Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lào Cai quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế một số quyết định trước đó và có hiệu lực kể từ ngày 27/3/2017.

문서 번호12/2017/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lào Cai
서명자Đặng Xuân Phong — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
분야Chưa Phân Loại
발행일10. 03. 2017
발효일27. 03. 2017
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Lào Cai quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế một số quyết định trước đó và có hiệu lực kể từ ngày 27/3/2017.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

핵심 사항

  • Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch → phải đóng tiền dịch vụ môi trường rừng theo quy định của Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Điều này giúp bảo vệ và phát triển rừng, nhưng tổ chức, cá nhân kinh doanh du lịch có thể gặp khó khăn về chi phí.
  • Người dân địa phương có lợi từ việc rừng được bảo vệ tốt hơn.

❓ 자주 묻는 질문

Tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch phải đóng bao nhiêu tiền dịch vụ môi trường rừng?

Mức thu cụ thể chưa được nêu trong văn bản này. Người dân và doanh nghiệp cần tham khảo Quy định về mức thu kèm theo Quyết định.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 27/3/2017.

Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch phải đóng tiền dịch vụ môi trường rừng vào đâu?

Mức thu và phương thức nộp tiền cụ thể chưa được nêu trong văn bản này. Người dân và doanh nghiệp cần tham khảo Quy định về mức thu kèm theo Quyết định.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND và Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND.

Các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có thời hạn nộp tiền dịch vụ môi trường rừng không?

Thời hạn nộp tiền cụ thể chưa được nêu trong văn bản này. Người dân và doanh nghiệp cần tham khảo Quy định về mức thu kèm theo Quyết định.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai

___________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 03/12/2004;

Căn cứ Luật Du lịch ngày 14/6/2005;

Căn cứ Nghị định số 05/2008/NĐ-CP ngày 14/01/2008 của Chính phủ về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24/9/2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 147/2016/NĐ-CP ngày 02/11/2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL ngày 31/12/2008 của Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01/6/2007 của Chính phủ quy định chi tiết một số Điều của Luật Du lịch;

Căn cứ Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT ngày 23/11/2011 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Thông tư số 85/2012/TT-BTC ngày 25/5/2012 của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC ngày 16/11/2012 của liên bộ: Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế quản lý, sử dụng tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng;

Căn cứ Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT ngày 27/6/2016 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sửa đổi, bổ sung một số Điều của các Thông tư: 38/2007/TT-BNNPTNT 78/2011/TT-BNNPTNT; 25/2011/TT-BNNPTNT; 47/2012/TT-BNNPTNT; 80/2011/TT-BNNPTNT; 99/2006/TT-BNN.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 22/5/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng (DVMTR) đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Quyết định số 11/2015/QĐ-UBND ngày 30/3/2015 của UBND tỉnh Lào Cai về sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Quy định về mức thu, quản lý và sử dụng tiền DVMTR đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ DVMTR trên địa bàn tỉnh Lào Cai ban hành kèm theo Quyết định số 15/2014/QĐ-UBND ngày 22/5/2014 của của UBND tỉnh Lào Cai.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 27/3/2017.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Kế hoạch và Đầu tư; Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng; các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 13
85/2012/TT-BTC Thông tư số 85/2012/TT-BTC Hướng dẫn chế độ quản lý tài chính đối với Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng 발효 중 20/2016/TT-BNNPTNT Thông tư số 20/2016/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư số: 38/2007/TT-BNNPTNT, 78/2011/TT-BNNPTNT, 25/2011/ TT-BNNPTNT, 47/2012/ TT-BNNPTNT, 80/2011/ TT-BNNPTNT, 99/2006/ TT-BNNPTNT 발효 중 80/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 80/2011/TT-BNNPTNT Hướng dẫn phương pháp xác định tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 05/2008/NĐ-CP Nghị định số 05/2008/NĐ-CP Về Quỹ bảo vệ và phát triển rừng 만료됨 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC Thông tư liên tịch 62/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC 만료됨 29/2004/QH11 Nghị quyết số 29/2004/QH11 Về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất đến năm 2005 của cả nước 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 147/2016/NĐ-CP Nghị định số 147/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2010/NĐ-CP ngày 24 tháng 9 năm 2010 của Chính phủ về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 44/2005/QH11 Nghị quyết số 44/2005/QH11 Về việc tập trung chỉ đạo xây dựng Nhà máy lọc dầu số 1 Dung Quất 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 99/2010/NĐ-CP Nghị định số 99/2010/NĐ-CP Về chính sách chi trả dịch vụ môi trường rừng 만료됨 88/2008/TT-BVHTTDL Thông tư số 88/2008/TT-BVHTTDL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 92/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Du lịch về lưu trú du lịch 만료됨
대체됨 1
12/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 12/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền dịch vụ môi trường rừng đối với các tổ chức, cá nhân kinh doanh dịch vụ du lịch có hưởng lợi từ dịch vụ môi trường rừng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.