Nghị quyết số 140/2014/NQ-HĐND quy định mức thu học phí cho giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An trong năm học 2014-2015. Mức học phí được phân biệt theo vùng và nhóm ngành khác nhau.
适用范围
Các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An.
要点
- Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập: Mức học phí được quy định theo vùng (thành thị, nông thôn, xã đặc biệt khó khăn) và loại hình lớp học. Ví dụ, nhà trẻ ở thành thị thu 100.000 đồng/học sinh/tháng; mẫu giáo buổi ở nông thôn thu 20.000 đồng/học sinh/tháng.
- Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp: Mức học phí được quy định theo nhóm ngành. Ví dụ, nhóm ngành Khoa học tự nhiên và kỹ thuật công nghệ ở trường CĐCN thu 230.000 đồng/học sinh/tháng.
- Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề: Mức học phí cũng được quy định theo nhóm ngành tương tự như trên.
- Mức học phí áp dụng cho các đối tượng không có quy định cụ thể là theo quy định hiện hành.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện và giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo quyền tiếp cận giáo dục của học sinh, đặc biệt là ở các vùng khó khăn.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực tài chính cho gia đình có con đi học tại các khu vực nông thôn và xã đặc biệt khó khăn.
- Học phí tăng cao trong một số ngành nghề như sức khỏe, máy tính và công nghệ thông tin có thể tạo ra rào cản cho việc lựa chọn ngành nghề của học sinh.
❓ 常见问题
Mức học phí cụ thể là bao nhiêu?
Ví dụ: Nhà trẻ ở thành thị thu 100.000 đồng/học sinh/tháng; mẫu giáo buổi ở nông thôn thu 20.000 đồng/học sinh/tháng (Điều 1).
Mức học phí áp dụng cho các trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp là bao nhiêu?
Ví dụ: Nhóm ngành Khoa học tự nhiên và kỹ thuật công nghệ ở trường CĐCN thu 230.000 đồng/học sinh/tháng (Điều 1).
Mức học phí áp dụng cho các đối tượng không có quy định cụ thể là như thế nào?
Áp dụng theo quy định hiện hành (Điều 1).
Ai chịu trách nhiệm triển khai thực hiện nghị quyết này?
Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm triển khai thực hiện (Điều 2).
Có quy định gì về giám sát việc thực hiện nghị quyết này không?
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết (Điều 3).
全文
NGHỊ QUYẾT
Về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non,
phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập
trên địa bàn tỉnh Long An
_________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 10
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14/6/2005;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ qui định về miễn giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010-2011 đến năm học 2014-2015;
Căn cứ Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2010/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH, ngày 15/11/2010 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính và Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;
Sau khi xem xét Tờ trình số 1909/TTr-UBND ngày 20/6/2014 của UBND tỉnh về mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An; báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội HĐND và ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất mức thu học phí năm học 2014-2015 đối với giáo dục mầm non, phổ thông và các trường trung cấp, cao đẳng công lập trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
1. Đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Trường học, cơ sở giáo dục |
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) |
Vùng nông thôn |
|
|
Các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn |
Các xã còn lại |
||
|
1. Nhà trẻ: |
100 |
20 |
60 |
|
2. Mẫu giáo buổi: |
40 |
20 |
20 |
|
3. Mẫu giáo bán trú: |
|||
|
- Lớp mầm |
130 |
25 |
75 |
|
- Lớp chồi |
110 |
25 |
65 |
|
- Lớp lá |
90 |
25 |
55 |
|
4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày |
75 |
30 |
40 |
|
5. Tiểu học bán trú: |
80 |
30 |
50 |
|
6. Tiểu học 2 buổi/ngày: |
|||
|
- 6-7 buổi/tuần: |
40 |
20 |
30 |
|
- 8-10 buổi/tuần |
50 |
30 |
40 |
|
7. Trung học cơ sở: |
40 |
20 |
20 |
|
8. Trung học cơ sở bán trú: |
100 |
60 |
80 |
|
9. Trung học cơ sở 2 buổi/ngày |
80 |
40 |
60 |
|
10. Trung học phổ thông: |
60 |
20 |
30 |
|
11. Giáo dục thường xuyên: |
|||
|
- Hệ THCS |
40 |
20 |
20 |
|
- Hệ THPT |
60 |
20 |
30 |
|
12. Phí tiêu hao vật tư thực hành nghề: |
|||
|
- Hệ THCS |
15 |
10 |
10 |
|
- Hệ THPT |
20 |
10 |
15 |
|
13. Vừa học giáo dục thường xuyên vừa học nghề: |
|||
|
- Hệ THCS
|
90 |
30 |
40 |
|
(Học văn hóa: 40; |
(Học văn hóa: 10; |
(Học văn hóa: 20; |
|
|
Học nghề: 50) |
Học nghề: 20) |
Học nghề: 20) |
|
|
- Hệ THPT
|
110 |
40 |
50 |
|
(Học văn hóa: 60; |
(Học văn hóa: 20; |
(Học văn hóa: 30; |
|
|
Học nghề: 50) |
Học nghề: 20) |
Học nghề: 20) |
|
2. Đối với trường trung cấp, cao đẳng chuyên nghiệp
Đơn vị tính: 1.000đồng/học sinh/tháng
|
Nhóm ngành |
TCCN |
CĐCN |
|
1. Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản |
190 |
220 |
|
2. Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch |
200 |
230 |
|
3. Y dược |
230 |
|
3. Đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề
Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng
|
Nhóm ngành |
TCN |
CĐN |
|
1. Báo chí và thông tin; pháp luật |
140 |
150 |
|
2. Toán và thống kê |
140 |
160 |
|
3. Nhân văn: khoa học xã hội và hành vi; kinh doanh và quản lý; dịch vụ xã hội |
150 |
190 |
|
4. Nông, lâm nghiệp và thủy sản |
170 |
200 |
|
5. Khách sạn, du lịch, thể thao và dịch vụ cá nhân |
190 |
210 |
|
6. Nghệ thuật |
210 |
230 |
|
7. Sức khỏe |
220 |
240 |
|
8. Thú y |
230 |
280 |
|
9. Khoa học sự sống; sản xuất và chế biến |
240 |
260 |
|
10. An ninh, quốc phòng |
260 |
280 |
|
11. Máy tính và công nghệ thông tin; công nghệ kỹ thuật |
290 |
330 |
|
12. Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên; môi trường và bảo vệ môi trường |
290 |
310 |
|
13. Khoa học tự nhiên |
290 |
320 |
|
14. Khác |
300 |
320 |
|
15. Dịch vụ vận tải |
330 |
370 |
Ngoài các đối tượng có quy định mức thu học phí năm học 2014-2015, các đối tượng còn lại áp dụng theo quy định hiện hành.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 16 tháng 7 năm 2014./.
原始文件(PDF)
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。