Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên. Quyết định này quy định bảng giá cụ thể và hướng dẫn thực hiện, có hiệu lực từ ngày 10/8/2018.

문서 번호14/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cà Mau
서명자Lâm Văn Bi — Phó Chủ tịch
업데이트13. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일25. 07. 2018
발효일10. 08. 2018
효력 만료일
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, áp dụng cho khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên. Quyết định này quy định bảng giá cụ thể và hướng dẫn thực hiện, có hiệu lực từ ngày 10/8/2018.

적용 범위

Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Chi cục Thuế các huyện, thành phố; tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

핵심 사항

  • Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Chi cục Thuế các huyện, thành phố → chủ trì, phối hợp triển khai thực hiện Quyết định này
  • Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên → áp dụng bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018
  • Bảng giá tính thuế tài nguyên → quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này
  • Quyết định này → có hiệu lực từ ngày 10/8/2018

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng thuế cho doanh nghiệp khai thác tài nguyên, tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động sản xuất kinh doanh.
  • Tác động tiêu cực: Cần thời gian để các tổ chức, cá nhân nắm bắt và thực hiện quy định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 áp dụng cho loại tài nguyên nào?

Bảng giá áp dụng cho khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Quyết định này có hiệu lực từ ngày bao nhiêu?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.

Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên cần làm gì khi áp dụng Quyết định này?

Các tổ chức, cá nhân khai thác khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau cần áp dụng bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Có khó khăn, vướng mắc khi thực hiện Quyết định này phải làm gì?

Nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân cần phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

Quyết định này quy định cụ thể mức thuế suất như thế nào?

Quyết định không nêu cụ thể về mức thuế suất, chỉ quy định bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 áp dụng cho khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018

trên địa bàn tỉnh Cà Mau

­­­­­­_______________

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

 

 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Luật quản thuế ngày 29 tháng 11 năm 2006; Luật sửa đi, bổ sung một số điều của Luật quản lý thuế ngày 20 tháng 11 năm 2012; Luật sửa đi, bổ sung một số điều của các luật thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 1084/2015/UBTVQH13 ngày 10 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành Biểu mức thuế suất thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 203/2013/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 91/TTr-STC ngày 29 tháng 6 năm 2018.

 

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng và bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Cà Mau đối với tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế, Chi cục Thuế các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên là khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên

1. Bảng giá tính thuế tài nguyên theo Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Bảng giá tính thuế tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này đồng thời là cơ sở để áp dụng tính tiền cấp quyền khai thác khoáng sản và nước thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế, Thủ trưởng các sở, ban, ngành và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

3. Các nội dung khác không nêu trong Quyết định này thì được thực hiện theo quy định pháp luật hiện hành có liên quan.

4. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế hướng dẫn thực hiện tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước theo quy định tại Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17/7/2017 của Chính phủ.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 8 năm 2018./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
82/2017/NĐ-CP Nghị định số 82/2017/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 만료됨 174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 80/2015/QH13 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 만료됨 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 203/2013/NĐ-CP Nghị định số 203/2013/NĐ-CP Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 발효 중 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중
14/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 14/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2018 trên địa bàn tỉnh Cà Mau
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.