Quyết định số 140/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Trung tâm Vi tính tỉnh Cần Thơ thành Trung tâm Vi tính thành phố Cần Thơ

문서 번호140/2004/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일12. 01. 2004
발효일12. 01. 2004
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

     ỦY BAN NHÂN DÂN                                         CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

  THÀNH PHỐ CẦN THƠ                                                     Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Số: 140/2004/QĐ-UB                                                Cần Thơ, ngày 12 tháng  01  năm 2004

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TP CẦN THƠ

V/v đổi tên Trung tâm Vi tính tỉnh Cần Thơ

thành Trung tâm Vi tính thành phố Cần Thơ

 CHỦ TỊCH UBND THÀNH PHỐ CẦN THƠ

            Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

            Căn cứ Luật Giáo dục ngày 02 tháng 12 năm 1998;

            Căn cứ công văn số 2941/BNV-TCBC ngày 16/12/2003 của Bộ Nội Vụ về việc tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mới được chia tách;

            Xét đề nghị Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

            Điều 1. Đổi tên Trung Tâm Vi Tính tỉnh Cần Thơ thành Trung Tâm Vi Tính thành phố Cần Thơ.

            Trung Tâm Vi Tính thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo quản lý, chỉ đạo trực tiếp. Trung tâm có tư cách pháp nhân và có con dấu riêng.

            Điều 2.  Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Giáo dục - Đào tạo, Chủ tịch ủy ban nhân dân các quận, các huyện, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

                                TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TP CẦN THƠ

                                CHỦ TỊCH

                                 Võ Thanh Tòng

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

140/2004/QĐ-UB
Quyết định số 140/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Trung tâm Vi tính tỉnh Cần Thơ thành Trung tâm Vi tính thành phố Cần Thơ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
인용 7
66/2003/NĐ-CP Nghị định số 66/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 만료됨 51/1999/NĐ-CP Nghị định số 51/1999/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 만료됨 88/1999/NĐ-CP Nghị định số 88/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đấu thầu 만료됨 02/1999/TT-BKH Thông tư số 02/1999/TT-BKH Hướng dẫn trình tự, thủ tục cấp ưu đãi đầu tư theo Nghị dịnh số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trongnước (sửa đổi) số 03/1998/QHlO 발효 중 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 14/2000/NĐ-CP Nghị định số 14/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ 만료됨 35/2002/NĐ-CP Nghị định số 35/2002/NĐ-CP Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.