Nghị quyết số 107/2015/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

문서 번호107/2015/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Sơn La
서명자Hoàng Văn Chất — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Chưa Phân Loại
발행일07. 07. 2015
발효일16. 07. 2015
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH SƠN LA

Số: 107/2015/NQ-HĐND

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Sơn La, ngày 07 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND

 ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản

 lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 116/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh về sửa đổi Điều 2, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 541/BC-HĐND ngày 05 tháng 7 năm 2015 của Ban Pháp chế của HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ :

Điều 1. Sửa đổi Điều 2, Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản Lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua và thay thế các quy định về Lệ phí tại Nghị quyết số 129/2006/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2006 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2007 của HĐND tỉnh (Trừ Khoản 7, Mục II, Điều 1 về Lệ phí hộ tịch); Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008; Nghị quyết số 250/2008/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2008; Nghị quyết số 10/2011/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2011; Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013; Nghị quyết số 59/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh”.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2015./.

Nơi nhận:

Uỷ ban thường vụ Quốc hội; Chính phủ;

- Văn phòng: Quốc hội, Chủ tịch nước, Chính phủ;

- Ủy ban Tài chính - Ngân sách của Quốc hội;

- Bộ Tài chính; Bộ Tư pháp;

- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;

- Cục Kiểm tra văn bản-Bộ Tư pháp;

- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;

- TT HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, Đoàn thể tỉnh;

- Văn phòng: Tỉnh uỷ, ĐĐBQH và HĐND tỉnh, UBND tỉnh;

- TT huyện uỷ, thành uỷ, HĐND, UBND huyện, thành phố;

- Trung tâm Công báo; Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Văn Chất

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 7
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 13/2022/QĐ-UBND Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND ngày 16/6/2017 của UBND thành phố về quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 19/2017/QĐ-UBND Quyết định số 19/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn từ ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 만료됨 08/2016/QĐ-UBND Quyết định số 08/2016/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 만료됨 31/2015/QĐ-UBND Quyết định số 31/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định cho vay từ nguồn vốn ủy thác của ngân sách thành phố tại Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng đối với cán bộ, công chức, người lao động có hoàn cảnh khó khăn 만료됨
107/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 107/2015/NQ-HĐND Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 2
77/2014/NQ-HĐND Nghị quyết số 77/2014/NQ-HĐND Về việc quy định một số khoản lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.