Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Nghị quyết 126/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức phí được phân biệt theo loại phương tiện, khu vực và thời gian sử dụng. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết 266/2009/NQ-HĐND.

文号126/2014/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Nghệ An
签署人Trần Hồng Châu — Chủ tịch
更新19/07/2026
行业Tài Chính
领域Lĩnh Vực Giá
发布日期16/07/2014
生效日期26/07/2014
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Nghị quyết 126/2014/NQ-HĐND quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức phí được phân biệt theo loại phương tiện, khu vực và thời gian sử dụng. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết 266/2009/NQ-HĐND.

适用范围

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An; các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ phương tiện.

要点

  • Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan → được thu phí theo mức quy định tại Điều 2
  • Tổ chức, cá nhân có nhu cầu → phải nộp phí theo mức quy định tại Điều 2
  • Phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô tại các điểm do Nhà nước đầu tư: 1000 đồng/lượt (ban ngày), 1500-3600 đồng/lượt (ban đêm) tùy loại phương tiện và khu vực
  • Phí trông giữ liên tục quá 1 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm: 1000 đồng/ngày đêm (tùy loại phương tiện)
  • Phí tại các điểm không do Nhà nước đầu tư nhưng được phê duyệt dự án: tối đa 1,5 lần so với mức quy định

🌐 本文件的社会影响

  • Tích cực: Tạo nguồn thu cho ngân sách địa phương; đảm bảo quyền lợi của người dân khi gửi xe.
  • Tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với người dân, đặc biệt là những người có nhu cầu sử dụng dịch vụ trông giữ xe thường xuyên.

❓ 常见问题

Mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô tại các điểm do Nhà nước đầu tư là bao nhiêu?

Phí trông giữ xe đạp: 2000 đồng/lượt (ban ngày), 3000-6000 đồng/lượt (ban đêm) tùy khu vực. Phí xe máy: 4000-8000 đồng/lượt, phí ô tô từ 12000 đến 36000 đồng/lượt.

Nếu gửi xe liên tục quá 1 ngày đêm nhưng chưa tới 20 ngày đêm thì mức thu phí là bao nhiêu?

Mức thu phí là 500-800 đồng/ngày đêm tùy loại phương tiện.

Nếu gửi xe tại các điểm không do Nhà nước đầu tư nhưng được phê duyệt dự án, mức thu phí tối đa là bao nhiêu?

Mức thu phí tối đa không quá 1,5 lần so với mức quy định tại Điều 2.

Nghị quyết này áp dụng cho khu vực nào?

Nghị quyết này áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nếu gửi xe liên tục quá 1 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm, mức thu phí là bao nhiêu?

Mức thu phí là 500-800 đồng/ngày đêm tùy loại phương tiện.

全文

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH NGHỆ AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 126/2014/NQ-HĐND
Nghệ An, ngày 16 tháng 7 năm 2014

NGHỊ QUYẾT

Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy

và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An

———————————

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN

KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ XI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí và Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số 4312/TTr-UBND ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Trên cơ sở Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Nghị quyết này quy định về mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thu, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh;

b) Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu trông giữ phương tiện là xe đạp (bao gồm cả xe đạp điện), xe máy và xe ô tô; Tổ chức, cá nhân có phương tiện khi đến làm việc tại cơ quan, đơn vị cơ quan hành chính trên địa bàn tỉnh không phải nộp phí trông giữ xe.

Điều 2. Mức thu phí

1. Các điểm đỗ, bãi trông giữ do Nhà nước đầu tư:

a) Phí trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do nhà nước đầu tư (trừ các phương tiện trông giữ tại bệnh viện, trường học):

Đơn vị tính: 1000 đồng/lượt

 

TT

 

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày

Mức trông giữ ban đêm

Mức trông giữ theo tháng

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1

Xe đạp, xe thô sơ khác

2

2

1

4

4

2

40

30

20

2

Xe máy, xe mô tô 2 bánh

4

4

2

8

6

4

60

48

40

3

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Ô tô con7 chỗ ngồi trở xuống

14

12

10

28

20

16

240

200

160

3.2

Ô tô khách dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

16

14

12

32

28

24

280

240

200

3.3

Xe khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

18

16

14

36

 

32

 

28

320

280

240

3.4

Xe tải trên 10 tấn, xe sơ mi rơ moóc và các loại xe ô tô khác

20

18

16

40

36

32

360

320

280

b) Phí trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học: 

Đơn vị tính: 1000 đồng/lượt

TT

Loại phương tiện

Mức trông giữ ban ngày

Mức trông giữ ban đêm

Mức trông giữ theo tháng

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1

Xe đạp, xe thô sơ khác

1

1

0,5

2

2

1

20

15

10

2

Xe máy, xe mô tô 2 bánh

2

2

1

4

3

2

30

24

20

3

Xe ô tô

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống

7

6

5

14

10

8

120

100

80

3.2

Xe ô tô trên 7 chỗ ngồi, xe tải các loại

8

7

6

16

14

12

160

140

120

c) Phí trông giữ xe đối với trường hợp trông giữ liên tục quá 1 ngày đêm đến dưới 20 ngày đêm (tối đa không quá mức thu theo tháng):

Đơn vị tính: 1000 đồng/ngày đêm

TT

Loại phương tiện

Mức thu

Vinh, thị xã

Huyện đồng bằng và núi thấp

Huyện núi cao

1

Xe đạp

5

4

3

2

Xe thô sơ khác

8

7

6

2

Xe máy, xe mô tô 2 bánh

8

7

6

3

Xe ô tô

 

 

 

3.1

Xe ôtô con 7 chỗ ngồi trở xuống

35

30

25

3.2

Xe ô tô khách dưới 16 chỗ ngồi, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải dưới 3,5 tấn

40

35

30

3.3

Xe ôtô khách từ 16 chỗ ngồi trở lên, xe tải và các loại xe chuyên dùng có trọng tải từ 3,5 tấn đến 10 tấn

45

40

35

d) Đối với các điểm, bãi trông giữ xe ô tô có điều kiện trông giữ xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường (có nhà kiên cố, có camera giám sát) và các điểm, bãi trông giữ xe tại các danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa mà khách tham quan thường có nhu cầu gửi xe nhiều giờ: Mức thu phí tối đa không quá 2 lần đối với từng loại phương tiện tương ứng trong cùng thời gian.

2. Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe không do Nhà nước đầu tư nhưng được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư: Mức thu tối đa không quá 1,5 lần so với mức thu quy định tại khoản 1 Điều này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An khóa XVI, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua; Bãi bỏ Nghị quyết số 266/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành đối tượng, mức thu, chế độ thu nộp phí trông giữ xe đạp, xe máy và ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Hồng Châu
本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

126/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 126/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy và xe ô tô trên địa bàn tỉnh Nghệ An
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。