Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Các sửa đổi bao gồm việc điều chỉnh mức chi thù lao tham gia hội thảo khoa học và quy định chi tiền công cho các hoạt động tư vấn, đánh giá, thẩm định, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
适用范围
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; tổ chức, cá nhân có liên quan.
要点
- Người chủ trì hội thảo khoa học được chi 1.125.000 đồng/buổi
- Thư ký hội thảo được chi 375.000 đồng/buổi
- Báo cáo viên trình bày tại hội thảo được chi 1.500.000 đồng/báo cáo
- Chi tiền công cho các hoạt động tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ, gồm họp Hội đồng, nhận xét đánh giá, thẩm định nội dung, tài chính, nghiệm thu nhiệm vụ.
- Dự toán chi điều tra, khảo sát được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Điều chỉnh mức chi thù lao và tiền công giúp đảm bảo tính công bằng trong việc phân bổ kinh phí cho các hoạt động khoa học và công nghệ.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng gánh nặng tài chính đối với tổ chức, cá nhân tham gia các hội thảo khoa học do mức chi thù lao được điều chỉnh cao hơn so với trước đây.
❓ 常见问题
Người chủ trì hội thảo khoa học được chi bao nhiêu?
Người chủ trì hội thảo khoa học được chi 1.125.000 đồng/buổi.
Thư ký hội thảo được chi mức nào?
Thư ký hội thảo được chi 375.000 đồng/buổi.
Báo cáo viên trình bày tại hội thảo được chi bao nhiêu?
Báo cáo viên trình bày tại hội thảo được chi 1.500.000 đồng/báo cáo.
Dự toán chi điều tra, khảo sát được thực hiện theo quy định nào?
Dự toán chi điều tra, khảo sát được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC.
Các hoạt động tư vấn, đánh giá, thẩm định, nghiệm thu nhiệm vụ khoa học và công nghệ được chi tiền công như thế nào?
Chi tiền công cho các hoạt động này bao gồm họp Hội đồng, nhận xét đánh giá, thẩm định nội dung, tài chính, nghiệm thu nhiệm vụ. Mức chi cụ thể được quy định trong Quyết định.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
_________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2017, năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung năm 2020;
Căn cứ Luật Khoa học và Công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và Công nghệ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính và Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Cà Mau tại Tờ trình số 32/TTr-SKHCN ngày 11 tháng 5 năm 2021 và Báo cáo số 155/BC-SKHCN ngày 22 tháng 6 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 52/2015/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định về định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau:
1. Sửa đổi khoản 5 Điều 7 như sau:
“Nội dung và định mức chi hội thảo khoa học phục vụ hoạt động nghiên cứu được thực hiện theo các quy định tại Nghị quyết số 22/2017/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau về chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị và chế độ chi tiếp khách trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Ngoài ra, Quy định này quy định mức chi thù lao tối đa tham gia hội thảo khoa học như sau:
a) Người chủ trì: 1.125.000 đồng/buổi hội thảo.
b) Thư ký hội thảo: 375.000 đồng/buổi hội thảo.
c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo: 1.500.000 đồng/báo cáo.
d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo: 750.000 đồng/báo cáo.
đ) Thành viên tham gia hội thảo: 150.000 đồng/thành viên/buổi hội thảo.”
2. Sửa đổi khoản 6 Điều 7 như sau:
“Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 109/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 6 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê, tổng điều tra thống kê quốc gia.”
3. Sửa đổi điểm a khoản 1 Điều 9 như sau:
“a) Chi tiền công
Đơn vị tính: 1.000 đồng
|
STT |
Nội dung công việc |
Đơn vị tính |
Mức chi |
|
1 |
Chi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
a |
Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Hội đồng |
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
|
800 |
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng |
|
650 |
|
|
Thư ký hành chính |
|
250 |
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
|
160 |
|
b |
Chi nhận xét đánh giá |
01 phiếu nhận xét đánh giá |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng |
|
250 |
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng |
|
400 |
|
2 |
Chi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
a |
Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
Hội đồng |
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
|
1.200 |
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng |
|
800 |
|
|
Thư ký hành chính |
|
250 |
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
|
160 |
|
b |
Chi nhận xét đánh giá |
01 phiếu nhận xét đánh giá |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng |
|
400 |
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng |
|
550 |
|
3 |
Chi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
Tổ trưởng Tổ thẩm định |
Nhiệm vụ |
550 |
|
|
Thành viên Tổ thẩm định |
Nhiệm vụ |
400 |
|
|
Thư ký hành chính |
Nhiệm vụ |
250 |
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
Nhiệm vụ |
160 |
|
4 |
Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
|
|
|
a |
Chi họp Hội đồng nghiệm thu |
Nhiệm vụ |
|
|
|
Chủ tịch Hội đồng |
|
1.200 |
|
|
Phó Chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng |
|
800 |
|
|
Thư ký hành chính |
|
250 |
|
|
Đại biểu được mời tham dự |
|
160 |
|
b |
Chi nhận xét đánh giá |
01 phiếu nhận xét đánh giá |
|
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên trong Hội đồng |
|
400 |
|
|
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng |
|
550 |
Điều 2. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 7 năm 2021./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。