Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Tiền Giang. Mức phí phụ thuộc vào tổng vốn đầu tư dự án và nhóm dự án. Phí được chia sẻ giữa ngân sách nhà nước và tổ chức thu phí.

문서 번호09/2020/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Tháp
서명자Nguyễn Văn Danh — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 09. 2020
발효일10. 10. 2020
효력 만료일01. 08. 2022
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Tiền Giang. Mức phí phụ thuộc vào tổng vốn đầu tư dự án và nhóm dự án. Phí được chia sẻ giữa ngân sách nhà nước và tổ chức thu phí.

적용 범위

Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thẩm định; các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí.

핵심 사항

  • Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường phải nộp phí theo mức quy định, dựa trên tổng vốn đầu tư và nhóm dự án.
  • Mức phí khác nhau cho các nhóm dự án với tổng vốn đầu tư từ 50 tỷ đồng trở xuống đến hơn 500 tỷ đồng.
  • Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường không được Hội đồng thẩm định thông qua sẽ bị thu bằng 50% mức phí áp dụng.
  • Tổ chức thu phí nộp 20% vào ngân sách nhà nước, còn lại 80% để trang trải chi phí quản lý và sử dụng theo quy định.
  • Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2020.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu thêm chi phí khi thực hiện các dự án cần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
  • Tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước, nhưng cũng đồng nghĩa với việc tăng gánh nặng tài chính cho các tổ chức và cá nhân có nhu cầu thẩm định.
  • Các cơ quan quản lý môi trường sẽ được trang bị thêm kinh phí để thực hiện nhiệm vụ hiệu quả hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức phí phụ thuộc vào tổng vốn đầu tư dự án và nhóm dự án. Ví dụ, với nhóm dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư từ 200 tỷ đồng đến dưới 500 tỷ đồng, mức phí sẽ là 20 triệu đồng.

Nếu báo cáo đánh giá tác động môi trường không được Hội đồng thẩm định thông qua thì mức phí như thế nào?

Trường hợp này, mức thu phí sẽ bằng 50% của mức phí áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

Tổ chức thu phí được giữ lại bao nhiêu phần trăm từ số tiền phí thu?

Tổ chức thu phí được giữ lại 80% số tiền phí thu, trong khi 20% còn lại sẽ nộp vào ngân sách nhà nước.

Nghị quyết này áp dụng cho các dự án nào?

Nghị quyết áp dụng cho tất cả các dự án cần thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, bao gồm các nhóm như xử lý chất thải, công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản, giao thông và công nghiệp.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2020.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

__________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

KHOÁ IX - KỲ HỌP THỨ 13

 

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 19/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 226/TTr-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 71/BC-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2020 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

 Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Đối tượng nộp phí: cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật;

b) Tổ chức thu phí: các cơ quan nhà nước được cấp có thẩm quyền giao thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường;

c) Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 2. Mức thu phí   

                                                  Đơn vị tính: Triệu đồng/báo cáo

Tổng vốn đầu tư

(tỷ VNĐ)/dự án

<50

>50 và <100

>100 và <200

>200 và <500

>500

Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

5,0

6,5

12,0

14,0

17,0

Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng

6,9

8,5

15,0

16,0

25,0

Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật

7,5

9,5

17,0

18,0

25,0

Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

7,8

9,5

17,0

18,0

24,0

Nhóm 5. Dự án giao thông

8,1

10,0

18,0

20,0

25,0

Nhóm 6. Dự án công nghiệp

8,4

10,5

19,0

20,0

26,0

Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)

5,0

6,0

10,8

12,0

15,6

Trường hợp báo cáo đánh giá tác động môi trường không được Hội đồng thẩm định thông qua, mức thu bằng 50%  mức thu áp dụng đối với báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức.

Điều 3. Thu, nộp, quản lý và sử dụng phí

1. Kê khai, nộp phí

Tổ chức thu phí thực hiện kê khai tiền phí thu được, nộp, quyết toán theo đúng quy định sau khi trừ số tiền phí được để lại.

2. Quản lý và sử dụng phí

Tổ chức thu phí nộp 20% vào ngân sách nhà nước, 80% để lại cho tổ chức thu phí. Số tiền được trích để lại cho tổ chức thu phí để trang trải chi phí cho các nội dung chi theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 30 tháng 9 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 10 tháng 10 năm 2020.

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 25/2019/TT-BTNMT Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật Bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 85/2019/NĐ-CP Nghị định số 85/2019/NĐ-CP Quy định thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa quốc gia, cơ chế một cửa ASEAN và kiểm tra chuyên ngành đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu 발효 중 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 40/2019/NĐ-CP Nghị định số 40/2019/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨
09/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 2
07/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2017/NQ-HĐND Ban hành mức thu lệ phí đăng ký cư trú trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.