Quyết định này phê duyệt quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2010. Quy hoạch này bao gồm việc bố trí và phân bổ các điểm kinh doanh xăng dầu phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và ổn định thị trường nhiên liệu.
핵심 사항
- Tổng số điểm kinh doanh xăng dầu được quy hoạch là 230 điểm với diện tích 191.806 m², trong đó có 91 điểm mới bổ sung, 10 điểm điều chỉnh vị trí và 87 điểm điều chỉnh diện tích.
- điều chỉnh bao gồm tất cả các điểm kinh doanh xăng dầu trên đất liền ở 14 huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi (trừ Khu kinh tế Dung Quất).
- Nội dung dự án quy hoạch nhằm nâng cao năng lực cung ứng nhiên liệu đến năm 2010 đạt khoảng 430 ngàn m³/năm.
- Phê duyệt và giao Sở Thương mại và Du lịch phối hợp với các sở ngành liên quan tổ chức triển khai thực hiện quy hoạch này.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định từ ngày ký.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Nâng cao năng lực cung ứng nhiên liệu, ổn định thị trường và đáp ứng nhu cầu sản xuất tiêu dùng của xã hội.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự thay đổi trong hoạt động kinh doanh xăng dầu hiện tại, ảnh hưởng đến lợi ích của các chủ kinh doanh.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho những đối tượng nào?
Quyết định này áp dụng cho tất cả các điểm kinh doanh xăng dầu trên đất liền ở 14 huyện, thành phố của tỉnh Quảng Ngãi (trừ Khu kinh tế Dung Quất).
Nội dung chính của quy hoạch là gì?
Nội dung chính của quy hoạch bao gồm việc bố trí và phân bổ các điểm kinh doanh xăng dầu phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh, đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển và ổn định thị trường nhiên liệu.
Quyết định này đã phê duyệt bao nhiêu điểm kinh doanh mới?
Quyết định này đã phê duyệt 91 điểm kinh doanh xăng dầu mới.
Năng lực cung ứng nhiên liệu đến năm 2010 được dự kiến như thế nào?
Năng lực cung ứng nhiên liệu đến năm 2010 được dự kiến đạt khoảng 430 ngàn m³/năm.
Các cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định từ ngày ký.
전문
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới kinh doanh
xăng dầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi đến năm 2010
_________________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 16/2005/ NĐ-CP ngày 7/02/2005 của Chính phủ về việc ban hành quy chế quản lý đầu tư và xây dựng;
Căn cứ Quyết định 187/2003/QĐ-TTg ngày 15/9/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý kinh doanh xăng dầu;
Căn cứ vào Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, Quy hoạch phát triển giao thông trên địa bàn tỉnh đến năm 2010;
Xét Tờ trình số 36/TTr-TMDL ngày 24 tháng 8 năm 2005 của Sở Thương mại và Du lịch,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Phê duyệt Dự án quy hoạch điều chỉnh, bổ sung mạng lưới kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh đến năm 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
1. MỤC TIÊU DỰ ÁN :
- Bố trí và phân bổ các điểm kinh doanh xăng dầu phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển Thương mại, quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của huyện, thị xã, quy hoạch phát triển mạng lưới giao thông và quy hoạch tổng thể phát triển KTXH của tỉnh đến năm 2010, đáp ứng nhu cầu đầu tư phát triển của các thành phần kinh tế trên địa bàn toàn tỉnh.
- Nâng cao năng lực cung ứng nhiên liệu đến năm 2010 đạt khoảng 430 ngàn m3/năm nhằm ổn định thị trường, đáp ứng nhu cầu sản xuất và tiêu dùng của xã hội, phục vụ cho mục tiêu phát triển KTXH của tỉnh.
2. ĐỐI TƯỢNG VÀ PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH: Tất cả các điểm kinh doanh xăng dầu trên đất liền ở 14 huyện, thành phố trong tỉnh (trừ Khu kinh tế Dung Quất có quy hoạch riêng).
3. NỘI DUNG DỰ ÁN:
Tổng số điểm quy hoạch kinh doanh xăng dầu trên địa bàn tỉnh 230 điểm với diện tích 191.806 m2; Trong đó: Bổ sung mới 91 điểm; điều chỉnh vị trí 10 điểm, điều chỉnh diện tích 87 điểm (có phụ lục kèm theo).
|
TT |
HUYỆN, THÀNH PHỐ |
SỐ CƠ SỞ KD |
DIỆN TÍCH ĐẤT (m2 ) |
CẤP CỬA HÀNG |
|||||
|
Tổng số |
Trong đó |
I |
II |
III |
|||||
|
Bổ sung mới |
Điều chỉnh vị trí |
Điều chỉnh DT |
|||||||
|
01 |
BÌNH SƠN |
26 |
11 |
- |
7 |
26.288 |
6 |
6 |
14 |
|
02 |
SƠN TỊNH |
41 |
19 |
04 |
14 |
33.400 |
4 |
5 |
32 |
|
03 |
THÀNH PHỐ |
21 |
7 |
01 |
03 |
18.228 |
0 |
15 |
6 |
|
04 |
TƯ NGHĨA |
25 |
6 |
01 |
15 |
19.610 |
2 |
8 |
15 |
|
05 |
MỘ ĐỨC |
24 |
7 |
01 |
11 |
22.216 |
2 |
12 |
10 |
|
06 |
ĐỨC PHỔ |
28 |
6 |
03 |
15 |
24.350 |
1 |
15 |
12 |
|
07 |
NGHĨA HÀNH |
16 |
9 |
- |
6 |
14.574 |
0 |
6 |
10 |
|
08 |
BA TƠ |
10 |
5 |
- |
01 |
8.020 |
0 |
3 |
7 |
|
09 |
MINH LONG |
06 |
5 |
- |
01 |
4.400 |
0 |
1 |
5 |
|
10 |
SƠN HÀ |
11 |
7 |
- |
03 |
6.720 |
0 |
0 |
11 |
|
11 |
SƠN TÂY |
05 |
01 |
- |
03 |
3.400 |
0 |
1 |
4 |
|
12 |
TRÀ BỒNG |
08 |
02 |
- |
5 |
4.800 |
0 |
0 |
8 |
|
13 |
TÂY TRÀ |
04 |
03 |
- |
01 |
2.400 |
0 |
0 |
4 |
|
14 |
LÝ SƠN |
05 |
03 |
- |
02 |
3.400 |
0 |
1 |
4 |
|
|
TỔNG CỘNG |
230 |
91 |
10 |
87 |
191.806 |
15 |
73 |
142 |
Điều 2. Trên cơ sở Quy hoạch và các giải pháp đề cập trong dự án đã được phê duyệt; giao sở Thương mại và Du lịch phối hợp với các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân tỉnh, Giám đốc các Sở: Thương mại và Du lịch, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Tài nguyên Môi trường, Khoa học công nghệ, Công An tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Quyết định này thay thế Quyết định số 5004/QĐ-UBND ngày 24/10/2000 của UBND tỉnh./.
CHỦ TỊCH
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.