Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND Về thu Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

문서 번호102/2007/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đồng Nai
서명자Trần Đình Thành — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 12. 2007
발효일17. 12. 2007
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về thu Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; Lệ phí cấp biển số nhà;

Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin

về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

_________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí và Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/5/2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002;

Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số  9377/TTr-UBND ngày 20/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai; Phí dự thi, dự tuyển đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; và Tờ trình số 9756/TTr-UBND ngày 30/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hoãn không thông qua kỳ họp thứ 12, HĐND tỉnh Đề án Phí dự thi, dự tuyển đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo; Nội dung báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại tổ và tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua nội dung tại Tờ trình số  9377/TTr-UBND ngày 20/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai về việc ban hành thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai; Phí dự thi, dự tuyển đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai; Tờ trình số 9756/TTr-UBND ngày 30/11/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hoãn không thông qua kỳ họp thứ 12, HĐND tỉnh Đề án Phí dự thi, dự tuyển đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo.

(Kèm Tờ trình số 9377/TTr-UBND và Tờ trình số 9756/TTr-UBND).

Điều 2. Quy định về thu phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai, như sau:

1.  Về phí, gồm:

a) Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai;

b) Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô.

2. Về lệ phí, gồm:

a) Lệ phí cấp biển số nhà;

b) Lệ phí cấp giấy phép xây dựng;

c) Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh.

Mức thu, mức trích và đơn vị, tổ chức thu các loại phí, lệ phí nêu trên được quy định cụ thể trong Tờ trình đính kèm.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành quyết định quy định về thu các loại phí, lệ phí nêu trên để triển khai tổ chức thực hiện Nghị quyết này; đồng thời chỉ đạo các Sở, ngành, đơn vị có liên quan thực hiện theo đúng quy định về chế độ tài chính hiện hành, định kỳ hàng năm đánh giá kết quả thực hiện và báo cáo tại kỳ họp cuối năm của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai khóa VII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2007.

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 22/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2014/NQ-HĐND Điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết số 154/2008/NQ-HĐND ngày 13/10/2008 của HĐND tỉnh Phú Thọ về điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thổng thể phát triển các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2006- 2010, định hướng đến năm 2020 만료됨 32/2014/QĐ-UBND Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành đơn giá lưu trữ tài liệu đất đai 만료됨 15/2008/QĐ-UBND Quyết định số 15/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 13/2008/QĐ-UBND Quyết định số 13/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨 09/2008/QĐ-UBND Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND Về việc thu lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨
개정·보충됨 3
55/2012/NQ-HĐND Nghị quyết số 55/2012/NQ-HĐND Về việc Quy định mức thu lệ phí cấp biển số nhà trên địa bàn tỉnh Đồng Nai 만료됨
폐지됨 2
102/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 102/2007/NQ-HĐND Về thu Phí khai thác, sử dụng tài liệu đất đai; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, xe ô tô; Lệ phí cấp biển số nhà; Lệ phí cấp giấy phép xây dựng; Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 60/2005/TT-BNN Thông tư số 60/2005/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 56/2005/NĐ-CP ngày 26/4/2005 của Chính phủ về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 73/2006/QĐ-TTg Quyết định số 73/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển các ngành công nghiệp Việt Nam theo các vùng lãnh thổ đến năm 2010, tầm nhìn đến năm 2020 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.