Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở dạy nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề

문서 번호09/2008/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Khánh Hòa
서명자Chamalea Bốc — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행17. 07. 2008
발효27. 07. 2008
발효일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

THÀNH PHỐ HÀ NỘI

 

 

Số:09/2008/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập- Tự do-Hạnh phúc

 

 

Hà Nội, ngày 19 tháng 4 năm 2008

 

 

NGHQUYT

 

 

Vềviệc phê chuẩn cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phốvà UBND quận, huyện

 

 

 


HI ĐNG NHÂN DÂN THÀNH PHHÀNI

KHÓA XIII, KHP TH13

(Từ ngày17/4 đến ngày19/4/2008)

-Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBNDngày 26 tháng 11năm2003;

- Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND;

- Căn cứ Nghị định số 13/2008/NĐ-CP và Nghị định số 14/2008/NĐ-CP ngày 04/2/2008 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan chuyên môn thuộc UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh;

- XétTờ trình số28/TTr-UBND ngày11/4/2008của UBND Thành phốHà Nội; báo cáo thẩm tra củaBanPháp chế HĐND Thành phố vàý kiếncủa đạibiểu HĐND Thành phốtại kỳ họp,

 

 

QUYT NGH:

 

 

Điều 1.Phê chuẩn cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội gồm 17 Sở và 2 cơ quan tương đương Sở:

1.Sở Nội vụ;

2.Sở Tư pháp;

3.Sở Kế hoạch và Đầu tư;

4.Sở Tài chính;

5.Sở Công thương;

6.Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn;

7.Sở Giao thông vận tải;

8.Sở Xây dựng;

9.Sở Tài nguyên và Môi trường;

10.Sở Thông tin và Truyền thông;

11.Sở Lao động – Thương binh và Xã hội;

12.Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch;

13.Sở Khoa học và Công nghệ;

14.Sở Giáo dục và Đào tạo;

15.Sở Y tế;

16.Thanh tra Thành phố;

17.Văn phòng Ủy ban nhân dân;

18.Sở Ngoại vụ;

20.Quy hoạch- Kiến trúc;

Điều 2.Phê chuẩn cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân quận, huyện, gồm 10 phòng và 2 cơ quan tương đương phòng (không bao gồm tổ chức Thanh tra xây dựng quận, huyện được thí điểm thành lập theo Quyết định số 89/2007/QĐ-TTg ngày 18 tháng 6 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ):

1.Phòng Nội vụ;

2.Phòng Tư pháp;

3.Phòng Tài chính- Kế hoạch;

4.Phòng Tài nguyên và Môi trường;

5.Phòng Lao động- Thương binh và Xã hội;

6.Phòng Văn hóa và Thông tin;

7.Phòng Giáo dục và Đào tạo;

8.Phòng Y tế;

9.Thanh tra;

10.Phòng Kinh tế;

11.Phòng Quản lý Đô thị;

12.Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân;

Điều 3. Giải thể và chuyển chức năng, nhiệm vụ của Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em Thành phố; Ủy ban dân số, Gia đình và Trẻ em quận, huyện về các tổ chức được quy định đảm nhiệm chức năng quản lý liên quan.

Điều 4. Giao UBND Thành phố ban hành quy định cụ thể về nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND Thành phố và các quận, huyện theo quy định của Chính phủ và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.

Nghị quyết này đã được HĐND Thành phố Hà Nội khóa XIII, kỳ họp thứ 13thông qua./.

Nơi nhận:

- Chính phủ;

- Văn phòng Chính phủ; Văn phòng QH;

-Các Bộ, ban, ngành TW;

- Đ/c Bí thư Thành ủy;

- TT Thành ủy;

- Đoàn Đại biểu Quốc hội Hà Nội;

- TT HĐND, UBND, UBMTTQTP;

-Đại biểu HĐND Thành phố;

- Các Sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố;

- VP: TU, ĐĐBQH&HĐND,UBND TP;

- Lưu: VP ĐĐBQH&HĐND TP.

TM. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

 

 

Ngô Thị Doãn Thanh

 

 

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

09/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2008/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu, quản lý và sử dụng học phí đối với cơ sở dạy nghề đào tạo trình độ trung cấp nghề
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 28
1157/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 1157/NQ-UBTVQH11 Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, các ban của UBTVQH, văn phòng Quốc hội, các đoàn đại biểu Quốc hội 만료됨 157/2007/TT-BTC Thông tư số 157/2007/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế thi hành quyết định hành chính thuế 만료됨 07/2008/TT-BTC Thông tư số 07/2008/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí đăng ký cư trú 만료됨 127/2007/TT-BTC Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 11/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 11/2003/PL-UBTVQH11 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 54/2005/NĐ-CP Nghị định số 54/2005/NĐ-CP Về chế độ thôi việc, chế độ bồi thường chi phí đào tạo đối với cán bộ, công chức 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 56/2005/QH11 Luật Nhà ở số 56/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 137/2006/NĐ-CP Nghị định số 137/2006/NĐ-CP Quy định việc phân cấp quản lý nhà nước đối với tài sản nhà nước tại cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập, tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước 만료됨 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 81/2006/QH11 Luật Cư trú số 81/2006/QH11 만료됨 107/2007/NĐ-CP Nghị định số 107/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật cư trú 만료됨 63/2007/TT-BTC Thông tư số 63/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện đấu thầu mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước bằng vốn nhà nước 만료됨 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 01/1998/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 01/1998/PL-UBTVQH10 Cán bộ, công chức 만료됨 21/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 21/2000/PL-UBTVQH10 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Pháp lệnh Cán bộ, công chức 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.