Quyết định số 112/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố

문서 번호112/2007/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트02. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일31. 12. 2007
발효일10. 01. 2008
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 112/2007/QĐ-UBND
Pleiku, ngày 31 tháng 12 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng
Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố

__________________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị quyết số 38/2007/NQ-HĐND ngày 12/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố bằng 50% mức lương tối thiểu.

Điều 2. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2008.

Điều 3.

1/ Giao Giám đốc Sở Tài chính phân bổ dự toán ngân sách cho cấp huyện để thực hiện chế độ đúng quy định.

2/ Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai thực hiện đúng quy định.

Điều 4. Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nội vụ; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

(Đã ký)
Phạm Thế Dũng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

112/2007/QĐ-UBND
Quyết định số 112/2007/QĐ-UBND Về việc quy định mức phụ cấp hàng tháng đối với Chi hội trưởng Cựu chiến binh thôn, làng, tổ dân phố
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 43/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 43/2002/PL-UBTVQH10 Bưu chính, viễn thông 만료됨 21/2002/L-CTN Lệnh số 21/2002/L-CTN Về việc công bố Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 157/2004/NĐ-CP Nghị định số 157/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về bưu chính 만료됨 01/2004/TTLT-BBCVT-BTC Thông tư liên tịch số 01/2004/TTLT-BBCVT-BTC Hướng dẫn về trách nhiệm, quan hệ phối hợp trong công tác kiểm tra, giám sát hải quan đối với thư, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính và dịch vụ chuyển phát thư. 발효 중 160/2004/NĐ-CP Nghị định số 160/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Bưu chính, Viễn thông về viễn thông 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.