Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Về tổ chức quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

문서 번호13/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Bùi Xuân Cường — Phó Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일24. 01. 2025
발효일10. 02. 2025
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 13/2025/QĐ-UBND Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 24 tháng 01 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Về tổ chức quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí

dưới nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Bộ luật hàng hải Việt Nam ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004 và Luật số 48/2014/QH13 ngày 17 tháng 6 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa;

Căn cứ Luật Du lịch ngày 19 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước; Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2024 về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa; Nghị định số 06/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 01 năm 2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch quy định nội dung tập huấn cho người lái phương tiện và nội dung hướng dẫn kỹ năng an toàn cho người tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước;

Theo đề nghị của Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số 323/TTr-SGTVT ngày 09 tháng 01 năm 2025 và kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 8132/BC-STP-VB ngày 02 tháng 12 năm 2024.

 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Quyết định này không áp dụng đối với hoạt động lễ hội truyền thống và hoạt động lặn.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quyết định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân và phương tiện có liên quan đến hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Phương tiện thủy nội địa hoặc tàu biển khi tham gia hoạt động phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước ngoài việc tuân theo các quy định của pháp luật về giao thông đường thủy nội địa hoặc pháp luật về hàng hải, còn phải tuân theo các quy định tại Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 và Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ.

Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã

1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện

a) Tổ chức thực hiện, quản lý việc đăng ký, quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện phải đăng ký theo quy định tại Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan của pháp luật.

b) Kiểm tra, giám sát Ủy ban nhân dân cấp xã trong việc tổ chức quản lý phương tiện thuộc diện được miễn đăng ký trong phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định này và các quy định khác có liên quan của pháp luật.

c) Tổ chức quản lý hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 2 thuộc phạm vi quản lý.

d) Định kỳ 06 tháng, tổng hợp, báo cáo: Về tình hình đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố gửi Sở Giao thông vận tải; về tình hình hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 2 trong phạm vi quản lý theo quy định gửi Sở Du lịch.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

a) Thực hiện quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện không phải đăng ký, đăng kiểm trong phạm vi quản lý của địa phương.

b) Định kỳ 06 tháng, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện tình hình quản lý phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước thuộc diện không phải đăng ký, đăng kiểm trong phạm vi quản lý của địa phương.

Điều 4. Giao Sở Giao thông vận tải

1. Chủ trì, phối hợp Sở Du lịch và các cơ quan có liên quan hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện công tác đăng ký phương tiện phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước của Ủy ban nhân dân cấp huyện.

2. Tổ chức thực hiện quản lý hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại vùng 1 trong phạm vi quản lý theo quy định tại Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019, Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ và các quy định khác có liên quan của pháp luật; cung cấp danh sách phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước tại Vùng 1 trong vùng nước cảng biển hoặc khu vực hàng hải đến Cảng vụ hàng hải Thành phố Hồ Chí Minh để phục vụ công tác giám sát, quản lý.

3. Định kỳ 06 tháng, tổng hợp, báo cáo: Tình hình đăng ký phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố gửi Ủy ban nhân dân Thành phố; tình hình hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước tại Vùng 1 trong phạm vi quản lý theo quy định gửi Sở Du lịch.

Điều 5. Giao Sở Du lịch

1. Chủ trì, phối hợp Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, đề xuất quy hoạch vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước vào quy hoạch chung Thành phố theo quy định tại khoản 2 Điều 4 Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ, làm cơ sở cho việc đầu tư xây dựng vùng hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước, phục vụ phát triển du lịch trên địa bàn Thành phố.

2. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan hướng dẫn thực hiện các nội dung có liên quan về hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố khi có quy định, chỉ đạo hoặc hướng dẫn của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

3. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, Sở Văn hóa và Thể Thao, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, hoàn thiện các quy định của pháp luật về hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị định số 19/2024/NĐ-CP ngày 23 tháng 02 năm 2024 của Chính phủ; báo cáo, đề xuất Ủy ban nhân dân Thành phố.

4. Chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải, các cơ quan liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức triển khai thực hiện Thông tư số 07/2020/TT-BVHTTDL ngày 15 tháng 10 năm 2020 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch về quy định nội dung tập huấn cho người lái phương tiện và nội dung hướng dẫn kỹ năng an toàn cho người tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước.

5. Định kỳ 06 tháng, báo cáo Ủy ban nhân dân Thành phố tình hình hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố.

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 19/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân Thành phố về tổ chức quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh.

2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật quy định dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản mới được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 7. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Du lịch, Thủ trưởng các Sở, ban - ngành Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Đức và các quận - huyện, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Bùi Xuân Cường

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 16
80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 19/2024/NĐ-CP Nghị định số 19/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 48/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước 발효 중 95/2015/QH13 Bộ luật Hàng hải số 95/2015/QH13 발효 중 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 만료됨 06/2024/NĐ-CP Nghị định số 06/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2021/NĐ-CP ngày 28 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 48/2019/NĐ-CP Nghị định số 48/2019/NĐ-CP Quy định về quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước 발효 중 09/2017/QH14 Luật Du lịch số 09/2017/QH14 발효 중 63/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14 만료됨 08/2021/NĐ-CP Nghị định số 08/2021/NĐ-CP Quy định về quản lý hoạt động đường thủy nội địa 발효 중 07/2020/TT-BVHTTDL Thông tư số 07/2020/TT-BVHTTDL quy định nội dung tập huấn cho người lái phương tiện và nội dung hướng dẫn kỹ năng an toàn cho người tham gia hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước. 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 48/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 만료됨
13/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 13/2025/QĐ-UBND Về tổ chức quản lý hoạt động của phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.