Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015

Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định về mức thu học phí, chế độ miễn, giảm học phí và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định liên quan cũ.

문서 번호14/2013/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Trần Minh Phúc — Phó Chủ tịch
업데이트20. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Giáo Dục Đại Học
발행일19. 02. 2013
발효일01. 03. 2013
효력 만료일03. 10. 2014
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai quy định về mức thu học phí, chế độ miễn, giảm học phí và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ các quy định liên quan cũ.

적용 범위

Các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh Đồng Nai quản lý.

핵심 사항

  • Cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập → được thu học phí theo mức quy định trong Quyết định này từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015.
  • thuộc diện miễn, giảm học phí → được miễn, giảm học phí theo điều kiện và mức quy định tại Quyết định này.
  • Cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập → sử dụng học phí theo chế độ quy định trong Quyết định này.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân hưởng lợi từ việc miễn, giảm học phí cho đối tượng thuộc diện được hưởng.
  • Doanh nghiệp chịu chi phí tăng do phải tuân thủ theo các quy định về thu học phí mới.
  • Các cơ sở giáo dục có trách nhiệm thực hiện đúng các quy định về thu và sử dụng học phí.

❓ 자주 묻는 질문

Mức thu học phí là bao nhiêu?

Mức thu học phí được quy định trong Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND, cụ thể từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015.

Ai được miễn, giảm học phí?

Đối tượng thuộc diện miễn, giảm học phí theo điều kiện và mức quy định tại Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND.

Thời gian áp dụng của Quyết định này là bao lâu?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký và áp dụng cho các năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015.

Cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập phải tuân theo những quy định gì?

Cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập phải thực hiện thu học phí theo mức quy định và sử dụng học phí theo chế độ quy định trong Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND.

Quyết định này có bãi bỏ các quy định cũ không?

Các quy định liên quan về học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý trái với Quyết định này bị bãi bỏ.

전문

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí và sử dụng học phí

đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý

từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân được Quốc hội thông qua ngày 03/12/2004;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 15/11/2010 của liên Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND ngày 06/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Nai về mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số     156/TTr-SGDĐT ngày 22/01/2013,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định có liên quan về học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý trái với quy định tại Quyết định này bị bãi bỏ.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa và Thủ trưởng các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 6
29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨
14/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy định về mức thu học phí; chế độ miễn, giảm học phí và sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2013 - 2014 đến năm học 2014 - 2015
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.