Quyết định số 114/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công

Quyết định này ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công để làm cơ sở lập dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, thay thế các bảng giá cũ trước đây.

문서 번호114/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Cường — Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Xây Dựng, Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일29. 08. 2006
발효일08. 09. 2006
효력 만료일03. 12. 2007
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định này ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công để làm cơ sở lập dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên, thay thế các bảng giá cũ trước đây.

적용 범위

Sở Xây dựng, Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức kinh tế - xã hội có liên quan.

핵심 사항

  • Ban hành Bảng giá ca máy và thiết bị thi công dùng làm cơ sở lập dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
  • Thay thế cho các bảng giá cũ trước đây.
  • Giao Sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện và nghiên cứu điều chỉnh bảng giá khi có thay đổi về giá và tiền lương.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Giúp nâng cao tính chính xác trong lập dự toán xây dựng công trình, từ đó giảm thiểu chi phí đầu tư xây dựng.
  • Cần thời gian để các đơn vị thích ứng với bảng giá mới.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá này áp dụng cho công trình nào?

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công được áp dụng cho tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Thời gian hiệu lực của quyết định này là bao lâu?

Quyết định có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.

Bảng giá mới thay thế cho bảng giá nào trước đây?

Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này thay thế cho các Quyết định số 1260/1998/QĐ-BXD, 10/2001/QĐ-BXD và 38/2002/QĐ-BXD của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Sở Xây dựng có trách nhiệm gì trong việc thực hiện quyết định này?

Sở Xây dựng được giao hướng dẫn thực hiện và nghiên cứu điều chỉnh bảng giá khi có thay đổi về giá và tiền lương theo các quy định và chế độ chính sách hiện hành của nhà nước.

Quyết định này có hiệu lực ngay khi ký hay cần thời gian?

Quyết định có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành bảng giá ca máy và thiết bị thi công

________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng năm 2003;

Căn cứ Nghị định của Chính phủ số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 06/2005/TT-BXD ngày 15/4/2005 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xây dựng giá ca máy và thiết bị thi công;

Xét đề nghị của ông Giám đốc sở Xây dựng tại tờ trình số 38/SXD-QLCL&VLXD ngày 12/7/2006,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Bảng giá ca máy và thiết bị thi công.

Bảng giá này dùng làm cơ sở lập dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.

- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công này thay thế cho việc áp dụng Bảng giá ca máy và thiết bị xây dựng ban hành kèm theo các Quyết định số 1260/1998/QĐ-BXD ngày 18/11/1998; Quyết định số 10/2001/QĐ-BXD ngày 11/6/2001 và Quyết định số 38/2002/QĐ-BXD ngày 27/12/2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng và các văn bản về giá ca máy do Bộ Xây dựng đã ban hành trước đây.

- Giao sở Xây dựng hướng dẫn thực hiện; chủ trì cùng các ngành liên quan nghiên cứu, xác định điều chỉnh bảng giá ca máy và thiết bị thi công để lập dự toán khi có những thay đổi về giá và tiền lương theo các quy định và chế độ chính sách hiện hành của nhà nước.

Điều 3. Ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức kinh tế - xã hội có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.