Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

문서 번호11/2007/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Nguyễn Phong Quang — Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일28. 06. 2007
발효일
효력 만료일10. 12. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở
phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh
Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang

___________________

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ quyết định số 64B/ỌĐ-HĐBT ngày 12/9/1981 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc điều chỉnh địa giới hành chánh đối với những huyện, xã có địa giới chưa hợp lý;

Xét Tờ trình số 20/TTr.UBND ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất thông qua Tờ trình số 20 /TTr.UBND ngày 22 tháng 6 năm 2007 của UBND tỉnh Hậu Giang về việc tái lập xã Lương Nghĩa trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm; thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang cụ thể như sau:

1. Tái lập Lương Nghĩa trên cơ s phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm:

1.1. Hiện trạng xã Lương Tâm:

- Diện tích tự nhiên: 5.846,88 ha.

- Dân số: 18.844 người.

- Tổng số ấp: 11 ấp.

- Địa giới hành chính:

+ Đông giáp: xã Xà phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Tây giáp: xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang.

+ Nam giáp: xã Vĩnh Lộc và thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.

+ Bắc giáp: xã Vĩnh Viễn, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

        - Trụ sở xã đặt tại ấp 7.     ,

        1.2. Tái lập xã Lương Nghĩa:

        - Diện tích tự nhiên: 2.823 ha.

        - Dân số: 10.024 người.                                                       -

        - Địa giới hành chính:

+ Đông giáp: xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Tây giáp: xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang.

+ Nam giáp: xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.

+ Bắc giáp: xã Vĩnh Viễn A, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang,

- Trụ sở xã đặt tại ấp 7 (trụ sở' xã hiện hữu).

        1.3 Xã Lương Tâm (sau điều chỉnh):

        - Diện tích tự nhiên: 3.023,88 ha.

        - Dân số: 8.820.người.                                                                          .

        - Địa giới hành chính:

+ Đông giáp: xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Tây giáp: xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Nam giáp: thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu.

+ Bắc giáp: xã Vĩnh Viễn và xã Vĩnh Viễn A, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

        - Trụ sở xã đặt tại ấp 3 (gần đền thờ Bác).

2. Thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Vĩnh Viễn:

2.1. Hiện trạng xã Vĩnh Viễn:

        - Diện tích tự nhiên: 6.710,68 ha.

        - Dân số: 21.598 người.

        - Tổng số ấp 12

        - Địa giới hành chính:

+ Đông giáp: xã Thuận Hưng và xã Vĩnh Thuận Đông, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Tây giáp: xã Vĩnh Thẳng, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang.

+ Nam giáp: xã Lương Tâm và xã Xà Phiên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Bắc giáp: xã Vĩnh Thuận Tây, huyện Vị Thủy; xã Hỏa Lựu, xã Tân Tiến và xã Hỏa Tiến, thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.

        - Trụ sở xã đặt tại ấp 3.

2.2.      Thành lập mói xã Vĩnh Viễn A:

-     Diện tích tự nhiên: 2.498,31 ha.

-     Dân số: 8.308 người.

-      Địa giới hành chính:                                                                 ,

+ Đông giáp: xã Vĩnh Viên, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Tây giáp: xã Vĩnh Thăng, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang.

+ Nam giáp: xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Bắc giáp: xã Tân Tiến và xã Hỏa Tiến, thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.

-      Trụ sở xã đặt tại âp 9 (Ngã Tư Thanh Thủy).

2.3.      Xã Vĩnh Viễn (sau điều chỉnh):

-      Diện tích tự nhiên: 4.212,37 ha.

-      Dân số: 13.290 người.

-      Địa giới hành chính:

+ Đông giáp: xã Thuận Hưng và xã Vĩnh Thuận Đông, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Tây giáp: xã Vĩnh Viễn A, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Nam giáp: xã Xà Phiên và xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang.

+ Bắc giáp: xã Vĩnh Thuận Tây, huyện Vị Thủy; xã Hỏa Lựu, thị xã Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang.

-      Trụ sở xã đặt tại ấp 3 (trụ sở xã hiện hữu).

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang giao UBND tỉnh Hậu Giang thực hiện các công việc cần thiết có liên quan trình cấp trên xem xét quyết định.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Thường trực Hội đông nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang theo dõi, đôn đốc, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang khóa VII kỳ họp thứ 12 thông qua./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

11/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2007/NQ-HĐND Về việc tái lập xã Lương Nghĩa và thành lập mới xã Vĩnh Viễn A trên cơ sở phân vạch và điều chỉnh địa giới hành chính xã Lương Tâm và xã Vĩnh Viễn thuộc huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 30
44/2013/QH13 Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí số 44/2013/QH13 발효 중 46/2001/TTLT/BTC-BGDĐT Thông tư liên tịch số 46/2001/TTLT/BTC-BGDĐT Hướng dẫn quản lý thu, chi học phí đối với hoạt động đào tạo theo phương thức không chính quy trong các trường và cơ sở đào tạo công lập 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 67/2003/NĐ-CP Nghị định số 67/2003/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 121/2003/NĐ-CP Nghị định số 121/2003/NĐ-CP Về chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn 만료됨 30/2004/TT-BTNMT Thông tư số 30/2004/TT-BTNMT Về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 46/2005/QH11 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản số 46/2005/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 05/2005/NĐ-CP Nghị định số 05/2005/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 216/2005/QĐ-TTg Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 160/2005/NĐ-CP Nghị định số 160/2005/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 61/2005/QH11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 75/2006/NĐ-CP Nghị định số 75/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 90/2006/NĐ-CP Nghị định số 90/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 05/2006/TT-BXD Thông tư số 05/2006/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở 만료됨 96/2006/TT-BTC Thông tư số 96/2006/TT-BTC Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá 만료됨 78/2007/NĐ-CP Nghị định số 78/2007/NĐ-CP Về đầu tư theo hình thức Hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh, Hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao 만료됨 03/2007/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 03/2007/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký và phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm 만료됨 04/2007/NĐ-CP Nghị định số 04/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 70/1998/QĐ-TTg Quyết định số 70/1998/QĐ-TTg Về việc thu và sử dụng học phí ở các cơ sở giáo dục và đào tạo công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 201/2001/QĐ-TTg Quyết định số 201/2001/QĐ-TTg Về việc phê duyệt "Chiến lược phát triển giáo dục 2001 - 2010". 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.