Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh

Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND quy định nội dung chi và mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Yên, áp dụng từ ngày 1/1/2015. Mức chi bao gồm thù lao cho hòa giải viên, hỗ trợ mai táng, hoạt động của tổ hòa giải, bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức và tiền nước uống.

문서 번호122/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Đắk Lắk
서명자Huỳnh Tấn Việt — Chủ tịch
업데이트18. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 12. 2014
발효일22. 12. 2014
효력 만료일27. 04. 2024
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND quy định nội dung chi và mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Phú Yên, áp dụng từ ngày 1/1/2015. Mức chi bao gồm thù lao cho hòa giải viên, hỗ trợ mai táng, hoạt động của tổ hòa giải, bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức và tiền nước uống.

적용 범위

UBND tỉnh Phú Yên, các cơ quan, tổ chức thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh.

핵심 사항

  • Hòa giải viên được chi 200.000 đồng/vụ, việc/tổ hòa giải
  • Người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng được hỗ trợ bằng 5 tháng lương cơ sở
  • Tổ hòa giải được hỗ trợ hoạt động với mức chi 100.000 đồng/tổ/tháng
  • Thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên được bồi dưỡng 70.000 đồng/người/buổi
  • Người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên được chi tiền nước uống 10.000 đồng/người/buổi

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao hiệu quả công tác hòa giải ở cơ sở, giảm gánh nặng cho hòa giải viên.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí thực hiện có thể tăng thêm cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Hòa giải viên được nhận bao nhiêu tiền thù lao?

Hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải được chi 200.000 đồng/vụ, việc/tổ hòa giải.

Người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn có được hỗ trợ bao nhiêu?

Người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng sẽ được hỗ trợ bằng 5 tháng lương cơ sở.

Tổ hòa giải được hỗ trợ hoạt động như thế nào?

Tổ hòa giải được hỗ trợ với mức chi 100.000 đồng/tổ/tháng cho các hoạt động như mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ cuộc họp.

Thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị được bồi dưỡng bao nhiêu?

Thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên được bồi dưỡng 70.000 đồng/người/buổi.

Người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên được chi tiền nước uống bao nhiêu?

Người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên được chi tiền nước uống 10.000 đồng/người/buổi.

전문

NGHỊ QUYẾT

Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác

hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh

 

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

KHÓA VI, KỲ HỌP THỨ 11

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP, ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 15/2014/NĐ-CP, ngày 27/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP, ngày 30/7/2014 của Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở;

Sau khi xem xét Tờ trình số 56/TTr-UBND, ngày 12/11/2014 của UBND tỉnh về việc quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải): Mức chi 200.000 đồng/vụ, việc/tổ hòa giải.

2. Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở: Mức chi bằng 05 tháng lương cơ sở.

3. Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải): Mức chi 100.000 đồng/tổ/tháng.

4. Chi bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên: Mức chi 70.000 đồng/người/buổi.

5. Chi tiền nước uống cho người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên: Mức chi 10.000 đồng/người/buổi.

Nguồn kinh phí thực hiện: Kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở thuộc cấp nào do ngân sách cấp đó thực hiện theo phân cấp ngân sách hiện hành và được tổng hợp vào dự toán hàng năm của cơ quan, tổ chức theo quy định.

Các nội dung khác không nêu trong Nghị quyết này, được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2014; được áp dụng thực hiện từ ngày 01/01/2015.

2. Hủy bỏ điểm 8 và điểm 9 mục 1, phần I của “Quy định nội dung chi, mức chi phục vụ công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở trên địa bàn tỉnh” kèm theo Nghị quyết số 107/2014/NQ-HĐND, ngày 25/7/2014 của HĐND tỉnh.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

1. UBND tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn theo luật định tăng cường đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc thực hiện.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Phú Yên khóa VI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2014./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

122/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 122/2014/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
76/2013/QĐ-TTg Quyết định số 76/2013/QĐ-TTg Quy định chế độ chi đón tiếp, thăm hỏi, chúc mừng đối với một số đối tượng do Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp tỉnh, cấp huyện thực hiện 만료됨 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 발효 중 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨
대체 2
10/2008/NQ-HĐND Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND Về việc thông qua chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký cư trú thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.