Nghị quyết này quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải Phòng, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng và chế độ tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách địa phương. Các mức chi cụ thể được nêu rõ cho từng hạng khách, nội dung chi bao gồm ăn ở, đi lại, dịch thuật, văn hóa-văn nghệ, tặng phẩm, v.v...
적용 범위
Các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách địa phương khi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải Phòng; tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng; và tiếp khách trong nước.
핵심 사항
- Đối với đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Thành phố do Thành phố đài thọ toàn bộ chi phí ăn, ở, đi lại: được chi tặng hoa, thuê phòng chờ tại sân bay (500.000 đồng/1 người), tiêu chuẩn xe đưa, đón theo hạng khách, mức chi thuê chỗ ở và ăn hàng ngày cho từng hạng khách.
- Đối với đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Thành phố do Thành phố chi một phần chi phí trong nước: được chi đón tiếp tại sân bay, phương tiện đi lại, dịch thuật, văn hóa-văn nghệ và tặng phẩm (mức chi theo từng hạng khách).
- Hội nghị quốc tế tổ chức tại Hải Phòng do phía Thành phố đài thọ toàn bộ chi phí: áp dụng mức chi tương tự như đối với đoàn khách nước ngoài vào làm việc.
- Các cơ quan, đơn vị phối hợp với các tổ chức quốc tế để tổ chức hội nghị không được sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước để thanh toán chi thêm cho các hội nghị, hội thảo quốc tế này.
- Chi mời cơm và giải khát cho khách trong nước: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người; 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống) áp dụng cho các đối tượng cụ thể.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp tăng cường quan hệ đối ngoại, thúc đẩy hợp tác quốc tế và phát triển kinh tế-xã hội.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cao có thể gây gánh nặng cho ngân sách địa phương; cần quản lý chặt chẽ để tránh lãng phí.
❓ 자주 묻는 질문
Mức chi thuê chỗ ở và ăn hàng ngày cho khách hạng đặc biệt là bao nhiêu?
Trưởng đoàn: 5.500.000 đồng/người/ngày; Phó đoàn: 4.500.000 đồng/người/ngày; Đoàn viên: 3.500.000 đồng/người/ngày.
Mức chi dịch thuật cho khách hạng đặc biệt là bao nhiêu?
150.000 đồng/trang (350 từ) cho biên dịch và 250.000 đồng/giờ/người cho dịch nói thông thường.
Mức chi mời cơm thân mật khi chia tay đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế là bao nhiêu?
1.000.000 đồng/người (bao gồm cả tiền đồ uống).
Mức chi thuê phòng nghỉ cho cán bộ Việt Nam tham gia đón, tiếp khách quốc tế khi hội nghị tổ chức tại Hải Phòng?
2 người/phòng theo giá thực tế của loại phòng tiêu chuẩn (Standard) tại khách sạn nơi tổ chức hội nghị.
Các cơ quan, đơn vị được chi bao nhiêu cho việc tiếp khách trong nước?
Chi giải khát: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người; Chi mời cơm: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống) áp dụng cho các đối tượng cụ thể.
전문
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------------------
Số: 12/2021/NQ-HĐND
Hải Phòng, ngày 10 tháng 12 năm 2021
NGHỊ QUYẾT
Ban hành Quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải Phòng; Chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng và chế độ tiếp khách trong nước
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm ngày 19 tháng 6 năm 2015:
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015,
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước;
Căn cứ Thông tư số 54/2021/TT-BTC ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 35 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Việt Nam và chế độ tiếp khách trong nước;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân thành phố Hải Phòng quy định chế độ công tác phí, chế độ hội nghị sử dụng ngân sách địa phương;
Xét Tờ trình số 147/TTr-UBND ngày 29 tháng 10 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố quy định chế độ tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải Phòng, chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng và chế độ tiếp khách trong nước; Báo cáo thẩm tra số 130/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân thành phố; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Ban hành Quy định chế độ chi, mức chi tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Hải Phòng; chế độ chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế tại Hải Phòng và chi tiếp khách trong nước đối với các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách địa phương được quy định chi tiết tại Phụ lục 1, Phụ lục 2 và Phụ lục 3 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố chỉ đạo các cấp, ngành liên quan tổ chức thực hiện Nghị quyết này đúng quy định, đảm bảo hiệu quả, tiết kiệm.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban Hội đồng nhân dân thành phố, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết đã được HĐND thành phố khoá XVI, kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
PHỤ LỤC 01
CHẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC TẠI HẢI PHÒNG
| STT | Nội dung chi | Mức chi | Ghi chú |
| I | Đối vó'i các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Thành phố do Thành phố đài thọ toàn bộ chi phí ăn, ỏ’, đi lại trong nước: | ||
| 1 | Chi đón, tiễn khách tại sân hay: | ||
| a | Chi tặng hoa cho các đối tượng sau: Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu Quân) đối với khách hạng đặc biệt; tặng hoa trưởng đoàn khách hạng A và hạng B. | 500.000 đồng/1 người | |
| b | Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A, khách hạng B. |
|
|
| 2 | Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách | ||
| a | Khách hạng đặc biệt: Sử dụng xe lễ tân Nhà nước theo quy chế của Bộ Ngoại giao và các quy định hiện hành có liên quan. |
|
|
| b | Đoàn là khách hạng A: Trưởng đoàn bố trí một xe riêng. Phó đoàn và đoàn viên 3 người/một xe. Riêng trường hợp Phó đoàn và đoàn viên là cấp Bộ trưởng bố trí 01 người/xe, phó đoàn và đoàn viên là cấp Thứ trưởng và tương đương 2 người/xe. Đoàn tùy tùng đi xe nhiều chỗ ngồi. | ||
| c | Đoàn là khách hạng B, hạng C: Trưởng đoàn bố trí một xe riêng; riêng trường hợp phó đoàn là cấp Thứ trưởng và cấp tương đương bố trí 02 người/xe; các đoàn viên trong đoàn đi xe nhiều chỗ ngồi; | ||
| d | Tiêu chuẩn xe hộ tống, xe cảnh sát dẫn đường: Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 145/2013/NĐ- CP ngày 29/10/2013 cùa Chính phú và do Bộ Công an chịu trách nhiệm bảo đảm phương tiện thực hiện nhiệm vụ. | ||
| 3 | Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở: | ||
| a | Khách hạng đặc biệt: |
|
| Đoàn là khách hạng A: (giá thuê phòng có bao gồm cả bữa ăn sáng). | |||
| b | |||
| bl | Trưởng đoàn: | 5.500.000 đồng/người/ngày | |
| b2 | Phó đoàn: | 4.500.000 đồng/người/ngày | |
| b3 | Đoàn viên: | 3.500.000 đồng/người/ngày | |
| c | Đoàn là khách hạng B (giá thuê phòng có bao gồm cả bữa ăn sáng) | ||
| cl | Trưởng đoàn, Phó đoàn | 4.500.000 đồng/ngườì/ngày | |
| c2 | Đoàn viên | 2.800.000 đồng/người/ngày | |
| d | Đoàn khách hạng c (giá thuê phòng có bao gồm cả bữa ăn sáng) | ||
| dl | Trưởng đoàn: | 2.500.000 đồng/người/ngày | |
| d2 | Đoàn viên: | 1.800.000 đồng/người/ngày | |
| đ | Khách mời quốc tế khác (giá thuê phòng có bao gồm cả bữa ăn sáng) | 800.000 đồng/người/ngày | |
| e | Trường hợp thuê chỗ ở không bao gồm tiền ăn sáng trong giá thuê phòng |
|
|
| 4 | Tiễu chuẩn, ăn hàng ngày: (bao gồm 2 bữa trưa, toi) | ||
| a | Mức chi ăn hàng ngày nêu trên bao gồm cả tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam) | ||
| al | Khách hạng đặc biệt: |
|
|
| a2 | Đoàn là khách hạng A: | 1.500.000 đồng/người/ngày | |
| a3 | Đoàn là khách hạng B: | 1.000.000 đồng/người/ngày | |
| a4 | Đoàn là khách hạng C: | 800.000 đồng/người/ngày | |
| a5 | Khách mời quốc tế khác: | 600.000 đồng/người/ngày |
| b | Trong trường hợp cần thiết phải có cán bộ của đon vị đón tiếp đi ăn cùng đoàn: |
|
|
| c | Chứng từ thanh toán căn cứ vào hóa đơn, chứng từ họp pháp, họp lệ theo quy định của pháp luật. | ||
| 5 | To chức chiêu dãi: | ||
| a | Khách hạng đặc biệt: |
|
|
| b | Đối với khách từ hạng A, hạng B, hạng C: Mỗi đoàn khách được tồ chức chiêu đãi một lần. |
|
|
| c | Trong ngày tổ chức tiệc chiêu đãi, chia tay, thì bữa trưa (hoặc tối) còn lại (nếu có): |
|
|
| ố | Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc: | ||
| a | Khách hạng đặc biệt: |
|
|
|
|||
| b |
|
150.000 đồng/người/01 buổi làm việc (nửa ngày) | |
| c |
|
80.000 đồng/người/o 1 buổi làm việc (nửa ngày) | |
| d |
|
60.000 đồng/người/01 buối làm việc (nừa ngày) | |
| 7 | Chi dịch thuật | ||
| a | Biên dịch: |
|
|
| al |
|
150.000 đồng/trang (350 từ) | |
| a2 |
|
180.000 đồng/trang (350 từ) | |
| a3 |
|
|
|
| b |
|
||
| bl | Dịch nói thông thường: |
|
|
| b2 | Dịch đuổi (dịch đồng thời): |
|
| b3 | Trong trường hợp đặc biệt tổ chức các hội nghị quốc tế có quy mô lớn hoặc các hội nghị song phương, đàm phán ký kết hiệp định, công ước, hội nghị chuyên ngành, đón tiếp đoàn khách hạng đặc biệt hoặc đoàn khách hạng A cần phải thuê phiên dịch có trình độ dịch đuổi cao hơn quy định để đảm bảo chất lượng của hội nghị: |
|
|
| b4 | Trường họp phải thuê phiên dịch tham gia đón tiếp đoàn khách tham dự hội nghị quốc tế |
|
|
| c | Trường hợp các cơ quan, đơn vị sử dụng cán bộ của các cơ quan, đơn vị để tham gia công tác biên, phiên dịch: |
|
|
| 8 | Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm: | ||
| a | Chi vãn hóa, vãn nghệ: | ||
| al | Đối với khách hạng đặc biệt: |
|
|
| a2 | Đối với khách hạng A, B và C: |
|
|
| b | Chi tặng phẩm: |
|
|
| bl | Đổi với khách hạng đặc biệt: |
|
|
| b2 | Đối với khách hạng A: |
| - Trưởng đoàn: | 1,300.000 đồng/người | ||
| - Phu nhân (Phu quân) của Trưởng đoàn đi cùng đoàn: | 1.300.000 đồng/người | ||
|
500.000 đồng/người | ||
| b3 | Đối với khách hạng B: | ||
| - Trưởng đoàn: | 900.000 đồng/người | ||
| - Phu nhân (Phu quân) của Trưởng đoàn đi cùng đoàn: | 900.000 đồng/người | ||
|
500.000 đồng/người | ||
| 9 | Đi công tác địa phương và cơ sở: | ||
| a |
|
||
| al |
|
|
|
| a2 |
|
|
|
| b |
|
Trường hợp đối ngoại phải ở cùng khách sạn với đoàn khách quốc tế, thì cán bộ Việt Nam được thuê |
| phòng nghỉ theo tiêu chuẩn 2 người/phòng theo giá thực tế của loại phòng tiêu chuẩn (Standard) tại khách sạn nơi đoàn khách quốc tế ở. Trường hợp đoàn có lẻ người khác giới thì người lẻ được thuê 01 người/phòng theo giá thực tế của loại phòng tiêu chuẩn (Standard) tại khách sạn nơi đoàn khách quốc tế ở. | |||
| 10 | Chì đưa khách đi tham quan: | Mức chi đưa đón khách từ nơi ờ chính đến điểm tham quan, chi ăn, nghỉ cho khách trong những ngày đi tham quan theo các mức chi quy định tại Điểm 2, 3, 4 Mục I Phụ lục này; thuê phòng chờ tại sân bay theo quy định tại Điểm 1 Mục I Phụ lục này; các mức chi được áp dụng cho cả cán bộ phía Việt Nam tham gia đưa đoàn đi tham quan, số lượng cán bộ Việt Nam tham gia đoàn do thủ trưởng cơ quan, đơn vị chủ trì đón đoàn phê duyệt. |
|
| 11 |
|
||
|
Cơ quan, đơn vị chủ trì trong việc đón đoàn chịu trách nhiệm về chi phí đón, tiễn, tiền ăn, tiền thuê chỗ ở, đi lại của đoàn theo mức chi quy định tại Điểm 1, 2, 3, 4, 5 Mục I Phụ lục này. Các cơ quan, đơn vị có kế hoạch, chương trình làm việc với đoàn sẽ chịu trách nhiệm chi phí tiếp đoàn trong thời gian đoàn làm việc với cơ quan, đơn vị mình theo mức chi tiếp khách áp dụng theo quy định tại Điểm 6, 7 Mục I Phụ lục này. |
||
| II |
|
||
| ỉ |
|
| a | Đối với khách đặc biệt: |
|
|
| b |
Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: Cơ quan chủ trì đón tiếp đoàn được chi đón tiếp đoàn như sau: Chi đón tiếp tại sân bay, chi phương tiện đi lại trong thời gian đoàn làm việc tại Việt Nam, chi tiếp xã giao các buổi làm việc; chi dịch thuật, chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm. Trong trường hợp vì quan hệ đối ngoại xét thấy cần thiết thì thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp quyết định chi chiêu đãi hoặc chi mời cơm thân mật và phải được duyệt trong đề án, kế hoạch đón đoàn. |
|
|
| c | Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các địa phương hoặc cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định |
|
|
| d | Trường hợp đoàn làm việc với nhiều cơ quan, đơn vị theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt: |
|
|
| 2 | Chế độ tiếp các đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế khi kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam: | ||
| Cơ quan, đơn vị được tổ chức mời cơm thân mật khi chia tay đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế khi kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam, mức chi này bao gồm cả tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); tặng phẩm cho đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế | - Mời cơm: 1.000.000 đồng/người | ||
| - Tặng phẩm: 900.000 đồng/người | |||
| 3 | Đoi với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam do khách tự túc mọi chi phí: | ||
| Cơ quan, đơn vị có đoàn đến làm việc chi được chi để tiếp xã giao các buổi đoàn đến làm việc |
|
PHỤ LỤC 02
CHẾ ĐỘ CHI TỎ CHỨC HỘI NGHỊ, HỘI THẢO QUỐC TẾ TẠI HẢI PHÒNG
| STT | Nội dung chi | Mức chi | Ghi chú |
| I | Hội nghị quốc te tổ chức tại Thành phố do phía Thành phố đài thọ toàn bộ chi phí | ||
| 1 | Đối với khách mời là đại biếu quốc tế do phía Thành phố đài thọ |
|
|
| 2 | Chế độ đoi với cản bộ phía Việt Nam tham gia đón, tiếp khách quốc tế, phục vụ các hội nghị quốc tế | ||
| a | Chi thuê phòng nghỉ |
|
|
| b | Chi phí đi lại, phụ cấp hru trú |
|
|
| c | Chi làm thêm giờ (nếu có) |
|
|
|
3 a |
Chỉ khác Chi dịch thuật |
|
|
| b |
|
|
|
| II | Hội nghị quốc tế tổ chức tại Hải Phòng do phía Hải Phòng và phía nưóc ngoài phối họp tổ chức | ||
|
|
|
|
| III |
|
|
|
PHỤ LỤC 03
CHẾ ĐỘ TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC
| STT | Nội dung chi | Mức chi | Ghi chú |
| 1 | Chi giải khát: | 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người | |
| 2 | Chi mời cơm: | 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống) |
Áp dụng cho các đối tượng:
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.