Chỉ thị số 11/NQ-HĐND Về các tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 2 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI

문서 번호11/NQ-HĐND
문서 유형지시
발행 기관Vĩnh Long
서명자Trần Văn Truyền — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Tổng Hợp
발행일21. 02. 2000
발효일17. 02. 2000
효력 만료일10. 07. 2013
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về các tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh trình

tại kỳ họp lần thứ 2 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI

 

 
 

 

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

 

          - Căn cứ vào Điều 120 của Hiến pháp nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam được Chủ tịch Hội đồng Nhà nước nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam công bố ngày 18 tháng 4 năm 1992;

- Căn cứ vào Điều 12 và Điều 31 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân (sửa đổi) được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 21 tháng 6 năm 1994;

- Sau khi nghe báo cáo thẩm định của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

          I- Về Tờ trình số 114/CV-UB của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu một phần viện phí; mức thu tiền ngày công lao động công ích; về lập và sử dụng quỹ bảo trợ an ninh quốc phòng; thu phí kiểm soát thu hoạch nghêu:

          1- Về mức thu một phần viện phí:

          Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí điều chỉnh mức thu một phần viện phí theo Tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh, nhưng các mức thu không được vượt khung giá theo Thông tư 14/TT-LB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Tài chính - Y tế - Lao động - Thương binh - Xã hội.

          Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh chấn chỉnh lại mức thu theo tinh thần trên và ra quyết định tổ chức triển khai thực hiện.

          2- Về mức thu tiền ngày công lao động công ích:

          Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua mức thu ngày công lao động công ích 5.000đồng/người/ngày đối với nam và 3.000đồng/người/ngày đối với nữ.

          Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định thực hiện quản lý sử dụng tốt nguồn thu theo quy định hiện hành.

          3- Về việc vận động lập và sử dụng quỹ bảo trợ an ninh quốc phòng:

          Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí chủ trương vận động lập quỹ bảo trợ an ninh quốc phòng nhằm hỗ trợ ngân sách Nhà nước chi đáp ứng một phần yêu cầu hoạt động của lực lượng dân quân tự vệ và phong trào quần chúng giữ gìn an ninh trật tự.

          Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh ra quyết định cụ thể và phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc, các đoàn thể nhân dân, các tổ chức kinh tế, tổ chức xã hội vận động nhân dân đóng góp theo khả năng và hình thức thích hợp đồng thời quản lý, sử dụng quỹ này đúng mục đích, đúng quy định tài chính hiện hành.

          4- Về thu phí kiểm soát thu hoạch nghêu:

          Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua chủ trương thu phí kiểm soát thu hoạch nghêu: mức thu 4 đồng/kg.

          Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện quản lý và sử dụng tốt nguồn thu theo quy định tài chính hiện hành.

          II- Về Tờ trình số 121/TT-UB ngày 02/02/2000 xin chủ trương giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trên diện tích trồng mía:

          Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí thông qua chủ trương giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp trên diện tích trồng mía của vụ mía 1999-2000.

          Giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh có biện pháp điều hành thực hiện cụ thể đối với từng loại mía cho phù hợp với pháp luật hiện hành.

          III- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có nhiệm vụ giúp Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

          Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI, kỳ họp thứ 2 thông qua ngày 17 tháng 02 năm 2000./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
11/NQ-HĐND
Chỉ thị số 11/NQ-HĐND Về các tờ trình của Uỷ ban nhân dân tỉnh trình tại kỳ họp lần thứ 2 Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
202/2025/QH15 Nghị quyết số 202/2025/QH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 만료됨 76/2025/UBTVQH15 Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 Về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 42/2022/TT-BTC Thông tư số 42/2022/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 338/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 163/2016/NĐ-CP Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước 만료됨 338/2016/TT-BTC Thông tư số 338/2016/TT-BTC Quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật và hoàn thiện hệ thống pháp luật 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.