Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015

문서 번호14/2014/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Cần Thơ
서명자Đinh Văn Chung — Chủ tịch
업데이트23. 06. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường
분야Chưa Phân Loại
발행일11. 12. 2014
발효일21. 12. 2014
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYÉT
Vê việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất
và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới lOha)
trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015
______________

 HỘI ĐỒNG NHẢN DẨN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA VIII KỲ HỌP THỨ 11

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ V/v quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi hường V/v quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 62/TTr-ƯBND ngày 26 tháng 11 năm 2014 của ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới lOha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và phát biếu giải trình của Chủ tịch ủy ban nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang thống nhất thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015.

-  Các công trình dự án cần phải thu hồi đất: 544 công trình, dự án. với tổng diện tích 1.364,34 ha.

-  Các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha): 26 trường hợp, với tổng diện tích 110,58 ha.

(Đính kèm Danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất VCI các trường hợp chuyên mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015)

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang triển khai thực hiện đúng quy định.

Trường họp cấp bách cần phải thu hồi đất theo Khoản 3, Điều 62 của Luật Đất đai năm 2013 hoặc chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) để thực hiện các công trình, dự án chưa được qui định trong Danh mục các công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) ban hành kèm theo Nghị quyết này. Giao ủy ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh có ý kiến bằng văn bản trước khi thực hiện và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa VIII, Kỳ họp thứ 11 thông qua và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày thông qua./. 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

14/2014/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Danh mục công trình, dự án cần thu hồi đất và các trường họp chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2015
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 62
2044/QĐ-TTg Quyết định số 2044/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tây Ninh đến năm 2020 발효 중 29-LCT/HĐNN8 Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8 만료됨 42/2009/NĐ-CP Nghị định số 42/2009/NĐ-CP Về việc phân loại đô thị 만료됨 203/2013/TT-BTC Thông tư số 203/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2012/TT-BTC ngày 08 tháng 02 năm 2012 hướng dẫn về phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước 만료됨 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 173/2013/TT-BTC Thông tư số 173/2013/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số nội dung về quản lý, xử lý tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ, tịch thu theo thủ tục hành chính 발효 중 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 47/2014/NĐ-CP Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 44/2014/NĐ-CP Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất 만료됨 218/2013/NĐ-CP Nghị định số 218/2013/NĐ-CP Quy định chit tiết và hướng dẫn thi hành Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp 만료됨 164/2013/NĐ-CP Nghị định số 164/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 18/2014/NĐ-CP Nghị định số 18/2014/NĐ-CP Quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản 발효 중 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 29/2013/QH13 Luật Khoa học và công nghệ số 29/2013/QH13 발효 중 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 63/2013/TTLT-BTC-BTNMT Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 25/2013/NĐ-CP ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 32/2013/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 32/2013/QH13 발효 중 25/2013/NĐ-CP Nghị định số 25/2013/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với nước thải 만료됨 11/2013/NĐ-CP Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị 발효 중 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Thông tư liên tịch số 46/2012/TTLT-BTC-TTCP Quy định chế độ bồi dưỡng đối với cán bộ, công chức làm công tác tiếp công dân, xử lý đơn thư khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 만료됨 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT Thông tư liên tịch số 19/2012/TTLT-BTC-BKH&ĐT-BTTTT Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 19/2012/QH13 Luật Xuất bản số 19/2012/QH13 발효 중 17/2012/TT-BTC Thông tư số 17/2012/TT-BTC Hướng dẫn phát hành trái phiếu Chính phủ tại thị trường trong nước 만료됨 03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 만료됨 81/2012/TT-BTC Thông tư số 81/2012/TT-BTC Hướng dẫn về phát hành trái phiếu chính quyền địa phương tại thị trường trong nước 만료됨 15/2012/NĐ-CP Nghị định số 15/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Khoáng sản 만료됨 48/2012/TT-BTC Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC Hướng dẫn một số nội dung thực hiện Quyết định số 800/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010-2020 만료됨 43/2011/NĐ-CP Nghị định số 43/2011/NĐ-CP Quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến trên trang thông tin điện tử hoặc cổng thông tin điện tử của cơ quan nhà nước 만료됨 62/2010/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán số 62/2010/QH12 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 79/2010/NĐ-CP Nghị định số 79/2010/NĐ-CP Về nghiệp vụ quản lý nợ công 만료됨 122/2010/NĐ-CP Nghị định số 122/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 103/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 12/2010/TT-BCA Thông tư số 12/2010/TT-BCA Quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 01/2011/NĐ-CP Nghị định số 01/2011/NĐ-CP Về phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh và trái phiếu chính quyền địa phương 만료됨 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 753/2005/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 216/2005/QĐ-TTg Quyết định số 216/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 50/2005/QH11 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 발효 중 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 108/2006/NĐ-CP Nghị định số 108/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư 만료됨 103/2006/NĐ-CP Nghị định số 103/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về sở hữu công nghiệp 만료됨 70/2006/QH11 Luật Chứng khoán số 70/2006/QH11 발효 중 80/2006/QH11 Luật Chuyển giao công nghệ số 80/2006/QH11 만료됨 14/2008/QH12 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 14/2008/QH12 발효 중 758/QĐ-TTg Quyết định số 758/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình nâng cấp đô thị quốc gia giai đoạn từ năm 2009 đến năm 2020 발효 중 29/2009/QH12 Luật Quản lý nợ công số 29/2009/QH12 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 12/1999/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.