Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố

文号138/2010/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关Ninh Bình
签署人Chu Văn Đạt — Chủ tịch
更新29/06/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期09/07/2010
生效日期01/08/2010
失效日期01/07/2024
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với

cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn,

ở thôn (xóm), tổ dân phố

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 14

           

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 92/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ về chức danh, số lượng, một số chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên ở cấp xã;

Căn cứ Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07/9/2009 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã;

Xét Tờ trình số 38/TTr-UBND ngày 24/5/2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về chức danh, số lượng và mức phụ cấp đối với những người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố

Sau khi nghe Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế HĐND và ý kiến của các đại biểu HĐND tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định số lượng, chức danh cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn; thôn (xóm), tổ dân phố như sau:

1. Số lượng, chức danh cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, thị trấn là 14 (mười bốn) người (theo Biểu số 01 đính kèm).

2. Số lượng, chức danh cán bộ hoạt động không chuyên trách ở phường là 15 (mười lăm) người (theo Biểu số 02 đính kèm).

Riêng phường Trường Thi được bố trí thêm 01 phó Trưởng ban Bảo vệ dân phố; các phường Cửa Nam, Lộc Vượng, Lộc Hạ, mỗi phường được bố trí thêm 01 Phó chủ tịch Hội nông dân.

3. Số lượng, chức danh cán bộ hoạt động không chuyên trách ở mỗi thôn (xóm), tổ dân phố là 3 (ba) người gồm:

- Bí thư chi bộ thôn (xóm), tổ dân phố;

- Trưởng thôn (xóm), tổ dân phố;

- Phó thôn (xóm) kiêm công an viên, tổ dân phố kiêm bảo vệ dân phố.

Điều 2. Quy định số lượng Công an viên thường trực tại mỗi xã, thị trấn tối đa là 09 người.

Điều 3. Điều chỉnh mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách xã, phường, thị trấn; thôn (xóm) tổ dân phố theo hệ số lương tối thiểu chung của nhà nước (theo Biểu số 03 đính kèm).

Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/8/2010. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 15/NQ-HĐND ngày 22/7/2004 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định số lượng và mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn(xóm), tổ dân phố và Nghị quyết số 74/2007/NQ-HĐND; Nghị quyết số 75/2007/NQ-HĐND ngày 07/12/2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh về bổ sung số lượng và điều chỉnh mức phụ cấp đối với cán bộ không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố.

Điều 5. Giao UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.

Điều 6. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Nam Định khóa XVI, kỳ họp thứ 14 thông qua./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
138/2010/NQ-HĐND
Nghị quyết số 138/2010/NQ-HĐND Về việc quy định số lượng, chức danh và mức phụ cấp hàng tháng đối với cán bộ hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn, ở thôn (xóm), tổ dân phố
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 11
125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 67/2003/NĐ-CP của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 已失效 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 107/2010/TTLT-BTC-BTNMT Sửa đổi, bổ sung Thông tư liên tịch số 125/2003/TTLT-BTC-BTNMT ngày 18/12/2003 và Thông tư liên tịch số 106/2007/TTLT-BTC-BTNMT ngày 06/9/2007 hướng dẫn về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 67/2003/NĐ-CP Nghị định số 67/2003/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 已失效 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 已失效 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 04/2007/NĐ-CP Nghị định số 04/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2003/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2003 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 已失效
废止 2
替代 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。