Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá

Nghị quyết này quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 1/1/2009. Phí được thu dựa trên các loại khoáng sản và mức cụ thể được nêu trong nghị quyết.

Document No.113/2008/NQ-HĐND
Document typeResolution
Issuing authorityThanh Hóa
Signed byLê Ngọc Hân — Chủ tịch
Updated25/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date20/12/2008
Effective date30/12/2008
Expiry date14/07/2012
StatusExpired
✦ Smart summary

Nghị quyết này quy định về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 1/1/2009. Phí được thu dựa trên các loại khoáng sản và mức cụ thể được nêu trong nghị quyết.

Scope of application

Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.

Key points

  • chịu phí: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits.
  • nộp phí: các tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép khai thác các loại khoáng sản nêu trên.
  • Mức thu phí: bằng mức tối đa quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ-CP, cụ thể cho từng loại khoáng sản như đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits.
  • Thời điểm thực hiện: bắt đầu từ 1/1/2009.
  • UBND tỉnh chịu trách nhiệm quy định cụ thể và tổ chức thực hiện.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: tạo nguồn thu cho ngân sách địa phương, khuyến khích bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác khoáng sản.
  • Tác động tiêu cực: tăng chi phí khai thác khoáng sản, có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.

❓ Frequently asked questions

Mức thu phí đối với đá ốp lát là bao nhiêu?

Mức thu phí đối với đá ốp lát là 50.000 đồng/m3 (Điều 1, điểm 1.a).

Các loại khoáng sản nào phải nộp phí bảo vệ môi trường?

Các loại khoáng sản phải nộp phí bao gồm đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại và quặng apatits (Điều 1).

UBND tỉnh có trách nhiệm gì?

UBND tỉnh chịu trách nhiệm quy định cụ thể và tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đồng thời báo cáo HĐND tỉnh về việc thực hiện (Điều 2).

Thời điểm bắt đầu thực hiện là khi nào?

Thời điểm bắt đầu thực hiện từ ngày 1/1/2009 (Điều 1, điểm 4).

Mức thu phí đối với quặng apatits là bao nhiêu?

Mức thu phí đối với quặng apatits là 3.000 đồng/tấn (Điều 1, điểm 9).

Full text

NGHỊ QUYẾT

Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

______________

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12

 

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ-CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ- CP;

Sau khi xem xét tờ trình số 79/TTr-UBND ngày 10/11/ 2008 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 300 /HĐND-PC ngày 12/12/ 2008 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 79 /TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Đối tượng chịu phí:

Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị quyết này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits (chi tiết tại Biểu nêu tại Mục 3 dưới đây).

2. Đối tượng nộp phí:

Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện khai thác các loại khoáng sản nêu tại Mục 1 trên đây.

3. Mức thu phí:

Bằng mức tối đa quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ- CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ, cụ thể như sau:

STT

Loại khoáng sản

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

1

Đá:

 

 

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nờfrit...)

Tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cát:

 

 

a

Cát vàng (cát xây tô)

m3

3.000

b

Cát thuỷ tinh

m3

5.000

c

Các loại cát khác

m3

2.000

5

Đất:

 

 

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

 

 

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bùn

Tấn

2.000

c

Các loại than khác

Tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoáng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatít

Tấn

3.000

10

Quặng khoáng sản kim loại:

 

 

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chì

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

đ

Quặng đồng

Tấn

35.000

e

Quặng bô xít

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoáng sản kim loại khác

Tấn

10.000

4. Thời điểm thực hiện.

Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, quy định cụ thể và tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo HĐND tỉnh;

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

113/2008/NQ-HĐND
Nghị quyết số 113/2008/NQ-HĐND Về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
Expired

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.