Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng

Nghị quyết này quy định mức thu học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức học phí được chia thành ba khu vực với nhiều bậc học khác nhau, áp dụng theo quy định của pháp luật về miễn giảm học phí.

문서 번호108/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lâm Đồng
서명자Huỳnh Đức Hòa — Chủ tịch
업데이트19. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일15. 07. 2014
발효일25. 07. 2014
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết này quy định mức thu học phí cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2014-2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức học phí được chia thành ba khu vực với nhiều bậc học khác nhau, áp dụng theo quy định của pháp luật về miễn giảm học phí.

적용 범위

Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

핵심 사항

  • Đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập: Mức học phí được quy định cụ thể theo khu vực I, II, III và bậc học khác nhau (như nhà trẻ, mẫu giáo 1 buổi/ngày, mẫu giáo 2 buổi/ngày, trung học cơ sở, trung học phổ thông, giáo dục thường xuyên).
  • Đối với học nghề phổ thông: Mức thu học phí cũng được quy định theo khu vực I, II, III và bậc học (trung học cơ sở, trung học phổ thông).
  • Mức học phí áp dụng cho các khu vực khác nhau có sự chênh lệch về số tiền.
  • miễn, giảm học phí được thực hiện theo quy định của Nghị định 49/2010/NĐ-CP và Nghị định 74/2013/NĐ-CP.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục cho học sinh, đặc biệt là đối tượng được miễn giảm học phí.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính lên gia đình nếu mức học phí cao hơn so với kỳ vọng.

❓ 자주 묻는 질문

Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?

Mức học phí cụ thể như sau: Nhà trẻ 100.000 đồng, mẫu giáo 2 buổi/ngày 70.000 đồng, trung học cơ sở 50.000 đồng, trung học phổ thông 70.000 đồng (khu vực I).

Ai được miễn giảm học phí?

Đối tượng được miễn giảm học phí theo quy định của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP.

Nghị quyết này áp dụng cho các cơ sở giáo dục nào?

Nghị quyết này áp dụng cho các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Khi nào Nghị quyết này có hiệu lực?

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua (ngày 11/7/2014).

Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào trước đây?

Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND và Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG


Số: 108/2014/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Đà Lạt, ngày 15 tháng 7 năm 2014

 NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục

mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập

từ năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25/11/2009;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí và các Thông tư hướng dẫn thực hiện của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Quyết định số 447/QĐ-UBDT ngày 19/9/2013 của Uỷ ban Dân tộc về việc công nhận thôn đặc biệt khó khăn, xã khu vực I, II, III thuộc vùng dân tộc và miền núi giai đoạn 2012 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3164/TTr-UBND ngày 23/6/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc đề nghị quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

1. Quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

a) Đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập:

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

Bậc học

Khu vực và mức thu học phí thu trong 01 tháng

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Mầm non

- Nhà trẻ

- Mẫu giáo:

+ Học 1 buổi/ngày

+ Học 2 buổi/ngày

100.000

70.000

90.000

60.000

50.000

70.000

20.000

20.000

30.000

Trung học cơ sở

50.000

30.000

20.000

Trung học phổ thông

70.000

50.000

25.000

Giáo dục thường xuyên

(THPT)

90.000

70.000

35.000

b) Đối với học nghề phổ thông:

Đơn vị tính: Đồng Việt Nam

Học nghề phổ thông

Khu vực và mức thu học phí thu trong 01 học kỳ

Khu vực I

Khu vực II

Khu vực III

Trung học cơ sở

70.000

50.000

30.000

Trung học phổ thông

80.000

60.000

40.000

2. Đối tượng miễn, giảm học phí: Thực hiện theo Điều 4 và Điều 5 Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015; Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015; Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/5/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP.

Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khoá VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 11/7/2014; có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 31/8/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về quy định mức thu học phí từ năm học 2011 - 2012 đối với các cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng và Nghị quyết số 54/2012/NQ-HĐND ngày 06/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức thu học phí từ năm học 2012 - 2013 đối với các cơ sở giáo dục hệ giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng./.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Đức Hòa

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨
108/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 108/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập từ năm học 2014 - 2015 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.