Nghị quyết số 12/2019/NQ-HĐND về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

Nghị quyết này quy định việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Các thông tin về vị trí, chiều dài, mặt cắt và kết cấu mặt đường được nêu chi tiết trong các phụ lục đính kèm.

Số hiệu12/2019/NQ-HĐND
Loại văn bảnNghị quyết
Cơ quan ban hànhQuảng Trị
Người kýNguyễn Văn Hùng — Chủ tịch
Cập nhật12/07/2026
Lĩnh vựcChưa Phân Loại
Ngày ban hành20/07/2019
Ngày áp dụng20/07/2019
Ngày hết hiệu lực
Tình trạngCòn hiệu lực
✦ Tóm lược thông minh

Nghị quyết này quy định việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối một số tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Các thông tin về vị trí, chiều dài, mặt cắt và kết cấu mặt đường được nêu chi tiết trong các phụ lục đính kèm.

Đối tượng áp dụng

Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị; Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị; Ban văn hóa - xã hội; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Các tổ chức chính trị xã hội; Thành phố Đông Hà; Phường thuộc thành phố Đông Hà.

Các điểm cốt lõi

  • Đặt tên 59 tuyến đường, đổi tên 1 tuyến đường và điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối của 8 tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.
  • Các thông tin về vị trí, chiều dài, mặt cắt và kết cấu mặt đường được nêu chi tiết trong các phụ lục đính kèm.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị khóa VII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua.
  • Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.
  • Ban văn hóa - xã hội; Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; các tổ chức chính trị xã hội sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

🌐 Tác động xã hội từ văn bản này

  • Tác động tích cực: Tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp trong việc định hướng di chuyển, tìm đường đi.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn ban đầu trong quá trình cắm biển tên mới hoặc điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối các tuyến đường.

❓ Câu hỏi thường gặp

Nghị quyết này áp dụng cho những tuyến đường nào?

Nghị quyết này quy định việc đặt tên, đổi tên và điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối của 59 tuyến đường, 1 tuyến đường được đổi tên và 8 tuyến đường có điểm đầu - điểm cuối được điều chỉnh.

Các thông tin về vị trí, chiều dài, mặt cắt và kết cấu mặt đường được nêu chi tiết ở đâu?

Các thông tin này được nêu trong các phụ lục đính kèm của Nghị quyết.

Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết?

Uỷ ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Có bao nhiêu tuyến đường được điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối?

Có 8 tuyến đường được điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ ngày thông qua, cụ thể là ngày 20 tháng 7 năm 2019.

Toàn văn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG TRỊ

Số:12/2019/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Quảng Trị, ngày 20 tháng 7 năm 2019

NGHỊ QUYÉT

về việc đặt tên, đổi tên, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuôi một sô
tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị

 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật ban hành vãn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;\

Căn cứ Nghị định sổ 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phổ và công trĩnh công cộng;

Căn cứ Thông tư sổ 36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ Văn hóa Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một sổ điều của Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phổ và công trình công cộng;

Xét Tờ trình số 2976/TTr-ƯBND ngày 04/7/ 2019 của ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị về việc để nghị thông qua Đe án đặt tên, đôi tên một sô đường trên địa bàn thành phổ Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Bảo cảo thẩm tra của Ban văn hóa - xã hội; ỷ kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Đặt tên 59 tuyến đường, đổi tên 01 tuyến đường, điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối 08 tuyến đường trên địa bàn thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị theo các phụ lục đính kèm (Các mục từ đặt tên đường theo Nghị quyết số 05/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 của HĐND tỉnh Quảng Trị).

- Phụ lục I: Đặt tên đường

- Phụ lục II: Đổi tên đường

- Phụ lục III: Điều chỉnh điểm đầu - điểm cuối của tuyến đường                                                                       

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với

Ban Thường trực ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị xã hội giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Trị Khóa VII, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày thông qua./

Nơi nhận:

- UBTVQH;

- VPQH, VPCTN, VPCP;

- Bộ VH,TT&DL;

- Cục Kiểm tra văn bản, Bộ TP;

- TT.TU, TT.HĐND, UBND, ỨBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tinh, TAND, VKSND tỉnh;

- Các VP: TU, HĐND, UBND tỉnh;

- Các Sở, ban ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- TT.HĐND, UBND thành phố Đông Hà;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- Trung tâm công báo;

- Lưu: VT HĐND tinh.

CHỦ TỊCH 

(Đã ký)

Nguyễn Văn Hùng

GHỊ ĐẶT TEN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ '12' /2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2018 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

TT Tên đường Số hiệu trên bản đồ ^^^ierni^u. í/Điểm cuối Chiều dài (m) Mặt cắt đường hiện trạng (m) Mặt cắt đường quy hoạch (m) Kết cấu mặt đường hiện trạng Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật Thuộc phường
1 Đặng Huy Trứ 1 Đường Trương Hán Siêu Quốc lộ 9 330 7.0 7.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 1
2 Lưu Trọng Lư 2 Đường Lê Lai Quốc lộ 9 330 7.0 7.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 1
3 Lý Chiêu Hoàng 3 Đường Nguyễn Huệ Nguyễn Bỉnh Khiêm 387 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 1
4 Bạch Thái Bưởi 4 Đường Lê Duẩn Đường Phan Huy Chú 300 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 2
5 Nguyễn Đức Cảnh 5

Đường

Đặng Dung

Đường Phan Huy Chú 480 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 2
6 Tăng Bạt Hổ 6 Giao đường Tràn Bình Trọng Đường Tô Hiến Thành 400 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3
7 Tản Đà 7 Giao đường Trần Bình Trọng Đường Tăng Bạt Hổ 230 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3
8 Tô Hiến Thành 8

Đường Trần Bình

Trọng

Đường Tăng Bạt Hổ 230 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước

Phường

3

-ĩt

TT Tên đường Số hiệu trên bản đồ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (m) Mặt cắt đường hiện trạng (m) Mặt cắt đường quy hoạch (m) Kết cấu mặt đường hiện trạng Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật Thuộc phường
10 Phan Thanh Giản 10 Đường Mạc Đăng Dung Đường QH 240 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3
11 Hồ Nguyên Trừng 11 Đường Mạc Đăng Dung Đường QH 240 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 3
12 Nguyễn Huy Tưởng 12 Đường Chi Lăng Đường Đào Tấn 415 5.5 5.5 Láng nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 4
13 Âu Cơ 13 Đường Hàm Nghi

Đường Lý

Thường Kiệt

550 10.0 10.0 Bê tông nhựa Câp điện, nước và thoát nước Phường 5
14 Nguyễn Thị Lý 14 Đường Lý Thường Kiệt Đường Đặng Trần Côn 410 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 5
15 Nguyễn Đức Thuận 15 Đường Lý Thường Kiệt Đường Đặng Trần Côn 410 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 5
16 Nguyên Hồng 16 Đường Nguyễn Du Đường Trần Quang Khải 500 8.0 8.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Phường 5
17 Minh Mạng 17 Đường Hoàng Diệu Đường Âu Lạc 475 26.0 26.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
18 Lý Quốc Sư 18 Đường Hoàng Diệu Đường Âu Lạc 300 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
19 Văn Lang 19 Đường Đường QH 737 20.5 20.5 Bê tông Cấp điện, p. Đông

i

TT Tên đường Số hiệu trên bản đồ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (m) Mặt cắt đường hiện trạng (in) Mặt cắt đường quy hoạch (m) Kết cấu mặt đường hiện trạng Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật Thuộc phường
Nguyễn Văn Trỗi nhựa nước và thoát nước Thanh
20 Âu Lạc 20 Đường Lê Duẩn Đường QH 755 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
21 An Dương Vương 21 Đường Ầu Lạc Đường Hoàng Diệu 564 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
22 Nguyễn Văn Trỗi 22 Đường Âu Lạc Đường Phạm Ngũ Lão 810 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
23 Ngô Văn Sở 23 Đường QH Đường Phan Đình Giót 210 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
24 Phạm Ngọc Thạch 24 Đường Văn Lang Đường Phan Đình Giót 400 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
25 Cù Chính Lan 25 Đường Phạm Ngọc Thạch Đường Hoàng Diệu 202 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
26 Nguyễn Quang Bích 26 Đường Nguyễn Văn Trỗi

Đường Cù

Chính Lan

226 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
27 Tôn Thất Thiệp 27 Đường Âu Lạc Đường Hoàng Diệu 502 15.0 15.0 Bê tông nhựa Câp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
28 Nguyễn Duy Trinh 28 Đường An Dương Vương Đường QH 520 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát p. Đông Thanh
TT Tên đường Số hiệu trên bản đồ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (m) Mặt cắt đường hiện trạng (in) Mặt cắt đường quy hoạch (m) Kết cấu mặt đường hiện trạng Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật Thuộc phường
nước
29 Nguyễn Phi Khanh 29

Đường An

Dương Vương

Đường QH 520 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
30 Trần Thủ Độ 30

Đường An

Dương Vương

Đường QH 710 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
31 Trần Khánh Dư 31 Đường Lê Thánh Tông Đường Trần Khát Chân 282 15.0 15.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
32 Trần Khát Chân 32 Đường Hoàng Diệu

Đường Trần

Khánh Dư

282 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
33 Trần Quang Diệu 33 Đường Trần Khánh Dư Đường Trần Khát Chân 293 13.0 13.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
34 Trần Huy Liệu 34 Đường Hoàng Diệu Ranh giới địa chính Cam Lộ 950 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Thanh
35 Nguyễn Tuân 35 Đường Trần Nguyên Hãn Lê Trực 600 10.0 10.0 Bê tông nhựa Câp điện, nước và thoát nước p. Đông Giang
36 Nam Cao 36 Đường Trần Hoàn Xuyên Á 1,000 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Giang
37 Xuân Diệu 37 Đường Mai Chiếm Cương Đường QH KDCTran Nguyên Hãn 430 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Giang
TT Tên đường Số hiệu trên bản đồ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (m) Mặt cắt đường hiện trạng (m) Mặt cắt đường quy hoạch (m) Kết cấu mặt đường hiện trạng Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật Thuộc phường
38 Lưu Quang Vũ 38 Đường Mai Chiếm Cương Đường QH KDCTran Nguyên Hãn 420 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Giang
39 Xuân Thủy 39 Đường Mai Chiếm Cương Đường QH KDC Tran Nguyên Hãn 420 13.5 13.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Giang
40 Trần Quý Cáp 40 Lý Thường Kiệt Khu dân cư 210 13.0 13.0 Bê tông nhựa cẩp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
41 Nguyễn Cơ Thạch 41

Đường Hùng

Vương

Qua Trung tâm Phục vụ đối ngoại tỉnh, đến đường vào CôngtyNHH MTV Quản lý khai thác công trình thủy lợi 400 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
42 Đội Cấn 42

Đường Hùng

Vương

Đường QH 250 15.5 15.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
43 Nguyễn Hữu Thọ 43

Đường Hùng

Vương

Đường Nguyễn Thị Định 820 32.0 32.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
44 Tô Hiệu 44 Đường Nguyễn Thị Định Đường QH 340 13.0 13.0 Bê tông nhựa Câp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
TT Tên đường Số hiệu trên bản đồ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (m) Mặt cắt đường hiện trạng (m) Mặt cắt đường quy hoạch (m) Kết câu mặt đường hiện trạng Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật Thuộc phường
45 Lạc Long Quân 45 Đường Hùng Vương Đường Trần Nhân Tông 1,275 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
46 Lê Văn Lương 46 Đường Trịnh Hoài Đức Đường Lý Thái Tổ 933 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
47 Lê Thanh Nghị 47 Đường Nguyễn Thị Định Đường Phan Đình Giót 325 17.5 17.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
48 Lê Trọng Tấn 48 Đường Phan Đình Giót Đường Lý Thái Tổ 974 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
49 Hồ Tùng Mậu 49 Đường Nguyễn Thị Định Đường Phan Đình Giót 342 17.5 17.5 Bê tông nhựa Câp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
50 Phan Đình Giót 50 Đường Đặng Thí Đường Nguyễn An Ninh 314 17.5 17.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
51 Hoàng Văn Thụ 51

Đường Điện

Biên Phủ (9D)

Đường Đặng Thí 355 32.0 32.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
52 Nguyễn Thị Định 52

Đường Điện

Biên Phủ 9D

Đường Đặng Thí 533 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
53 Nguyễn Lương Bằng 53 Đường Đặng Thí Đường Nguyễn An Ninh 842 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
294 19.5 19.5 Bê tông nhựa Câp điện, nước và thoát p. Đông Lương

I

TT Tên đường SỐ hiệu trên bản đồ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài (m) Mặt cắt đường hiện trạng (ìn) Mặt cắt đường quy hoạch (m) Kết cấu mặt đường hiện trạng Hiện trạng, hạ tầng kỹ thuật Thuộc phường
nước
54 Trần Quốc Hoàn 54 Đường Đặng Thí Đường Nguyễn An Ninh 291 19.5 19.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
55 Nguyễn Sinh sắc 55 Đường Trân Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ 340 23.0 23.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
56 Lý Đạo Thành 56 Đường Trân Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ 320 10.0 10.0 Bê tông nhựa Câp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
57 Trần Quỳnh 57 Đường Trân Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ 300 10.0 10.0 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
58 Trần Thị Tâm 58 Đường Trân Nhân Tông Đường Lý Thái Tổ 300 23.0 23.0 Bê tông nhựa Câp điện, nước và thoát nước p. Đông Lương
59 Trần Thánh Tông 59 Đường Đặng Dung

Đường

Nguyễn Hoàng

6,120 20.5 20.5 Bê tông nhựa Cấp điện, nước và thoát nước Liên phường

CÁC TinỆKlS

(Ban hành

ữÃSí

Phụ lục II

NGHỊ ĐỎI TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÔNG HÀ
ết số 'a2-s /2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

TT VỊ trí Tên đã có Tên điều chỉnh Điểm đầu Đi qua Điểm cuối Chiều dài (m) Chiều rộng hiện trạng Chiều rộng quy hoạch Kết cấu mặt đường hiện trạng Ghi chú
1 Khu đô thị Bắc sông Hiếu (Giai đoạn 1) TI Hồ Xuân Hương Nguyễn Văn Linh Đường Lê Duẩn T5, N2, T4, N5 T6 (Tuyển 41) 566 47.0 47.0 Bê tông nhựa Chưa được cắm biển tên đường Hiện đang giai đoạn hoàn thành

CÁC TUYẾN Đlít
(Ban hành

'i VỊ

ĐẪN

1 Phụ lục m

Ị ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÃN THÀNH PHÓ ĐÔNG HÀ ’ểt số / ì,/2019/NQ-HĐND ngày 20/7/2019 của HĐND tỉnh Quảng Trị)

TT Tên đường Điểm đầu Đi qua Điểm cuối Chiều dài đã có(m) Chiều dài nối dài (m) Tổng chiều dài (m) Mặt cắt hiện trạng Mặt cắt quy hoạch Kết cấu mặt đường hiện trạng
1 Hồ Sỹ Thản Nguyễn Văn Cừ N3,N6 Đặng Thí Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) 200 401 601 15.5 15.5 Bê tông nhựa
2 Nguyễn An Ninh Nguyễn Vức D3 Lý Thái Tổ 200 1,470 1,670 19.5 19.5 Bê tông nhựa
3 Nguyễn Công Hoan Nguyễn Vức D3 Thoại Ngọc Hầu 200 349 549 13.0 13.0 Bê tông nhựa
4 Trịnh Hoài Đức Nguyễn Văn Cừ N3, N6, N7, N8, N9, N12 (82-81-80- 79) Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) 200 463 663 23.3 23.3 Bê tông nhựa
5 Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Văn Cừ N6, N7, N8, N9, N12 Nguyễn Hữu Thọ (dự kiến) 200 540 740 19.5 19.5 Bê tông nhựa
6 Đặng Thí Hùng Vuông D8, D13, DBA, DI4, D15, D16, D16A Lý Thái Tổ 640 1,072 1,712 19.5 19.5 Bê tông nhựa
7 Lý Thái Tổ Điện Biên Phủ N7, N8, N15 Đặng Thí 600 328 928 22.5 22.5 Bê tông nhựa
8 Trân Nhân Tông Điện Biên Phủ N8, N15 Đặng Thí 650 409 1,059 35.0 35.0 Bê tông nhựa

Văn bản gốc (PDF)

Mở PDF trong tab mới ↗