Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang

문서 번호10/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관An Giang
서명자Vương Bình Thạnh — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Tổ Chức- Biên Chế
발행일09. 03. 2017
발효일20. 03. 2017
효력 만료일01. 03. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn

và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang

 

 

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 55/2012/NĐ-CP ngày 28 tháng 6 năm 2012 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ quy định về quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2013/TTLT-BXD-BNV ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 11/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quản lý đầu tư phát triển đô thị;

Căn cứ thông tư 16/2016/TT-BXD ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ xây dựng về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 6 năm 2015 của Chính phủ về hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 411/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 278/TTr-SNV ngày 01  tháng 3  năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20  tháng 3  năm 2017 và thay thế Quyết định số 287/QĐ-UB-TC ngày 25 tháng 3 năm 1996 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh An Giang; Quyết định số 653/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung chức năng cho Ban quản lý dự án án đầu tư và xây dựng tỉnh An Giang và thay thế các quy định về chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành khác với quy định tại Quyết định này.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;

- Bộ Xây dựng, Bộ Nội vụ (để b/c);

- Website Chính phủ;

- Cục Kiểm tra VB QPPL;

- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;

- CVP, các PCVP UBND tỉnh;

- Các Sở, Ban ngành tỉnh;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- Ban QLDA ĐTXD&KVPTĐT (05 bản);

- Website tỉnh, công báo;

- Lưu: HC-TC, THVT.

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 17
217/2025/QĐ-UBND Quyết định số 217/2025/QĐ-UBND Ban hành quy trình chuyển đổi mô hình quản lý, kinh doanh, khai thác chợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long 발효 중 18/2025/QĐ-UBND Quyết định số 18/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 của UBND tỉnh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng chữ ký số, chứng thư số chuyên dùng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 발효 중 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh trong kỳ hệ thống hóa 2019 - 2023 발효 중 61/2024/QĐ-UBND Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Ban hành “Quy định quản lý nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Hà Nam” 만료됨 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định không còn phù hợp do Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông ban hành 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중 30/2024/QĐ-UBND Quyết định số 30/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành 발효 중 05/2024/QĐ-UBND Quyết định số 05/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái 발효 중 19/2024/QĐ-UBND Quyết định số 19/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 48/2023/QĐ-UBND Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 17/2015/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2015 và khoản 1 Điều 1 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam 발효 중 30/2022/QĐ-UBND Quyết định số 30/2022/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành Quy chế phối hợp quản lý cấp phép xây dựng cửa hàng xăng dầu, khí trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu 발효 중 04/2022/QĐ-UBND Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND Ban hành quy định đấu giá quyền khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Hà Nam 만료됨 Số: 19/2020/QĐ-UBND Quyết định số Số: 19/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Khoản 3 Điều 56 của Quy định phân cấp, quản lý hạ tầng kỹ thuật đô thị trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 4 năm 2017 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Điện Biên 만료됨 13/2020/QĐ-UBND Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 만료됨 21/2020/QĐ-UBND Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành 발효 중 02/2020/QĐ-UBND Quyết định số 02/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng 만료됨 26/2019/QĐ-UBND Quyết định số 26/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Bắc Kạn ban hành Quy định về chế độ báo cáo thống kê Tư pháp trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn 발효 중
10/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Khu vực phát triển đô thị tỉnh An Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 165
06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP Thông tư liên tịch số 06/2006/TTLT-BTNMT-BNV-BNG-BQP Hướng dẫn quản lý công tác đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính và biên giới quốc gia 발효 중 46/2015/TT-BTNMT Thông tư số 46/2015/TT-BTNMT Quy định chế độ báo cáo trong ngành tài nguyên và môi trường 발효 중 31/2016/TT-BTNMT Thông tư số 31/2016/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường cụm công nghiệp, khu kinh doanh, dịch vụ tập trung, làng nghề và cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ 만료됨 19/2016/TT-BTNMT Thông tư số 19/2016/TT-BTNMT Về báo cáo công tác bảo vệ môi trường 만료됨 43/2015/TT-BTNMT Thông tư số 43/2015/TT-BTNMT Về báo cáo hiện trạng môi trường, bộ chỉ thị môi trường và quản lý số liệu quan trắc môi trường 만료됨 03/2017/TT-BKHCN Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 152/2016/TT-BTC Thông tư số 152/2016/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 280/2016/TT-BTC Thông tư số 280/2016/TT-BTC Quy định giá tối đa sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 11/2017/TT-BTC Thông tư số 11/2017/TT-BTC Quy định về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với ngưòi nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 301/2016/TT-BTC Thông tư số 301/2016/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 233/2016/TT-BTC Thông tư số 233/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 26/2016/NĐ-CP Nghị định số 26/2016/NĐ-CP Quy định chế độ trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 발효 중 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 발효 중 26/2016/TT-BXD Thông tư số 26/2016/TT-BXD Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 136/2016/NĐ-CP Nghị định số 136/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 221/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc 발효 중 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD Hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động 만료됨 157/2007/NĐ-CP Nghị định số 157/2007/NĐ-CP Quy định chế độ trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị của nhà nước trong thi hành nhiệm vụ, công vụ 발효 중 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 만료됨 09/2015/QĐ-TTg Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 108/2016/TT-BTC Thông tư số 108/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước 만료됨 06/2016/TT-BXD Thông tư số 06/2016/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 87/2016/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn việc thẩm định dự thảo bảng giá đất của Hộỉ đồng thẩm định bảng giá đất, thẩm định phương án giá đất của Hội đồng thẩm định giá đất 만료됨 05/2016/TT-BXD Thông tư số 05/2016/TT-BXD Hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 16/2016/TT-BXD Thông tư số 16/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số Điều của Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng 만료됨 17/2016/TT-BXD Thông tư số 17/2016/TT-BXD Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng 만료됨 15/2016/TT-BXD Thông tư số 15/2016/TT-BXD Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 09/2016/TT-BXD Thông tư số 09/2016/TT-BXD Hướng dẫn hợp đồng thi công xây dựng công trình 만료됨 08/2016/TT-BTC Thông tư số 08/2016/TT-BTC Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 만료됨 09/2016/TT-BTC Thông tư số 09/2016/TT-BTC Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nuớc 만료됨 64/2016/NĐ-CP Nghị định số 64/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 07/2016/TT-BXD Thông tư số 07/2016/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh giá hợp đồng xây dựng 만료됨 03/2016/TT-BKHCN Thông tư số 03/2016/TT-BKHCN Quy định về hồ sơ, nội dung và quy trình, thủ tục thẩm định cơ sở khoa học của chương trình phát triển kinh tế - xã hội, thẩm định công nghệ của dự án đầu tư 발효 중 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Thông tư liên tịch số 05/2016/TTLT-BNNPTNT-BTNMT Hướng dẫn việc thu gom, vận chuyển và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng. 발효 중 05/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 05/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 26/2016/NĐ-CP ngày 06/04/2016 của Chính phủ quy định chế độ quản lý trợ cấp, phụ cấp đối với công chức, viên chức và người lao động làm việc tại các cơ sở quản lý người nghiện ma túy, người sau cai nghiện ma túy và cơ sở trợ giúp xã hội công lập 발효 중 19/2016/QĐ-TTg Quyết định số 19/2016/QĐ-TTg Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả 발효 중 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 03/2016/TT-BCT Thông tư số 03/2016/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí 만료됨 23/2016/NĐ-CP Nghị định số 23/2016/NĐ-CP Về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng 발효 중 19/2016/NĐ-CP Nghị định số 19/2016/NĐ-CP Về kinh doanh khí 만료됨 04/2016/TT-BTP Thông tư số 04/2016/TT-BTP Quy định một số nội dung về hoạt động thống kê của Ngành Tư pháp 만료됨 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 136/2015/NĐ-CP Nghị định số 136/2015/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công 발효 중 89/2015/QH13 Luật Thống kê số 89/2015/QH13 발효 중 86/2015/QH13 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13 발효 중 47/2015/TT-BCT Thông tư số 47/2015/TT-BCT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về yêu cầu thiết kế cửa hàng xăng dầu trên mặt nước 만료됨 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 49/2015/TT-BTNMT Thông tư số 49/2015/TT-BTNMT Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ công trình xây dựng đo đạc 발효 중 48/2015/TT-BTNMT Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT Quy định về quản lý, cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ 발효 중 05/2015/TT-BXD Thông tư số 05/2015/TT-BXD Quy định về quản lý chất lượng xây dựng và bảo trì nhà ở riêng lẻ 만료됨 60/2015/TT-BGTVT Thông tư số 60/2015/TT-BGTVT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 35/2015/TT-BTNMT Thông tư số 35/2015/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường khu kinh tế, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao 만료됨 36/2015/TT-BTNMT Thông tư số 36/2015/TT-BTNMT Về quản lý chất thải nguy hại 만료됨 40/2015/TT-BTNMT Thông tư số 40/2015/TT-BTNMT Về quy trình kỹ thuật quan trắc khí thải 발효 중 94/2015/NĐ-CP Nghị định số 94/2015/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 136/2007/NĐ-CP ngày 17 tháng 8 năm 2007 về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 발효 중 41/2015/TT-BTNMT Thông tư số 41/2015/TT-BTNMT Về bảo vệ môi trường trong nhập khẩu phế liệu làm nguyên liệu sản xuất 만료됨 37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Thông tư liên tịch số 37/2015/TTLT-BLĐTBXH-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 발효 중 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 50/2015/TT-BGTVT Thông tư số 50/2015/TT-BGTVT Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 46/2015/QĐ-TTg Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg Quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng 발효 중 10/2015/TT-BTP Thông tư số 10/2015/TT-BTP Quy định chế độ báo cáo trong quản lý công tác thi hành pháp luật về xử lý vi phạm hành chính và theo dõi tình hình thi hành pháp luật 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 26/2015/TT-BTNMT Thông tư số 26/2015/TT-BTNMT Quy định đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đề án bảo vệ môi trường đơn giản 만료됨 27/2015/TT-BTNMT Thông tư số 27/2015/TT-BTNMT Về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 만료됨 56/2015/NĐ-CP Nghị định số 56/2015/NĐ-CP Về đánh giá và phân loại cán bộ, công chức, viên chức 발효 중 16/2015/QĐ-TTg Quyết định số 16/2015/QĐ-TTg Quy định về thu hồi, xử lý sản phẩm thái bỏ 만료됨 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 45/2015/NĐ-CP Nghị định số 45/2015/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 43/2015/NĐ-CP Nghị định số 43/2015/NĐ-CP Quy định lập, quản lý hành lang bảo vệ nguồn nước 만료됨 38/2015/NĐ-CP Nghị định số 38/2015/NĐ-CP Về quản lý chất thải và phế liệu 만료됨 37/2015/NĐ-CP Nghị định số 37/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng 발효 중 04/2015/TT-BXD Thông tư số 04/2015/TT-BXD Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 50/2014/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 16/2015/NĐ-CP Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 19/2015/NĐ-CP Nghị định số 19/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 127/2014/NĐ-CP Nghị định số 127/2014/NĐ-CP Quy định điều kiện của tổ chức hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 22/2013/TT-BTTTT Thông tư số 22/2013/TT-BTTTT Ban hành Danh mục tiêu chuẩn kỹ thuật về ứng dụng công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước 만료됨 03/2013/TT-BTTTT Thông tư số 03/2013/TT-BTTTT Quy định áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật đối với trung tâm dữ liệu 만료됨 23/2014/TT-BTTTT Thông tư số 23/2014/TT-BTTTT Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản và Nghị định số 195/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản 만료됨 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 148/2014/TTLT-BTC-BLĐTBXH Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc; chế độ đối với người chưa thành niên, người tự nguyện chữa trị, cai nghỉện tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội và tổ chức cai nghiện ma tuý tại gia đình và cộng đồng 만료됨 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Thông tư liên tịch số 54/2014/TTLT-BTNMT-BTC Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 22/2012/NĐ-CP ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 10/2014/TT-BKHCN Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 23/2014/TT-BKHCN Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 195/2013/NĐ-CP Nghị định số 195/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xuất bản 발효 중 63/2014/TT-BGTVT Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ 만료됨 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 100/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở 만료됨 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 86/2014/NĐ-CP Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô 만료됨 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 07/2014/TT-BKHCN Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 83/2014/NĐ-CP Nghị định số 83/2014/NĐ-CP Về kinh doanh xăng dầu 발효 중 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 14/2014/TT-BTP Thông tư số 14/2014/TT-BTP Quy định chi tiết thi hành Nghị định số 59/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 7 năm 2012 của Chính phủ về theo dõi tình hình thi hành pháp luật 만료됨 21/2013/QĐ-TTg Quyết định số 21/2013/QĐ-TTg Về Danh mục bí mật nhà nước độ Tối mật trong lĩnh vực tài nguyên và môi trường 발효 중 221/2013/NĐ-CP Nghị định số 221/2013/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính đưa vào cơ sở cai nghiện bắt buộc 발효 중 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 170/2013/NĐ-CP Nghị định số 170/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số và Nghị định số 106/2011/NĐ-CP ngày 23 tháng 11 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP ngày 15 tháng 02 năm 2007 만료됨 173/2013/NĐ-CP Nghị định số 173/2013/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực khí tượng thủy văn, đo đạc và bản đồ 발효 중 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 14/2014/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 14/2014/TTLT-BTC-BTP Quy định việc Iập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nưóc bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của nguòi dân tại cơ sở 만료됨 08/2014/NĐ-CP Nghị định số 08/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ 발효 중 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 35/2013/QH13 Luật Hòa giải ở cơ sở số 35/2013/QH13 발효 중 100/2013/NĐ-CP Nghị định số 100/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 11/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 02 năm 2010 của Chính phủ quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 발효 중 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 22/2012/NĐ-CP Nghị định số 22/2012/NĐ-CP Quy định về đấu giá quyền khai thác khoáng sản 발효 중 19/2012/QH13 Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 발효 중 14/2012/QH13 Luật Phổ biến, giáo dục pháp luật số 14/2012/QH13 발효 중 59/2012/NĐ-CP Nghị định số 59/2012/NĐ-CP Theo dõi tình hình thi hành pháp luật 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 발효 중 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 124/2011/NĐ-CP Nghị định số 124/2011/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 106/2011/NĐ-CP Nghị định số 106/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2007/NĐ-CP của Chính phủ ngày 15 tháng 02 năm 2007 quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 19/2010/TT-BXD Thông tư số 19/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị 만료됨 03/2011/TT-BGDĐT Thông tư số 03/2011/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của trung tâm ngoại ngữ, tin học 만료됨 05/2010/TT-BNV Thông tư số 05/2010/TT-BNV Hướng dẫn về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực chữ ký số chuyên dùng phục vụ các cơ quan thuộc hệ thống chính trị 발효 중 64/2010/NĐ-CP Nghị định số 64/2010/NĐ-CP Về quản lý cây xanh đô thị 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 39/2010/NĐ-CP Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 발효 중 38/2010/NĐ-CP Nghị định số 38/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị 만료됨 11/2010/NĐ-CP Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 만료됨 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 114/2009/NĐ-CP Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 78/2002/NĐ-CP Nghị định số 78/2002/NĐ-CP Về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác 발효 중 02/2003/NĐ-CP Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ 만료됨 67/2003/TT-BTC Thông tư số 67/2003/TT-BTC Hướng dẫn cơ chế tài chính áp dụng cho Ban quản lý chợ, doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ 발효 중 06/2003/TT-BTM Thông tư số 06/2003/TT-BTM Về việc hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức của Ban quản lý chợ 만료됨 09/2005/CT-TTg Chỉ thị số 09/2005/CT-TTg Về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác cải cách hành chính 발효 중 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 26/2007/NĐ-CP Nghị định số 26/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Giao dịch điện tử về chữ ký số và dịch vụ chứng thực chữ ký số 만료됨 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 발효 중 136/2007/NĐ-CP Nghị định số 136/2007/NĐ-CP Về xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 16/2009/TT-BXD Thông tư số 16/2009/TT-BXD Về sửa đổi, bổ sung Thông tư số 04/2008/TT-BXD ngày 20/02/2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý đường đô thị 만료됨 83/2000/QĐ-TTg Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg Sử dụng Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia Việt Nam 발효 중
인용 31
03/2017/TT-BKHCN Thông tư số 03/2017/TT-BKHCN Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN ngày 26 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 05/2017/TT-BTC Thông tư số 05/2017/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính 발효 중 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 06/2016/TT-BXD Thông tư số 06/2016/TT-BXD Hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 18/2016/TT-BXD Thông tư số 18/2016/TT-BXD Quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết kế, dự toán xây dựng công trình 만료됨 17/2016/TT-BXD Thông tư số 17/2016/TT-BXD Hướng dẫn về năng lực của tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng 만료됨 15/2016/TT-BXD Thông tư số 15/2016/TT-BXD Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng 만료됨 09/2016/TT-BTC Thông tư số 09/2016/TT-BTC Quy định về quyết toán dự án hoàn thành thuộc nguồn vốn nhà nuớc 만료됨 03/2016/TT-BCT Thông tư số 03/2016/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 19/2016/NĐ-CP ngày 22 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về kinh doanh khí 만료됨 19/2016/NĐ-CP Nghị định số 19/2016/NĐ-CP Về kinh doanh khí 만료됨 49/2015/TT-BTNMT Thông tư số 49/2015/TT-BTNMT Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ công trình xây dựng đo đạc 발효 중 48/2015/TT-BTNMT Thông tư số 48/2015/TT-BTNMT Quy định về quản lý, cung cấp và khai thác, sử dụng thông tin, dữ liệu đo đạc và bản đồ 발효 중 84/2015/NĐ-CP Nghị định số 84/2015/NĐ-CP Về giám sát và đánh giá đầu tư 만료됨 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 07/2015/TTLT-BKHĐT-BTC Quy định chi tiết việc cung cấp, đăng tải thông tin về đấu thầu và lựa chọn nhà thầu qua mạng 만료됨 46/2015/NĐ-CP Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng 만료됨 45/2015/NĐ-CP Nghị định số 45/2015/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 발효 중 37/2015/NĐ-CP Nghị định số 37/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng 발효 중 32/2015/NĐ-CP Nghị định số 32/2015/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng 만료됨 18/2015/NĐ-CP Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường 만료됨 10/2014/TT-BKHCN Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN Quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 23/2014/TT-BKHCN Thông tư số 23/2014/TT-BKHCN Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 10/2014/TT-BKHCN ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quy định tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức và cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 63/2014/NĐ-CP Nghị định số 63/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành mốt số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu 만료됨 07/2014/TT-BKHCN Thông tư số 07/2014/TT-BKHCN Quy định trình tự, thủ tục xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 83/2014/NĐ-CP Nghị định số 83/2014/NĐ-CP Về kinh doanh xăng dầu 발효 중 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 만료됨 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 발효 중 14/2014/NĐ-CP Nghị định số 14/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 31/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 31/2000/PL-UBTVQH10 Thư viện 만료됨
대체 17
14/2026/QĐ-UBND Quyết định số 14/2026/QĐ-UBND Ban hành Quy định quản lý và phân cấp quản lý hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn tỉnh Điện Biên 발효 중 79/2025/QĐ-UBND Quyết định số 79/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế về trách nhiệm và quan hệ phối hợp hoạt động giữa các cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đấu tranh phòng, chống buôn lậu, gian lận thương mại và hàng giả trên địa bàn tỉnh Phú Thọ 발효 중 25/2025/QĐ-UBND Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý dự án tỉnh An Giang 발효 중 56/2024/QĐ-UBND Quyết định số 56/2024/QĐ-UBND Ban hành quy định một số nội dung về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 만료됨 14/2024/QĐ-UBND Quyết định số 14/2024/QĐ-UBND Ban hành khung giá dịch vụ sử dụng cảng cá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 발효 중 22/2024/QĐ-UBND Quyết định số 22/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp trong công tác theo dõi tình hình thi hành pháp luật trên địa bàn tỉnh Ninh Bình 발효 중 51/2023/QĐ-UBND Quyết định số 51/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai 만료됨 40/2022/QĐ-UBND Quyết định số 40/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ngãi 만료됨 33/2022/QĐ-UBND Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa và Thể thao Thành Phố Hồ Chí Minh 만료됨 38/2022/QĐ-UBND Quyết định số 38/2022/QĐ-UBND ban hành quy định chi tiết một số nội dung về cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng 만료됨 10/2022/QĐ-UBND Quyết định số 10/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch tỉnh Lai Châu 만료됨 39/2021/QĐ-UBND Quyết định số 39/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình và quản lý chất lượng công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai 만료됨 15/2020/QĐ-UBND Quyết định số 15/2020/QĐ-UBND Ban hành giá tối đa dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. 발효 중 14/2020/QĐ-UBND Quyết định số 14/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định xác định, tuyến chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 37/2019/QĐ-UBND Quyết định số 37/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận áp dụng từ ngày 01/01/2020 đến ngày 31/12/2024 발효 중
개정·보충 8
06/2025/QĐ-UBND Quyết định số 06/2025/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 1 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 14/3/2017 của UBND tỉnh về việc quy định chế độ trợ cấp đặc thù cho công chức, viên chức, người lao động làm việc tại Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục - Lao động xã hội tỉnh (nay là Cơ sở Cai nghiện ma túy Long An) 발효 중 27/2024/QĐ-UBND Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Về việc Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố Hà Nội ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân Thành phố 만료됨 1863/QĐ-UBND Quyết định số 1863/QĐ-UBND Về việc công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An kỳ 2019-2023 발효 중 26/2022/QĐ-UBND Quyết định số 26/2022/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý chất thải, phân loại chất thải rắn sinh hoạt; chính sách khuyến khích phân loại riêng chất thải nguy hại trong chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 발효 중 48/2020/QĐ-UBND Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Sửa đổi Khoản 2 Điều 4 Quy định về tổ chức và hoạt động của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đồng Nai ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai 만료됨 24/2020/QĐ-UBND Quyết định số 24/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số Danh mục số hiệu đường bộ, Quy định phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh, đường huyện ban hành kèm theo Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang 만료됨 28/2019/QĐ-UBND Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND Sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch ban hành kèm theo Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 08/5/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨 06/2019/QĐ-UBND Quyết định số 06/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn thành phố Bảo Lộc ban hành kèm theo Quyết định số 69/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.