Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An

文号11/2017/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Nghệ An
签署人Nguyễn Xuân Sơn — Chủ tịch
更新27/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期13/07/2017
生效日期23/07/2017
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 11/2017/NQ-HĐND
Nghệ An, ngày 13 tháng 7 năm 2017

NGHỊ QUYẾT
Về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An
_________________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 250/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 4464/TTr-UBND ngày 19  tháng 6  năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định mức thu và chế độ kê khai, thu, nộp lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; cơ quan, đơn vị có liên quan được giao trách nhiệm thu lệ phí;

b) Đối tượng nộp lệ phí là người sử dụng lao động khi làm thủ tục để cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp, cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Điều 2. Mức thu và chế độ kê khai, thu, nộp lệ phí

1. Mức thu

a) Cấp mới giấy phép lao động: 600.000 đồng/giấy phép.

b) Cấp lại giấy phép lao động: 450.000 đồng/giấy phép.

2. Chế độ kê khai, thu, nộp lệ phí:

a) Tổ chức, cá nhân nộp lệ phí thực hiện việc kê khai, nộp lệ phí một lần khi nộp hồ sơ đề nghị cấp giấy phép lao động và cấp lại giấy phép lao động;

b) Tổ chức thu lệ phí nộp 100% số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước và thực hiện kê khai, nộp lệ phí theo tháng, quyết toán lệ phí theo năm theo quy định của pháp luật quản lý thuế;

c) Nguồn chi phí cho việc thu lệ phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của cơ quan thu lệ phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVII, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 13 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 7 năm 2017.

Bãi bỏ Nghị quyết số 133/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Sơn

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 9
97/2015/QH13 Nghị quyết số 97/2015/QH13 Về chất vấn và trả lời chất vấn tại kỳ họp thứ 9, Quốc hội khóa XIII 生效中 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 11/2016/NĐ-CP Nghị định số 11/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 生效中 12/2020/QĐ-UBND Quyết định số 12/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực xây dựng không còn phù hợp với quy định pháp luật hiện hành 生效中 47/2018/QĐ-UBND Quyết định số 47/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Chương I Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效 25/2017/QĐ-UBND Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam 生效中
被其引用 8
09/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An 生效中 14/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An 已失效 18/2023/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua Dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 74/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 74/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 71/2021/NQ-HĐND Nghị quyết số 71/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi tập huấn, bồi dưỡng giáo viên và cán bộ quản lý cơ sở giáo dục để thực hiện chương trình mới, sách giáo khoa mới giáo dục phổ thông thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kon Tum 生效中 11/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 11/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên 已失效 17/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND Về kết quả giám sát việc thực hiện "Năm kỷ cương hành chính 2017", gắn với việc thực hiện Nghị quyết số 39-NQ/TW, ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị về tinh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức và các chỉ đạo của Chính phủ, Thành phố về công tác cải cách hành chính. 已失效 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 已失效
11/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND Về lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Nghệ An
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 51
02/2017/TT-BYT Thông tư số 02/2017/TT-BYT Quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp 已失效 342/2016/TT-BTC Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 生效中 40/2017/TT-BTC Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị 生效中 135/2016/NĐ-CP Nghị định số 135/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 已失效 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 已失效 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 生效中 250/2016/TT-BTC Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 202/2016/TT-BTC Thông tư số 202/2016/TT-BTC Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong lĩnh vực đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 164/2016/NĐ-CP Nghị định số 164/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản 已失效 40/2016/TT-BLĐTBXH Thông tư số 40/2016/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 11/2016/NĐ-CP ngày 03/02/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 生效中 26/2016/QH14 Nghị quyết số 26/2016/QH14 về kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 生效中 158/2016/NĐ-CP Nghị định số 158/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản. 生效中 140/2016/NĐ-CP Nghị định số 140/2016/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 已失效 09/2015/QĐ-TTg Quyết định số 09/2015/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 已失效 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 已失效 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 已失效 11/2016/NĐ-CP Nghị định số 11/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 生效中 91/2015/QH13 Bộ luật Dân sự số 91/2015/QH13 生效中 118/2015/NĐ-CP Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 已失效 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 生效中 77/2015/NĐ-CP Nghị định số 77/2015/NĐ-CP Về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm 生效中 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 已失效 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 已失效 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 已失效 39/2015/NĐ-CP Nghị định số 39/2015/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo là người dân tộc thiểu số khi sinh con đúng chính sách dân số 生效中 26/NQ-CP Nghị quyết số 26/NQ-CP Ban hành Chương trình hành động của Chính phủ thực hiện Nghị quyết số 36-NQ/TW ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam về đẩy mạnh ứng dụng, phát triển công nghệ thông tin đáp ứng yêu cầu phát triển bền vững và hội nhập quốc tế 生效中 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 已失效 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 已失效 05/2008/TT-BYT Thông tư số 05/2008/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy Dân số - Kế hoạch hóa gia đình ở địa phương 生效中 2013/QĐ-TTg Quyết định số 2013/QĐ-TTg Phê duyệt chiến lược dân số và sức khỏe sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011 – 2020 生效中 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 已失效 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 生效中 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 已失效 218/2013/NĐ-CP Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 已失效 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 生效中 210/2013/NĐ-CP Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 已失效 07/2013/TT-BYT Thông tư số 07/2013/TT-BYT Quy định tiêu chuẩn, chức năng, nhiệm vụ của nhân viên y tế thôn, bản 已失效 172/2012/TT-BTC Thông tư số 172/2012/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm công tác cải cách hành chính nhà nước 生效中 02/2011/QH13 Luật Khiếu nại số 02/2011/QH13 生效中 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 已失效 188/2010/TT-BTC Thông tư số 188/2010/TT-BTC Quy định tiêu thức phân cấp nguồn thu và phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương. 生效中 83/2010/NĐ-CP Nghị định số 83/2010/NĐ-CP Về đăng ký giao dịch bảo đảm 已失效 01/2010/TT-BTC Thông tư số 01/2010/TT-BTC Quy định chế độ chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước 已失效 06/2003/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 06/2003/PL-UBTVQH11 Dân số 生效中 38/2006/NĐ-CP Nghị định số 38/2006/NĐ-CP Về Bảo vệ dân phố 已失效 153/2006/QĐ-TTg Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 已失效 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 生效中 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 02/2007/TTLT-BCA-BLĐTBXH-BTC Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 38/2006/NĐ-CP ngày 17 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ về bảo vệ dân phố 已失效 08/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 08/2008/PL-UBTVQH12 Sửa đổi điều 10 của Pháp lệnh Dân số 生效中
替代 12
84/QĐ-UBND Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024 生效中 '15/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số '15/2025/NQ-HĐND Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị của tỉnh Quảng Ngãi 生效中 22/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 22/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí đăng ký biện pháp bảo đảm và cung cấp thông tin về biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 生效中 05/2024/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, nộp Lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 生效中 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Về ban hành mức thu lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh 生效中 09/2022/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp, cấp lại, gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại các doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức hoạt động trên địa bàn tỉnh An Giang 已失效 18/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên 生效中 07/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy phép xây dựng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 已失效 01/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND Về phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 41/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 41/2019/NQ-HĐND Về mức giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc địa phương quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 08/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 08/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 - 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效
修订补充 6
05/2020/NQ-HĐND Nghị quyết số 05/2020/NQ-HĐND Bổ sung một số điều tại Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 已失效 46/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 46/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 已失效 14/2019/NQ-HĐND Nghị quyết số 14/2019/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 21 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị, chế độ đón tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước áp dụng trên địa bàn tỉnh Kon Tum 生效中 09/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung Quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 26/7/2017 của HĐND tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 17/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 17/2018/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh về kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm 2016 – 2020 nguồn vốn ngân sách tỉnh 已失效 03/2018/NQ-HĐND Nghị quyết số 03/2018/NQ-HĐND Sửa đổi Nghị quyết số 11/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội năm 2018 已失效
引用 2

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。