Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Bổ sung Khoản 6, Khoản 7 vào Điều 1 Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020

문서 번호12/2019/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Lào Cai
서명자Nguyễn Văn Vịnh — Chủ tịch
업데이트26. 06. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
분야Ngân Sách Nhà Nước
발행일10. 07. 2019
발효일01. 08. 2019
효력 만료일01. 01. 2021
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Bổ sung Khoản 6, Khoản 7 vào Điều 1 Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020

_______________________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 10

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 07/2013/NĐ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2011 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16 tháng 3 năm 2015 của liên Bộ: Giáo dục và Đào tạo - Nội vụ quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;

Căn cứ Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 7 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập;

Căn cứ Thông tư số 16/2018/TT-BGDĐT ngày 03 tháng 8 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;  

Xét Tờ trình số 120/TTr-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc bổ sung một số điều Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020.Báo cáo thẩm tra số 123/BC-BVHXH ngày 01 tháng 7 năm 2019 của Ban Văn hóa-X ã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bổ sung Khoản 6, Khoản 7 vào Điều 1 Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020, cụ thể như sau:

1. Bổ sung Khoản 6 vào Điều 1 Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày18 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức hỗ trợ kinh phí tổ chức nấu ăn trong các trường mầm non công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai,giai đoạn 2019 - 2020.

a) Định suất hỗ trợ: Tính theo tổng số học sinh toàn trường; cứ 35 trẻ nhà trẻ (hoặc 35 trẻ nhà trẻ và trẻ mẫu giáo đối với lớp ghép) hoặc 50 trẻ mẫu giáo thì được hỗ trợ một định suất. Trường hợp dư từ 20 trẻ nhà trẻ hoặc từ 30 trẻ mẫu giáo thì hỗ trợ thêm 1/2 định suất;

b) Mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng/tháng/định suất;

c) Thời gian hỗ trợ: 09 tháng/năm học;

d) Thời điểm thực hiện: Từ ngày 01 tháng 9 năm 2019;

đ) Nguyên tắc hỗ trợ: Mức hỗ trợ nêu trên là mức hỗ trợ tối đa từ ngân sách. Tùy khả năng cân đối từ nguồn kinh phí tự chủ, các trường hợp đồng với người lao động để thực hiện nhiệm vụ nấu ăn tại đơn vị theo quy định của pháp luật;

e) Kinh phí thực hiện: Nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục theo phân cấp.

2. Bổ sung Khoản 7 vào Điều 1 Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định mức hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo vệ trong các trường mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai, giai đoạn 2019-2020.

a) Mức hỗ trợ: 200% mức lương cơ sở/tháng/trường;

b) Thời gian hỗ trợ: 12 tháng/năm học;

c) Thời điểm thực hiện: Từ ngày 01 tháng 8 năm 2019;

d) Nguyên tắc hỗ trợ: Mức hỗ trợ nêu trên là mức hỗ trợ tối đa từ ngân sách. Tùy khả năng cân đối từ nguồn kinh phí tự chủ, các trường hợp đồng lao động để thực hiện nhiệm vụ bảo vệ tại đơn vị theo quy định của pháp luật;

đ) Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí sự nghiệp giáo dục theo phân cấp.

Điều 2. Trách nhiệm và hiệu lực thi hành

1. Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai Khóa XV -  Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2019.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 11
44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 16/2018/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2018/TT-BGDĐT quy định về tài trợ cho các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 발효 중 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV Quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập 만료됨 31/2011/NĐ-CP Nghị định số 31/2011/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 07/2013/NĐ-CP Nghị định số 07/2013/NĐ-CP Sửa đổi điểm b khoản 13 Điều 1 của Nghị định số 31/2011/NĐ-CP ngày 11 tháng 5 năm 2011 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giáo dục 만료됨 16/2017/TT-BGDĐT Thông tư số 16/2017/TT-BGDĐT Hướng dẫn danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục phổ thông công lập 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨
12/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND Bổ sung Khoản 6, Khoản 7 vào Điều 1 Nghị quyết số 58/2016/NQ-HĐND ngày 18/7/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về các chính sách hỗ trợ phát triển sự nghiệp giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh, giai đoạn 2016-2020
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.