Quyết định 10a/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành

문서 번호10a/2010/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Điện Biên
서명자Đinh Tiến Dũng — Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Công Thương
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 07. 2010
발효일08. 08. 2010
효력 만료일13. 12. 2015
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Quy định khuyến khích

phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên

______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND-UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 134/2004/NĐ-CP ngày 09/6/2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn;

Căn cứ Quyết định số 136/2007/QĐ-TTg ngày 20/8/2007 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình khuyến công Quốc gia đến năm 2012;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 125/2009/TTLT-BTC-BCT ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính - Bộ Công thương quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với Chương trình khuyến công;

Căn cứ Nghị quyết số 191/2010/NQ-HĐND ngày 16/7/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua “Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên”.

Theo đề nghị của Sở Công thương tỉnh Điện Biên,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên.

Điều 2. Căn cứ Quyết định này, Giám đốc Sở Công thương, các sở, ban ngành, UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh có trách nhiệm phối hợp triển khai, tổ chức thực hiện quy định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Công thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đinh Tiến Dũng

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

10a/2010/QĐ-UBND
Quyết định 10a/2010/QĐ-UBND ban hành Quy định khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn tỉnh Điện Biên do Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 13
137/2007/TT-BTC Thông tư số 137/2007/TT-BTC hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử 만료됨 51/2008/TT-BTC Thông tư số 51/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức Nhà nước 만료됨 120/2007/TT-BTC Thông tư số 120/2007/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra từ nguồn vốn sự nghiệp của ngân sách Nhà nước 만료됨 100/2006/TT-BTC Thông tư số 100/2006/TT-BTC Hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 127/2007/TT-BTC Thông tư số 127/2007/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính 발효 중 87/2001/TT-BTC Thông tư số 87/2001/TT-BTC Hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng Chương trình khung cho các ngành đào tạo Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và biênsoạn chương trình, giáo trình các môn học 만료됨 06/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 06/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ dạy nghề ngắn hạn cho lao động nông thôn 만료됨 101/2009/TT-BTC Thông tư số 101/2009/TT-BTC Hướng dẫn quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm thực hiện các dự án, chương trình thuộc Đề án “Hỗ trợ thanh niên học nghề và tạo việc làm giai đoạn 2008 – 2015" 발효 중 91/2005/TT-BTC Thông tư số 91/2005/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do Ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí. 만료됨 57/2007/TT-BTC Thông tư số 57/2007/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.