Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Phân bổ số lượng, phương thức quản lý và phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang

文号118/2025/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Tuyên Quang
签署人Phan Huy Ngọc — Chủ tịch
更新22/06/2026
发布31/12/2025
生效10/01/2026
自此生效
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 118/2025/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 31 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG, PHƯƠNG THỨC QUẢN LÝ VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH KHOÁN KINH PHÍ SỬ DỤNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô; Nghị định số 153/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định phân bổ số lượng, phương thức quản lý và phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quyết định này quy định phân bổ số lượng, phương thức quản lý và phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại điểm b5 khoản 6 Điều 8, điểm đ khoản 2 Điều 14a, khoản 7 Điều 21 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP của Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.

b) Quyết định này không điều chỉnh đối với số lượng và phương thức quản lý xe ô tô quy định tại khoản 5 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP; số lượng và phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung của cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Tỉnh ủy (trừ Đảng ủy xã).

c) Những nội dung không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP và các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng

a) Văn phòng cấp tỉnh (trừ Văn phòng Tỉnh ủy); các sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh (trừ các cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc, trực thuộc Tỉnh ủy); Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội); đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Đảng ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân cấp xã (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức, đơn vị).

b) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Điều 2. Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung

Phân bổ số lượng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị được quy định chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung

Thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1 Điều 14a Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung

1. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, quyết định việc áp dụng khoán kinh phí sử dụng xe ô tô của các đối tượng quy định tại điểm d, điểm h khoản 2, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP; hình thức và công đoạn thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô cho chức danh; đơn giá khoán kinh phí sử dụng xe ô tô, mức khoán kinh phí sử dụng sử xe ô tô áp dụng cho từng chức danh hoặc từng nhóm chức danh phù hợp với từng thời kỳ tại cơ quan, tổ chức, đơn vị mình và các đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

2. Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định việc áp dụng khoán kinh phí sử dụng xe ô tô của các đối tượng quy định tại điểm e, điểm h khoản 2, khoản 3 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 153/2025/NĐ-CP; hình thức và công đoạn thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô cho chức danh; đơn giá khoán kinh phí sử dụng xe ô tô, mức khoán kinh phí sử dụng sử xe ô tô áp dụng cho từng chức danh hoặc từng nhóm chức danh phù hợp với từng thời kỳ cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2026.

2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND tỉnh Tuyên Quang Quy định số lượng, chủng loại xe ô tô phục vụ công tác chung theo tiêu chuẩn, định mức của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và tiêu chuẩn, định mức giá mua xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang và số thứ tự 25 Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 764/QĐ-UBND ngày 29/9/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc áp dụng các Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang và tỉnh Hà Giang trước sắp xếp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Bí thư Đảng ủy các xã, phường và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.


Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ; (Báo cáo);
- Bộ Tài chính; (Báo cáo);
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính; (Báo cáo);
- Cục Kiểm tra văn bản và QL xử lý VPHC - Bộ Tư pháp; (Báo cáo);
Thường trực Tỉnh ủy; (Báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các Sở, ban ngành thuộc UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- HĐND, UBND xã, phường;
- Cơ sở dữ liệu văn bản quy phạm pháp luật tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Báo và PTTH tỉnh;
- Trung tâm Thông tin và Công báo tỉnh;
- Như Điều 5;
- Lưu: VT, CVNCTH (Tuân KTTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH


(Đã ký)

Phan Huy Ngọc

 

PHỤ LỤC

PHÂN BỔ SỐ LƯỢNG XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC CHUNG CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC THẨM QUYỀN CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
(Kèm theo Quyết định số: 118/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

Số TT

Tên cơ quan, tổ chức, đơn vị

Số lượng xe ô tô tối đa

Loại xe

Ghi chú

I

Khối Văn phòng cấp tỉnh

24

 

 

1

Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh

12

Xe ô tô một cầu hoặc hai cầu (bao gồm xe ô tô bán tải), có sổ chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (Căn cứ phạm vi hoạt động, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng xe thực tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị)

Trường hợp cần trang bị một số xe ô tô công suất lớn thực hiện nhiệm vụ đặc thù được trang bị 01 xe với mức giá tối đa 4.500 triệu đồng/xe và 02 xe với mức giá tối đa là 2.800 triệu đồng/xe

2

Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh

12

Trường hợp cần trang bị một số xe ô tô công suất lớn thực hiện nhiệm vụ đặc thù được trang bị 01 xe với mức giá tối đa 4.500 triệu đồng/xe và 02 xe với mức giá tối đa là 2.800 triệu đồng/xe

II

Các Sở, ban, ngành và tương đương cấp tỉnh, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp tỉnh, các Tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh; đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh

187

 

 

1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh

8

 

 

1.1

Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh (bao gồm các tổ chức chính trị - xã hội cấp tỉnh) (Khối Văn phòng)

7

 

1.2

Trung tâm Văn hóa - Thể thao Thanh Thiếu nhi

1

 

2

Sở Nội vụ

8

 

2.1

Sở Nội vụ (Khối Văn phòng)

5

 

2.2

Ban Thi đua Khen thưởng

1

 

2.3

Trung tâm Dịch vụ việc làm

1

 

2.4

Trung tâm Lưu trữ lịch sử

1

 

3

Sở Tài chính

8

 

3.1

Sở Tài chính (Khối Văn phòng)

7

Xe ô tô một cầu hoặc hai cầu (bao gồm xe ô tô bán tải), có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (Căn cứ phạm vi hoạt động, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng xe thực tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị)

 

3.2

Trung tâm Tư vấn và Xúc tiến đầu tư

1

 

4

Sở Ngoại vụ

3

 

4.1

Sở Ngoại vụ (Khối Văn phòng)

3

 

5

Sở Nông nghiệp và Môi trường

27

 

5.1

Sở Nông nghiệp và Môi trường (Khối Văn phòng)

6

 

5.2

Trung tâm Khoa học Nông nghiệp và Môi trường

1

 

5.3

Trung tâm Điều tra, Quy hoạch - Thiết kế nông lâm nghiệp

1

 

5.4

Văn phòng điều phối Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng Nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang

1

 

5.5

Chi cục Quản lý đất đai

1

 

5.6

Chi cục Chăn nuôi Thú y và Thủy sản

1

 

5.7

Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật

1

 

5.8

Chi cục Phát triển nông thôn và Quản lý Chất lượng

2

Xe ô tô một cầu hoặc hai cầu (bao gồm xe ô tô bán tải), có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (Căn cứ phạm vi hoạt động, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng xe thực tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị)

 

5.9

Chi cục Thủy lợi

2

 

5.10

Chi cục Bảo vệ môi trường

1

 

5.11

Chi cục Kiểm lâm

3

 

5.12

Trung tâm Nước sạch nông thôn

2

 

5.13

Trung tâm Khuyến nông

1

 

5.14

Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng

1

 

5.15

Ban quản lý Khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang

1

 

5.16

Trung tâm Thủy sản

1

 

5.17

Văn phòng Đăng Ký đất đai

1

 

6

Sở Xây dựng

10

 

6.1

Sở Xây dựng (Khối Văn phòng)

5

 

6.3

Ban quản lý Bảo trì đường bộ

1

 

6.4

Trung tâm quy hoạch xây dựng

1

 

6.5

Trung tâm Kiểm định chất lượng

1

 

6.6

Trung tâm đào tạo và Đăng kiểm xe cơ giới

2

 

7

Ban An toàn giao thông (Khối Văn phòng)

1

 

8

Sở Tư pháp

6

 

8.1

Sở Tư pháp (Khối Văn phòng)

3

 

8.2

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước số 1

1

 

8.3

Trung tâm Dịch vụ đấu giá tài sản

1

 

8.4

Trung tâm Trợ giúp pháp lý nhà nước số 2

1

 

9

Sở Công thương

7

 

9.1

Sở Công thương (Khối Văn phòng)

4

 

9.2

Chi Cục quản lý thị trường

2

 

9.3

Trung Tâm khuyến công - Xúc tiến công thương

1

 

10

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch

15

 

10.1

Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Khối Văn phòng)

5

 

10.2

Bảo tàng tỉnh

2

 

10.3

Thư viện tỉnh

1

 

10.4

Trung tâm Văn hóa và Điện ảnh

2

 

10.5

Trung Tâm huấn luyện và Thi đấu thể thao

1

 

10.6

Đoàn nghệ thuật dân tộc tỉnh

1

 

10.7

Trung Tâm xúc tiến du lịch

1

 

10.8

Ban quản lý Công viên địa chất toàn cầu Cao nguyên đá Đồng Văn

1

 

10.9

Bảo tàng ATK Tân Trào

1

 

11

Sở Khoa học và Công nghệ

7

 

11.1

Sở Khoa học và Công nghệ (Khối Văn phòng)

6

 

11.2

Trung tâm Chuyển đổi số

1

Xe ô tô một cầu hoặc hai cầu (bao gồm xe ô tô bán tải), có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (Căn cứ phạm vi hoạt động, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng xe thực tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị)

 

12

Sở Giáo dục và Đào tạo

25

 

12.1

Sở Giáo dục và Đào tạo (Khối Văn phòng)

6

 

12.2

Trường Trung học phổ thông Chuyên Tuyên Quang

1

 

12.3

Trường Trung học phổ thông Chuyên Hà Giang

1

 

12.4

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Tuyên Quang

1

 

12.5

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông Hà Giang

1

 

12.6

Trường Trung cấp Dân tộc nội trú - Giáo dục thường xuyên Bắc Quang

1

 

12.7

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Đồng Văn

1

 

12.8

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Mèo Vạc

1

 

12.9

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Xín Mần

1

 

12.10

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Yên Minh

1

 

12.11

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quản Bạ

1

 

12.12

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Bắc Mê

1

 

12.13

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Vị Xuyên

1

 

12.14

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Bắc Quang

1

 

12.15

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Quang Bình

1

 

12.16

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Hoàng Su Phì

1

 

12.17

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Na Hang

1

 

12.18

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Hàm Yên

1

 

12.19

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Chiêm Hóa

1

 

12.20

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học cơ sở và Trung học phổ thông Lâm bình

1

 

12.21

Trường Phổ thông Dân tộc nội trú ATK Sơn Dương

1

 

13

Sở Y tế

23

 

13.1

Sở Y tế (Khối Văn phòng)

7

 

13.2

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật

3

 

13.3

Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm

1

 

13.4

Trung tâm Giám định Y khoa và Pháp Y

1

 

13.5

Trung tâm Chăm sóc và Phục hồi chức năng người tâm thần

1

 

13.6

Bệnh viện đa khoa tỉnh Tuyên Quang

1

 

13.7

Bệnh viện đa khoa Hà Giang

1

 

13.8

Bệnh viện Y dược cổ truyền tỉnh Tuyên Quang

1

 

13.9

Bệnh viện Y dược cổ truyền Hà Giang

1

 

13.10

Bệnh viện Phổi tỉnh Tuyên Quang

1

 

13.11

Bệnh viện Phổi Hà Giang

1

 

13.12

Bệnh viện Phục hồi chức năng Hương Sen

1

 

13.13

Bệnh viện Phục hồi chức năng Hà Giang

1

 

13.14

Bệnh viện Suối khoáng Mỹ Lâm

1

 

13.15

Bệnh viện Mắt Hà Giang

1

 

14

Sở Dân tộc và Tôn giáo

4

Xe ô tô một cầu hoặc hai cầu (bao gồm xe ô tô bán tải), có số chỗ ngồi từ 4 đến 16 chỗ ngồi (Căn cứ phạm vi hoạt động, tính chất công việc, nhu cầu sử dụng xe thực tế của cơ quan, tổ chức, đơn vị)

 

15

Thanh tra tỉnh

6

 

16

Ban Quản lý các khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh Tuyên Quang

5

 

16.1

Ban Quản lý các khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh Tuyên Quang (khối văn phòng)

4

 

16.2

Trung tâm Dịch vụ các khu công nghiệp và khu kinh tế tỉnh Tuyên Quang

1

 

17

Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh

2

 

18

Trường Đại học Tân Trào

2

 

19

Trường Cao đẳng nghề Kỹ thuật - Công nghệ Tuyên Quang

2

 

20

Trường Cao đẳng Kỹ thuật - Công nghệ Hà Giang

2

 

21

Ban Di dân, Tái định cư Thủy điện Tuyên Quang

1

 

22

Ban Điều phối các dự án vốn nước ngoài tỉnh

1

 

23

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình tỉnh Tuyên Quang (Khối Văn phòng)

4

 

24

Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình số 01 tỉnh Tuyên Quang (Khối Văn phòng)

10

 

III

Cấp xã, phường (124 xã, phường)

248

 

1

Ủy ban nhân dân xã, phường

1

 

2

Đảng ủy xã, phường

1

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 3
22/2026/QĐ-UBND Quyết định số 22/2026/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình 生效中
118/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 118/2025/QĐ-UBND Phân bổ số lượng, phương thức quản lý và phân cấp thẩm quyền quyết định khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 51
66.4/2025/NQ-CP Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP Về việc ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và khoáng sản năm 2024 生效中 15/2025/TT-BGDĐT Thông tư số 15/2025/TT-BGDĐT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Văn hóa - Xã hội thuộc Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo. 生效中 90/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 20/2025/TT-BYT Thông tư số Thông tư 20/2025/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 生效中 153/2025/NĐ-CP Nghị định số 153/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 生效中 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 生效中 131/2025/NĐ-CP Nghị định số 131/2025/NĐ-CP Quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 生效中 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 生效中 144/2025/NĐ-CP Nghị định số 144/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 07/2025/TT-BTNMT Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 01/2025/TT-BTC Thông tư số 01/2025/TT-BTC Quy định chế độ quản lý, tính hao mòn, trích khấu hao tài sản kết cấu hạ tầng chợ 生效中 54/2024/QH15 Luật Địa chất và Khoáng sản số 54/2024/QH15 生效中 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 生效中 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 生效中 35/2024/TT-BTNMT Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ban hành Thông tư quy định về quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt 生效中 45/2024/QH15 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 生效中 114/2024/NĐ-CP Nghị định số 114/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 124/2024/NĐ-CP Nghị định số 124/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2018/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục 生效中 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 生效中 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 生效中 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 生效中 83/2024/NĐ-CP Nghị định số 83/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập. 生效中 15/2023/QH15 Luật khám bệnh, chữa bệnh 2023 số 15/2023/QH15 生效中 02/2022/TT-BTNMT (1) Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT (1) Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 14/2021/TT-BVHTTDL Thông tư số 14/2021/TT-BVHTTDL quy định tiêu chí phân loại, điều kiện thành lập, sáp nhập, hợp nhất, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch 生效中 12/2021/TT-BVHTTDL Thông tư số 12/2021/TT-BVHTTDL hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và quy chế hoạt động của Hội đồng quản lý trong đơn vị sự nghiệp công lập thuộc lĩnh vực văn hóa, gia đình, thể thao và du lịch 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 60/2024/NĐ-CP Nghị định số 60/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý chợ 生效中 72/2023/NĐ-CP Nghị định số 72/2023/NĐ-CP Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô 生效中 01/2023/TT-BGDĐT Thông tư số 01/2023/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên 生效中 43/2019/QH14 Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 生效中 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 24/2021/NĐ-CP Nghị định số 24/2021/NĐ-CP Quy định việc quản lý trong cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập 生效中 06/2021/NĐ-CP Nghị định số 06/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng 生效中 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 生效中 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 已失效 86/2018/NĐ-CP Nghị định số 86/2018/NĐ-CP quy định về hợp tác, đầu tư của nước ngoài trong lĩnh vực giáo dục 生效中 151/2017/NĐ-CP Nghị định số 151/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 已失效 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 1895/1997/QĐ-BYT Quyết định số 1895/1997/QĐ-BYT Về việc ban hành Quy chế bệnh viện 已失效
修订补充 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。