Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014 -2015

Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu cho năm học 2014-2015, áp dụng cho học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập ngoại trừ những đối tượng được miễn. Mức học phí khác nhau tùy thuộc vào khu vực và loại hình giáo dục.

Document No.100/2014/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityLai Châu
Signed byBùi Từ Thiện — Phó Chủ tịch
Updated19/07/2026
SectorTài Chính
FieldQuản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
Issued date11/07/2014
Effective date21/07/2014
Expiry date
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu cho năm học 2014-2015, áp dụng cho học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục công lập ngoại trừ những đối tượng được miễn. Mức học phí khác nhau tùy thuộc vào khu vực và loại hình giáo dục.

Scope of application

Học sinh, sinh viên đang theo học ở các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ các đối tượng được miễn).

Key points

  • Học sinh, sinh viên thuộc khu vực I phải đóng mức học phí từ 20.000đ đến 30.000đ/tháng cho giáo dục mầm non và phổ thông; từ 80.000đ đến 140.000đ/tháng cho trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng.
  • Học sinh, sinh viên thuộc khu vực II phải đóng mức học phí từ 10.000đ đến 15.000đ/tháng cho giáo dục mầm non và phổ thông; từ 80.000đ đến 140.000đ/tháng cho trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng.
  • Học sinh, sinh viên thuộc khu vực III phải đóng mức học phí từ 5.000đ đến 10.000đ/tháng cho giáo dục mầm non và phổ thông; từ 80.000đ đến 140.000đ/tháng cho trung cấp nghề, trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng.
  • Học phí được thu theo thời gian học cụ thể: 9 tháng/năm học cho giáo dục mầm non và phổ thông; theo số tháng thực học cho trung cấp nghề; 10 tháng/năm học cho hệ cao đẳng.
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu thu được nguồn kinh phí để duy trì hoạt động và đầu tư phát triển.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho học sinh, phụ huynh trong thời điểm khó khăn do tình hình kinh tế - xã hội.

❓ Frequently asked questions

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí cụ thể được quy định như sau: Mầm non khu vực I 20.000đ/tháng, THCS 25.000đ/tháng, THPT 30.000đ/tháng; trung cấp nghề khu vực I 80.000đ/tháng; trung cấp chuyên nghiệp và cao đẳng khu vực I 270.000đ/tháng (khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản) và 320.000đ/tháng (khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật).

Học phí được thu theo thời gian nào?

Học phí được thu theo thời gian học cụ thể: 9 tháng/năm học cho giáo dục mầm non và phổ thông; theo số tháng thực học cho trung cấp nghề; 10 tháng/năm học cho hệ cao đẳng.

Đối tượng nào được miễn học phí?

Văn bản không nêu rõ, chỉ quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu ngoại trừ những đối tượng được miễn. Cần tham khảo văn bản cụ thể về việc miễn học phí.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua, cụ thể là từ ngày 21 tháng 7 năm 2014.

Có bao nhiêu khu vực được quy định về mức học phí?

Văn bản quy định có 3 khu vực: Khu vực I, Khu vực II và Khu vực III. Mỗi khu vực có mức học phí khác nhau.

Full text

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập

trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014 -2015

________________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 8

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005 và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2009/QH12 ngày 19 tháng 6 năm 2009 của Quốc hội về chủ trương, định hướng đổi mới một số cơ chế tài chính trong giáo dục và đào tạo từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015; Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 của Chính phủ;

Xét Tờ trình số 795/TTr-UBND ngày 04/6/2014 của UBND tỉnh về việc ban hành mức thu học phí trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014 - 2015; Báo cáo thẩm tra số 170/BC-HĐND ngày 01/7/2014 của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014-2015 cụ thể như sau:

1. Phạm vi, đối tượng áp dụng.

Học sinh, sinh viên đang theo học ở các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu (trừ các đối tượng được miễn, không phải thu học phí).

2. Mức thu học phí, thời gian thu

2.1. Giáo dục mầm non và phổ thông.

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Chia theo khu vực

Mức thu học phí theo cấp học

Thời gian thu

Mầm non

THCS

THPT

 

1

Các xã, phường, thị trấn thuộc khu vực I

20

25

30

Thu 9 tháng/năm học

2

Các xã, thị trấn thuộc khu vực II

10

15

15

3

Các xã thuộc khu vực III

5

10

10

2.2. Trung cấp nghề.

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Tên mã nghề

Mức thu học phí

Thời gian thu

1

Nông, lâm nghiệp và thủy sản.

80

Thu theo số tháng thực học

2

Thú y.

110

3

Khác.

140

2.3. Trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng.

ĐVT: Nghìn đồng/tháng/học sinh

STT

Nhóm ngành

Mức thu học phí

Thời gian thu

1

Đối với hệ Cao đẳng

 

Thu 10 tháng/năm học

1.1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản.

310

1.2

Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật.

365

2

Trung cấp chuyên nghiệp

 

2.1

Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông, lâm, thủy sản.

270

2.2

Khoa tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật.

320

2.3

Y dược.

390

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo tổ chức triển khai thực hiện.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XIII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 11 tháng 7 năm 2014./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Referenced by 1
100/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 100/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Lai Châu năm học 2014 -2015
Expired
↓ Documents affected by this document
Related 1

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.