Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất hoá, lý giống nhau trên địa bàn tỉnh

Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Văn bản này quy định lại trách nhiệm của các cơ quan liên quan và cập nhật bảng giá mới cho nhiều loại tài nguyên.

文号09/2026/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Hà Tĩnh
签署人Hồ Huy Thành — Phó Chủ tịch
更新22/06/2026
发布日期04/02/2026
生效日期14/02/2026
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Văn bản này quy định lại trách nhiệm của các cơ quan liên quan và cập nhật bảng giá mới cho nhiều loại tài nguyên.

适用范围

Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên; Sở Tài chính, Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường

要点

  • Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Thuế tỉnh Hà Tĩnh và các cơ quan liên quan có trách nhiệm theo dõi việc khai thác tài nguyên (Điều 1).
  • Thuế tỉnh Hà Tĩnh phải hướng dẫn tổ chức, cá nhân thực hiện đăng ký, kê khai thuế tài nguyên; niêm yết công khai bảng giá tính thuế và quản lý thuế (Điều 3 khoản 2).
  • Sở Tài chính chủ trì phối hợp với Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên khi cần thiết (Điều 3 khoản 3).
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên được cập nhật cho nhiều loại tài nguyên như đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình; đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ; cát dùng trong xây dựng và nước khoáng thiên nhiên (Điều 1).
  • Các tổ chức cá nhân đã kê khai thuế trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực vẫn thực hiện theo bảng giá cũ đến khi hoàn thành việc nộp thuế (Điều 2)

🌐 本文件的社会影响

  • Giúp tăng cường quản lý, thu thuế tài nguyên một cách minh bạch và hiệu quả hơn.
  • Các tổ chức cá nhân khai thác tài nguyên phải tuân thủ quy định mới về giá tính thuế, có thể dẫn đến thay đổi trong chi phí hoạt động.
  • Người dân và doanh nghiệp được thông tin rõ ràng về bảng giá tính thuế tài nguyên.

❓ 常见问题

Sở Tài chính có trách nhiệm gì?

Chủ trì phối hợp với Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên khi cần thiết (Điều 3 khoản 3).

Thuế tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm gì?

Hướng dẫn tổ chức cá nhân thực hiện đăng ký, kê khai thuế tài nguyên; niêm yết công khai bảng giá tính thuế và quản lý thuế (Điều 3 khoản 2).

Giá tính thuế cho đá base A là bao nhiêu?

Giá tính thuế cho đá base A là 200.000 đồng/m3.

Các tổ chức cá nhân đã kê khai thuế trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực phải làm gì?

Tiếp tục thực hiện theo bảng giá cũ đến khi hoàn thành việc nộp thuế (Điều 2).

Giá tính thuế cho nước khoáng thiên nhiên là bao nhiêu?

Giá tính thuế cho nước khoáng thiên nhiên là 220.000 đồng/m3.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN 
TỈNH HÀ TĨNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:09/2026/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 04  tháng  02  năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất hoá, lý giống nhau trên địa bàn tỉnh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản số 54/2024/QH15;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên; số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 hướng dẫn thi hành Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên; Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau; Thông tư 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/05/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hoá giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về Thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 471/STC-TTr ngày 22/01/2026 và Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 3572/BC-STP ngày 29/11/2025; trên cơ sở kết quả biểu quyết của các Thành viên UBND tỉnh qua Hệ thống điện tử;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất hoá, lý giống nhau trên địa bàn tỉnh.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất hoá, lý giống nhau trên địa bàn tỉnh

1. Sửa đổi điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:

“a) Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, Thuế tỉnh Hà Tĩnh và các cơ quan, địa phương có liên quan.”

2. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 như sau:

“2. Thuế tỉnh Hà Tĩnh có trách nhiệm:

a) Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh thực hiện việc đăng ký, kê khai, tính và nộp thuế theo quy định.

b) Tổ chức thu thuế tài nguyên, niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định.

c) Phối hợp với các cơ quan, địa phương rà soát định kỳ, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp phát hiện giá tính thuế tài nguyên quy định tại Điều 2 Quyết định này không còn phù hợp.”

3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 3 như sau:

"3. Sở Tài chính có trách nhiệm:

a) Chủ trì phối hợp với Thuế tỉnh Hà Tĩnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường và các sở, ngành có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung giá tính thuế tài nguyên theo quy định.

b) Cung cấp thông tin Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh về Bộ Tài chính (Cục Thuế) để cập nhật cơ sở dữ liệu về giá tính thuế tài nguyên.

4. Sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục số II kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020:

a) Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình (II1); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 59.000 đồng/m3;

b) Đá hỗn hợp sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) (II2020301); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 100.000 đồng/m3;

c) Đá hộc (II2020302); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 143.000 đồng/m3;

d) Đá base A (II202030301); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 200.000 đồng/m3;

đ) Đá base B (II202030302); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 150.000 đồng/m3;

e) Đá 0,5x1 (II202030401); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 180.000 đồng/m3;

g) Đá 1x2 (II202030402); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 240.000 đồng/m3;

h) Đá 2x4 (II202030403); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 222.000 đồng/m3;

i) Đá 4x6 (II202030404); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 200.000 đồng/m3;

k) Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) (II501); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 75.000 đồng/m3;

l) Cát đen dùng trong xây dựng (II50201); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 120.000 đồng/m3;

m) Cát vàng dùng trong xây dựng (II50202); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 165.000 đồng/m3.

5. Sửa đổi một số nội dung tại Phụ lục số V kèm theo Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020: 

a) Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế) (V10101); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 220.000 đồng/m3;

b) Nước mặt (V201); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 4.000 đồng/m3;

c) Nước dưới đất (nước ngầm) (V202); đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 8.000 đồng/m3;

d) Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng (V303), đơn vị tính: m3; giá tính thuế: 4.000 đồng/m3.

Điều 2. Quy định chuyển tiếp

Đối với các tổ chức, cá nhân đã thực hiện kê khai, tính thuế trước thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành mà chưa thực hiện nộp thuế thì thực hiện áp dụng theo bảng giá tính thuế tại Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 14 tháng 02 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;

- Bộ Tài chính;

Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;

- Vụ Pháp chế - Bộ NN và MT;

- Cổng TTĐT Chính phủ;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;

- Các Ban HĐND tỉnh;

- Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Cổng TTĐT tỉnh;

- Chánh VP, các PCVP UBND tỉnh;

- Trung tâm CB-TH tỉnh;

- Lưu: VT, TH2, NL5.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Hồ Huy Thành

 

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 生效中 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 生效中 49/2022/NĐ-CP Nghị định số 49/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 209/2013/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 12/2015/NĐ-CP, Nghị định số 100/2016/NĐ-CP và Nghị định số 146/2017/NĐ-CP 已失效 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 生效中 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 54/2024/QH15 Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 生效中 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 生效中
09/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 09/2026/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất hoá, lý giống nhau trên địa bàn tỉnh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。