Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND Về phân bổ chỉ tiêu cho vay Chương trình Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.

문서 번호106/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Nguyễn Thành Tài — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Tài Nguyên NướcMôi Trường
발행일17. 07. 2006
발효일27. 07. 2006
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về phân bổ chỉ tiêu cho vay Chương trình Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Quyết định số 62/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 4 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về tín dụng thực hiện chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn ;
Theo Thông báo số 1443/NHCS-KHNV ngày 16 tháng 6 năm 2006 của Ngân hàng chính sách xã hội Việt Nam về chỉ tiêu kế hoạch cho vay chương trình nước sạch v à vệ sinh môi trường nông thôn năm 2006;
Xét đề nghị của Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh tại Công văn số 482/NHCS-HCM ngày 28 tháng 6 năm 2006 về phân bổ chỉ tiêu cho vay chương trình nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn ;

QUYẾT ĐỊNH :

Điều 1. Phê duyệt phân bổ chỉ tiêu cho vay chương trình Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn năm 2006 cho 05 huyện như sau :

1. Huyện Củ Chi:           2.000.000.000 (hai tỷ) đồng ;

2. Huyện Hóc Môn:        1.500.000.000 (một tỷ năm trăm triệu) đồng;

3. Huyện Cần Giờ:         2.500.000.000 (hai tỷ năm trăm triệu) đồng;

4. Huyện Nhà Bè:          2.500.000.000 (hai tỷ năm trăm triệu) đồng;

5. Huyện Bình Chánh:    1.500.000.000 (một tỷ năm trăm triệu) đồng.

Điều 2. Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh có trách nhiệm đảm bảo cho vay đúng đối tượng, đúng chính sách và thu hồi nợ của các đối tượng vay vốn theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dânthành phố, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội thành phố Hồ Chí Minh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 2
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨
106/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 106/2006/QĐ-UBND Về phân bổ chỉ tiêu cho vay Chương trình Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
62/2004/QĐ-TTg Quyết định số 62/2004/QĐ-TTg Về tín dụng thực hiện Chiến lược quốc gia về cấp nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 발효 중 63/2001/NĐ-CP Nghị định số 63/2001/NĐ-CP Về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 만료됨 14/2003/QH11 Luật Doanh nghiệp Nhà nước số 14/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 36/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 36/2005/QĐ-BGTVT Quy định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 145/2005/NĐ-CP Nghị định số 145/2005/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 63/2001/NĐ-CP ngày 14/09/2001 của Chính phủ về chuyển đổi doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 164/2006/QĐ-TTg Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) 발효 중 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.