A

130.000

1,2

3B

120.000

1,2

3C

100.000

1,2

3D

90.000

1,2

4A

60.000

1,1

4B

50.000

1,1


2. Đất ở tại nông thôn                                                                                                                                                     Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

Vị trí 5

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

Giá đất

Hệ số

1

Xã Nghĩa Hưng

1

2

3

4

5

 

Khu vực 1

800.000

1,6

600.000

1,3

500.000

1,2

490.000

1,2

 

 

 

Khu vực 2

700.000

1,25

500.000

1,25

450.000

1,2

200.000

1,1

100.000

1,0

 

Khu vực 3

150.000

1,15

100.000

1,1

80.000

1,0

50.000

1,0

 

 

2

Xã Hoà Phú

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

400.000

1,3

300.000

1,2

280.000

1,15

250.000

1,15

 

 

 

Khu vực 2

150.000

1,25

100.000

1,15

80.000

1,0

70.000

1,0

 

 

3

Xã Ia Khươl

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

330.000

1,3

320.000

1,2

200.000

1,15

 

 

 

 

 

Khu vực 2

180.000

1,25

170.000

1,25

120.000

1,14

80.000

1,3

60.000

1,1

 

Khu vực 3

70.000

1,2

60.000

1,15

50.000

1,15

40.000

1,2

30.000

1,2

4

Xã Ia Phí

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

50.000

1,2

30.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

30.000

1,0

20.000

1,0

 

 

 

 

 

 

5

Xã Nghĩa Hoà

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

400.000

1,4

300.000

1,3

250.000

1,3

 

 

 

 

 

Khu vực 2

90.000

1,2

70.000

1,2

60.000

1,2

40.000

1,2

 

 

 

Khu vực 3

80.000

1,15

60.000

1,1

50.000

1,1

40.000

1,1

30.000

1,1

6

 Xã Ia Nhin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

750.000

1,5

600.000

1,4

570.000

1,4

 

 

 

 

 

Khu vực 2

170.000

1,2

100.000

1,2

80.000

1,0

60.000

1,0

 

 

 

Khu vực 3

60.000

1,0

50.000

1,0

40.000

 

 

 

 

7

Xã Ia Ka

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

500.000

1,4

350.000

1,3

250.000

1,2

 

 

 

 

 

Khu vực 2

120.000

1,2

80.000

1,0

60.000

1,0

 

 

 

 

 

Khu vực 3

50.000

40.000

35.000

 

 

 

 

8

Xã Ia Mơ Nông

1

2

3

4

5

 

Khu vực 1

200.000

1,3

150.000

1,3

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

70.000

1,1

60.000

1,1

50.000

1,0

40.000

1,0

 

 

9

Xã Ia Kreng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

30.000

1,0

25.000

1,0

20.000

1,0

 

 

 

 

 

Khu vực 2

15.000

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Xã Chư Jôr

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

100.000

1,1

80.000

1,0

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

30.000

1,0

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Xã Chư Đang Ya

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

120.000

1,3

90.000

1,3

60.000

1,2

 

 

 

 

 

Khu vực 2

60.000

1,3

20.000

1,2

 

 

 

 

 

 

12

Xã Đăk Tơ Ver

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

50.000

1,1

40.000

1,0

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

20.000

1,0

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Xã Hà Tây

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

40.000

1,1

30.000

1,0

 

 

 

 

 

 

 

Khu vực 2

20.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất thương mại dịch vụ tại đô thị và nông thôn:

- Đất tại thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ya Ly:        K = 1,05.

- Đất tại các xã:                                                        K = 1,0.

4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ; đất phi nông nghiệp khác:

- Đất tại thị trấn Phú Hòa và thị trấn Ya Ly:        K = 1,05.

- Đất tại các xã:                                                        K = 1,0.

 

 

5. Đất trồng cây lâu năm                                                                    Đơn vị tính: Đồng/m2

 

STT

Đơn vị

 hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Xã Nghĩa Hưng

16.000

14.400

12.800

2,0

2

Xã Hoà Phú

15.000

13.500

12.000

2,0

3

Xã Ia Khươl

10.000

9.000

8.000

2,0

4

Xã Ia Phí

8.000

7.200

6.400

2,0

5

Xã Nghĩa Hòa

15.000

13.500

12.000

2,0

6

Xã Ia Nhin

13.500

12.150

10.800

2,0

7

Xã Ia Ka

11.000

9.900

8.800

2,0

8

Xã Ia Mơ Nông

11.000

9.900

8.800

2,0

9

Xã Ia Kreng

6.500

5.850

5.200

1,5

10

Xã Chư Jôr

6.500

5.850

5.200

1,5

11

Xã Chư Đang Ya

6.500

5.850

5.200

1,5

12

Xã Đăk Tơ Ver

6.500

5.850

5.200

1,5

13

Xã Hà Tây

6.500

5.850

5.200

2,0

14

Thị trấn Phú Hoà

15.000

13.500

12.000

2,0

15

Thị trấn Ia Ly

12.000

10.800

9.600

2,0

 

6. Đất trồng lúa nước từ 02 vụ trở lên                                             Đơn vị tính: Đồng/m2

 

STT

Đơn vị

hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Xã Nghĩa Hưng

      58.000

46.500

       35.000

1,5

2

Xã Hoà Phú

 58.000

46.500

       35.000

1,5

3

Xã Ia Khươl

  36.000

30.000

       21.600

1,5

4

Xã Ia Phí

 34.000

27.000

       20.500

1,5

5

Xã Nghĩa Hòa

 58.000

46.500

       35.000

1,5

6

Xã Ia Nhin

   48.000

38.500

       29.000

1,5

7

Xã Ia Ka

 48.000

38.500

       29.000

1,5

8

Xã Ia Mơ Nông

42.000

33.600

       25.200

1,5

9

Xã Ia Kreng

    28.000

22.500

       17.000

1,03

10

Xã Chư Jôr

 60.000

48.000

       36.000

1,03

11

Xã Chư Đang Ya

 48.000

38.000

       29.000

1,03

12

Xã Đăk Tơ Ver

  28.000

22.500

       17.000

1,0

13

Xã Hà Tây

 28.000

 22.500

       17.000

1,5

14

Thị trấn Phú Hoà

   60.000

48.000

       36.000

1,5

15

Thị trấn Ia Ly

   40.000

32.000

       24.000

1,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7. Đất trồng cây hàng năm khác; đất nông nghiệp khác                Đơn vị tính: Đồng/m2

 

STT

Đơn vị

 hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Xã Nghĩa Hưng

       14.000

  12.600

11.200

2,0

2

Xã Hoà Phú

        12.000

10.800

9.600

2,0

3

Xã Ia Khươl

         7.000

6.300

         5.600

2,0

4

Xã Ia Phí

     7.000

6.300

         5.600

2,0

5

Xã Nghĩa Hoà

    12.500

   11.250

10.000

2,0

6

Xã Ia Nhin

  10.500

  9.450

         8.400

2,0

7

Xã Ia Ka

        9.500

8.550

7.600

2,0

8

Xã Ia Mơ Nông

       8.000

  7.200

         6.400

2,0

9

Xã Ia Kreng

     7.000

6.300

         5.600

1,5

10

Xã Chư Jôr

        13.000

 11.700

         10.400

1,5

11

Xã Chư Đang Ya

    9.500

8.550

7.600

1,5

12

Xã Đăk Tơ Ver

     7.000

6.300

         5.600

1,5

13

Xã Hà Tây

     7.000

6.300

         5.600

2,0

14

Thị trấn Phú Hoà

    11.000

   9.900

         8.800

2,0

15

Thị trấn Ia Ly

   7.000

6.300

         5.600

2,0

 

8. Đất rừng sản xuất                                                                              Đơn vị tính: Đồng/m2

 

STT

Đơn vị

hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Xã Nghĩa Hưng

          7.000

6.300

5.600

1,5

2

Xã Hoà Phú

      6.000

5.400

         4.800

1,2

3

Xã Ia Khươl

        5.000

        4.500

         4.000

1,2

4

Xã Ia Phí

        3.000

        2.700

         2.400

1,2

5

Xã Nghĩa Hoà

          7.000

6.300

5.600

1,5

6

Xã Ia Nhin

        5.000

        4.500

         4.000

1,5

7

Xã Ia Ka

        5.000

        4.500

         4.000

1,5

8

Xã Ia Mơ Nông

          4.000

        3.600

         3.200

1,5

9

Xã Ia Kreng

        3.000

        2.700

         2.400

1,2

10

Xã Chư Jôr

          4.000

        3.600

         3.200

1,2

11

Xã Chư Đang Ya

        3.000

        2.700

         2.400

1,2

12

Xã Đăk Tơ Ver

        3.000

        2.700

         2.400

1,2

13

Xã Hà Tây

        3.000

        2.700

         2.400

2,0

14

Thị trấn Phú Hoà

          7.000

6.300

5.600

1,5

15

Thị trấn Ia Ly

          4.000

        3.600

         3.200

1,5

 

 

 

 

 

 

 

9. Đất nuôi trồng thuỷ sản                                                                Đơn vị tính: Đồng/m2

 

STT

Đơn vị

hành chính

Giá đất

Hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

1

Xã Nghĩa Hưng

10.000

9.000

8.000

1,2

2

Xã Hoà Phú

6.500

5.850

5.200

1,2

3

Xã Ia Khươl

5.000

4.500

4.000

1,2

4

Xã Ia Phí

5.000

4.500

4.000

1,2

5

Xã Nghĩa Hoà

6.500

5.850

5.200

1,2

6

Xã Ia Nhin

6.500

5.850

5.200

1,5

7

Xã Ia Ka

6.500

5.850

5.200

1,5

8

Xã Ia Mơ Nông

6.000

5.400

4.800

1,5

9

Xã Ia Kreng

5.000

4.500

4.000

1,2

10

Xã Chư Jôr

8.000

6.400

4.800

1,2

11

Xã Chư Đang Ya

8.000

6.400

4.800

1,2

12

Xã Đăk Tơ Ver

5.000

4.500

4.000

1,2

13

Xã Hà Tây

5.000

4.500

4.000

1,5

14

Thị trấn Phú Hoà

8.000

6.400

4.800

1,2

15

Thị trấn Ia Ly

5.000

4.500

4.000

1,2

 

10. Đất các khu quy hoạch:

10.1. Đất ở khu quy hoạch chợ Ia Ly, thị trấn Ia Ly, huyện Chư Păh

ĐVT: Đồng/m2

STT

Tên đường

Lô số

Từ nơi

Đến nơi

Giá  đất

Hệ số

a

Đường QH Đ16

A02; A03; A04; A05; A06

Đường QH Đ2

Đường QH Đ3

650.000

1,5

A07; C02; C03; C04; D02; D03; D04; D05; D21

700.000

1,5

A01; C05; C01; D06

800.000

1,4

b

Đường QH Đ3

D07; D08; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D16; D17; D18; D19

Đường QH C1

Đường QH Đ16

1.500.000

1,4

D20

1.600.000

1,4

D01

700.000

1,4

D22; D23

800.000

1,4

c

Đường QH C2

A23; A24; A25; A26; A27; A28; A29; A30; A31; A32; A33; A34

Đường QH C1

Đường QH Đ16

650.000

1,4

A22

700.000

1,4

d

Đường QH C1

B02; B03; B04; B05; B06; B07; B08; B09; B10; B11; B12; B13; B14; B15; B16; B17; B18; B19

Đường QH Đ2

Đường QH Đ3

550.000

1,4

B01

650.000

1,4

e

Đường QH Đ2

A08; A09; A10; A11; A12; A13; A14; A15; A16; A17; A18; A19

Đường QH Đ2

Đường QH Đ3

550.000

1,3

A20

650.000

1,4

B20; B21; B22

Đường QH C1

Đường QH Đ20

550.000

1,4

B23

650.000

1,4

f

Đường QH Đ20

B25; B26; B27; B28; B29; B30; B31; B32; B33; B34; B35; B36; B37; B38; B39; B40; B41; B42; B43; B44; B45; B46; B47; B48

Đường QH Đ2

Đường QH Đ3

200.000

1,4

B49; B24

250.000

1,4

10.2. Đất ở khu quy hoạch đường tỉnh lộ 661, thôn Ia Ping, thị trấn Ia Ly

                                                                                                     Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đường

Lô số

Từ nơi

Đến nơi

Giá  đất

Hệ số

a

 

Đường QH D4 (Tỉnh lộ 661)

A1;  A42

Đường

QH D28

Đường QH D29

410.000

1,2

A2 đến  A41

350.000

1,2

b

Đường QH rộng 16 m (khu A, B)

A43; B23

Đường QHD28

Đường QH D29

300.000

1,1

A44 đến  A80; B24 đến  B44

250.000

1,1

c

Đường QH rộng 14 m (khu C)

C15; C27

Đường QH rộng 16 m (khu A, B)

Đường QH D2

300.000

1,2

C16 đến  C26

250.000

1,2

d

Đường QH D28

A81; C1; C14

Đường

QH D4

Đường QH D2

300.000

1,1

A82 đến  A84; C2 đến  C13

250.000

1,1

e

Đường QH D2

B22

Đường QH rộng 14 m (khu C)

Đường QH D29

250.000

1,1

B1 đến  B21

200.000

1,1

 

10.3. Đất ở khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu vực dọc đường Tỉnh lộ 661 thôn Ia Ping, thị trấn Ia Ly                                                                                        Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đường

Lô số

Từ nơi

Đến nơi

Giá  đất

Hệ số

a

Đường tỉnh lộ 661

 

A4, C1

Đất ở hiện trạng

Đường QH D29

300.000

1,5

A1 đến A3; C2 đến C5; C32 đến C51

250.000

1,3

b

 

Đường QH rộng 13,5 m

B4; D1; D26; E1; E18

Đất ở hiện trạng

Đường QH D29

150.000

1,3

B1 đến B3; D2 đến D25; E2 đến E17

Đường QH D4

Đường QH D5

100.000

1,2

c

Đường QH rộng 11,5 m (dãy B)

B7

Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E)


Tỉnh lộ 661

150.000

1,3

B5; B6

100.000

1,2

d

Đường QH rộng 11,5 m (dãy D, E)

D27; D45; E19; E36

Đường QH rộng 11,5 m (dãy B)

Đường QH D29

150.000

1,2

D28 đến D44; E20 đến E35

100.000

1,2

 

 

10.4. Đất ở khu quy hoạch đường Phan Đình Phùng (nối dài), thị trấn Phú Hòa                                                                                                          

                                                                                                             Đơn vị tính: Đồng/m2

STT

Tên đường

Lô số

Từ nơi

Đến nơi

Giá đất

Hệ số

a

Đường Phan Đình Phùng

A28

Đất dân cư

Đường

 QH Đ3

650.000

1,1

A1 đến A27

600.000

1,1

B1, B23

Đường QH Đ3

Đường

QH Đ4

650.000

1,1

B2 đến B22,

600.000

1,1

C1, C30

Đường QH Đ3

Đường

QH Đ3

650.000

1,1

C2 đến C29

600.000

1,1

D1, D32

Đường QH Đ3

Đường

QH Đ3

650.000

1,1

D2 đến D31

600.000

1,1

E1, E23

Đường QH Đ3

Đường

QH Đ4

650.000

1,1

E2 đến E22

600.000

1,1

F1, F36

Đường QH Đ3

Đường

QH Đ2

650.000

1,1

F2 đến F35

600.000

1,1

H1

Đường QH Đ2

Đường

QH Đ1

650.000

1,1

H2 đến H14

600.000

1,1

 I1

Đường QH Đ1

Đường

Nguyễn Văn Linh

650.000

1,1

I2 đến I31

600.000

1,1

b

Đường Nguyễn Văn Linh

I104

Đường Phan Đình Phùng

Đất cao su

450.000

1,1

I105 đến I107

400.000

1,1

c

Đường QH Đ1

I35, I65

Đường Phan Đình Phùng

Đất cao su

400.000

1,1

I32 đến I34, I66 đến I68

350.000

1,1

d

Đường QH Đ2

F38, F48

Đường Phan Đình Phùng

Đất cao su

350.000

1,1

F37, F49

300.000

1,1

e

Đường QH Đ4

H32

Đất cao su

Đất dự phòng

350.000

1,1

F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H31

300.000

1,1

I36 đến I64, I69 đến I103

Đường QH Đ1

Đường Nguyễn Văn Linh

300.000

1,1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.5. Đất ở khu quy hoạch điều chỉnh, mở rộng Trung tâm xã Nghĩa Hưng

ĐVT: Đồng/m2

TT

Tên đường

Lô số

Từ nơi

Đến nới

GiḠđất năm 2015

Hệ số

a

Đường Liên xã Nghĩa Hưng- Chư Jôr

K1;K10; K11; K20; K21; K29; K30; K38

Đường QH Đ8

Đường  QH Đ10

1.800.000

1,02

K2 đến K9; K12 đến K19; K22 đến K28; K31 đến K37

1.500.000

1,02

A1; A10; B1; B10

Đường QH Đ6

Đường QH Đ8

1.650.000

1,0

A3 đến A8; B3 đến B8

1.400.000

1,0

E1; E11

Đường QH Đ10

Đường  QH Đ11

1.440.000

1,0

E3 đến E9

1.200.000

1,0

I42

Đường QH Đ12

Đường QH Đ13

950.000

1,0

I22 đến I41

800.000

1,0

b

Đường QH Đ6

A31

Đường Liên xã

Đường QH Đ4

1.000.000

1,0

A2; A11 đến A30

850.000

1,0

c

Đường QH Đ7

A32; B31

Đường Liên xã

Đường QH Đ4

1.000.000

1,0

A9; A33 đến A52; B2;  B11 đến B30

850.000

1,0

d

Đường QH Đ8

B32

Đường Liên xã

Đường QH Đ4

1.035.000

1,0

B9; B33 đến B52

865.000

1,0

e

Đường QH Đ10

E33

Đường Liên xã

Đường QH Đ4

885.000

1,0

E2; E12 đến E32

735.000

1,0

f

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 15
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 生效中 333/2016/TT-BTC Thông tư số 333/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 332/2016/TT-BTC Thông tư số 332/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 已失效 35/2017/NĐ-CP Nghị định số 35/2017/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong Khu kinh tế, Khu công nghệ cao 已失效 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 123/2017/NĐ-CP Nghị định số 123/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 已失效 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 生效中 45/2013/QH13 Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014 生效中 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 已失效
08/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
已失效
↓ 受本文件影响的文件
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。