Nghị quyết số 09/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm học 2014 - 2015

문서 번호09/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Bắc Ninh
서명자Thân Văn Khoa — Chủ tịch
업데이트03. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Giáo Dục Mầm Non
발행일11. 07. 2014
발효일21. 07. 2014
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông

công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm học 2014 - 2015 

______________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ 10

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010- 2011 đến năm học 2014 - 2015; Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Theo đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 86/TTr-UBND ngày 30/6/2014 về việc quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm học 2014-2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu HĐND tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu học phí trong các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Bắc Giang năm học 2014 - 2015 như sau:

1. Mức thu học phí:

 

Cấp học

Mức thu học phí theo vùng

(Nghìn đồng/học sinh/tháng)

Thành thị

Nông thôn

Miền núi

Mầm non

60

45

30

Trung học cơ sở

60

45

30

Trung học phổ thông, bổ túc trung học phổ thông

60

50

35

 

2. Chế độ miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.

Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày được thông qua.

Điều 3. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết đư­ợc HĐND tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ 10 thông qua./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.