Nghị quyết này quy định mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Mức chi bao gồm công tác phí, tổ chức các hội nghị, đào tạo, hỗ trợ tiền ăn, thù lao, chi hoạt động Câu lạc bộ pháp luật, tổ chức cuộc thi, báo cáo thống kê, kiểm tra, giám sát, đánh giá và chi cho hòa giải ở cơ sở. Nghị quyết có hiệu lực từ 01/7/2024.
Scope of application
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Key points
- Các cơ quan, đơn vị có liên quan được chi công tác phí, tổ chức các hội nghị theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND.
- Chi đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho cán bộ, công chức, viên chức và người tham gia phổ biến, giáo dục pháp luật theo Nghị quyết số 71/2019/NQ-HĐND.
- Mức chi ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở được quy định tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP.
- Chi khen thưởng cá nhân, tập thể có thành tích xuất sắc về phổ biến, giáo dục pháp luật theo quy định hiện hành về thi đua, khen thưởng.
- Mức chi thực hiện các cuộc điều tra, khảo sát về công tác phổ biến, giáo dục pháp luật được quy định tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp nâng cao nhận thức của người dân về pháp luật, cải thiện chất lượng công tác phổ biến, giáo dục pháp luật.
- Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện các hoạt động này có thể tăng thêm gánh nặng cho ngân sách địa phương.
❓ Frequently asked questions
Mức chi công tác phí cho những người đi công tác là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND, mức chi công tác phí cho những người đi công tác được quy định.
Mức thù lao cho báo cáo viên pháp luật là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết số 71/2019/NQ-HĐND, mức thù lao báo cáo viên pháp luật được quy định. Trường hợp thực hiện phổ biến giáo dục pháp luật cho các đối tượng đặc thù còn được hưởng thêm 20%.
Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên tham gia đào tạo là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết số 30/2017/NQ-HĐND, mức chi hỗ trợ tiền ăn cho học viên tham gia đào tạo được quy định.
Mức chi tổ chức cuộc thi là bao nhiêu?
Theo Nghị quyết này, mức chi tổ chức cuộc thi, hội thi viết, thi sân khấu, trên internet về tìm hiểu pháp luật được quy định cụ thể theo từng cấp.
Mức hỗ trợ cho hòa giải viên bị tai nạn trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở là bao nhiêu?
Hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút đối với hòa giải viên bị tai nạn được thực hiện theo quy định tại Thông tư liên tịch số 02/2013/TTLTBNV-BLĐTBXH-BTC-BYT. Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải là 150.000 đồng/tổ hòa giải/tháng.
Full text
Điều 7. Mức chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù
Đơn vị tính: đồng
|
Stt |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
1 |
Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
Tờ gấp đã hoàn thành |
|
|
a |
Cấp tỉnh |
|
1.500.000 |
|
b |
Cấp huyện |
|
1.200.000 |
|
c |
Cấp xã |
|
900.000 |
|
2 |
Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
Tình huống đã hoàn thành |
|
|
a |
Cấp tỉnh |
|
450.000 |
|
b |
Cấp huyện |
|
360.000 |
|
c |
Cấp xã |
|
270.000 |
|
3 |
Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định) |
Câu chuyện đã hoàn thành |
|
|
a |
Cấp tỉnh |
|
2.250.000 |
|
b |
Cấp huyện |
|
1.800.000 |
|
c |
Cấp xã |
|
1.350.000 |
|
4 |
Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia) |
Tiểu phẩm đã hoàn thành |
|
|
a |
Cấp tỉnh |
|
7.500.000 |
|
b |
Cấp huyện |
|
6.000.000 |
|
c |
Cấp xã |
|
4.500.000 |
|
Stt |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
Ghi chú |
|
1 |
Xây dựng đề cương |
|
|
|
|
a |
Đề cương chi tiết |
Đề cương |
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
|
1.200.000 |
|
|
- |
Cấp huyện |
|
960.000 |
|
|
- |
Cấp xã |
|
720.000 |
|
|
b |
Tổng hợp hoàn chỉnh đề cương tổng quát |
Đề cương hoàn chỉnh |
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
|
2.000.000 |
|
|
- |
Cấp huyện |
|
1.600.000 |
|
|
- |
Cấp xã |
|
1.200.000 |
|
|
2 |
Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
|
a |
Soạn thảo chương trình, đề án, kế hoạch |
Chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
|
3.000.000 |
|
|
- |
Cấp huyện |
|
2.400.000 |
|
|
- |
Cấp xã |
|
1.800.000 |
|
|
b |
Soạn thảo báo cáo tiếp thu, tổng hợp ý kiến |
Báo cáo |
|
|
|
- |
Cấp tỉnh |
|
500.000 |
|
|
- |
Cấp huyện |
|
400.000 |
|
|
- |
Cấp xã |
|
300.000 |
|
|
3 |
Tổ chức họp, tọa đàm góp ý |
|
|
|
|
- |
Chủ trì |
Người/buổi |
200.000 |
|
|
- |
Thành viên tham dự |
Người/buổi |
100.000 |
|
|
4 |
Ý kiến tư vấn của chuyên gia |
Văn bản |
500.000 |
|
|
5 |
Xét duyệt chương trình, đề án, kế hoạch |
|
|
|
Đơn vị tính: đồng
|
Stt |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
1 |
Cuộc thi quy mô cấp tỉnh |
|
|
|
a |
Giải nhất |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
15.000.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
9.000.000 |
|
b |
Giải nhì |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
10.500.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
4.500.000 |
|
c |
Giải ba |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
7.500.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
3.000.000 |
|
d |
Giải khuyến khích |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
4.500.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
1.500.000 |
|
đ |
Giải phụ khác |
Giải thưởng |
750.000 |
|
2 |
Cuộc thi quy mô cấp huyện |
|
|
|
a |
Giải nhất |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
12.000.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
7.200.000 |
|
b |
Giải nhì |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
8.400.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
3.600.000 |
|
c |
Giải ba |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
6.000.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
2.400.000 |
|
d |
Giải khuyến khích |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
3.600.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
1.200.000 |
|
đ |
Giải phụ khác |
Giải thưởng |
600.000 |
|
3 |
Cuộc thi quy mô cấp xã |
|
|
|
a |
Giải nhất |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
9.000.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
5.400.000 |
|
b |
Giải nhì |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
6.300.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
2.700.000 |
|
c |
Giải ba |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
4.500.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
1.800.000 |
|
d |
Giải khuyến khích |
Giải thưởng |
|
|
- |
Tập thể |
|
2.700.000 |
|
- |
Cá nhân |
|
900.000 |
|
đ |
Giải phụ khác |
Giải thưởng |
450.000 |
Điều 14. Mức chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở
Đơn vị tính: đồng
|
Stt |
Nội dung chi |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
1 |
Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo |
|
|
|
a |
Cấp tỉnh |
01 Báo cáo |
75.000 |
|
b |
Cập huyện |
60.000 |
|
|
c |
Cấp xã |
45.000 |
|
|
2 |
Báo cáo |
|
|
|
a |
Cấp tỉnh |
01 Báo cáo |
4.500.000 |
|
b |
Cấp huyện |
3.600.000 |
|
|
c |
Cấp xã |
2.700.000 |
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.