Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND phê duyệt biên chế công chức cho các cơ quan hành chính nhà nước của tỉnh Hưng Yên năm 2012, với tổng biên chế là 1.894 người, trong đó giao cho các đơn vị 1.880 người và dự phòng 14 người.
要点
- Tổng biên chế công chức năm 2012 là 1.894 người, trong đó giao cho các đơn vị 1.880 người và dự phòng 14 người.
- Khối các sở, ban ngành tỉnh được giao 984 người, bao gồm Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND tỉnh (20 người), Văn phòng UBND tỉnh (56 người) và các phòng khác.
- Khối UBND các huyện, thành phố được giao 896 người.
- Các đơn vị cụ thể như Sở Nội vụ, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Lao động TBXH, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Giao thông Vận tải, Công Thương, Thông tin - Truyền thông, Nông nghiệp - PTNT, Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên Môi trường, Khoa học Công nghệ, Thanh tra tỉnh, Ban QL các KCN, Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng và BQL khu Đại học Phố Hiến.
- Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Đảm bảo số lượng công chức đủ để phục vụ hoạt động của các cơ quan hành chính nhà nước, nâng cao hiệu quả quản lý.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về chi phí ngân sách do việc giao biên chế công chức.
❓ 常见问题
Tổng số lượng biên chế công chức năm 2012 là bao nhiêu?
Tổng biên chế công chức năm 2012 là 1.894 người.
Các đơn vị nào được giao biên chế công chức?
Các đơn vị được giao biên chế bao gồm các sở, ban ngành tỉnh và UBND các huyện, thành phố.
Biên chế dự phòng là bao nhiêu?
Biên chế dự phòng là 14 người.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua, cụ thể là ngày 20 tháng 7 năm 2012.
全文
NGHỊ QUYẾT
Về việc phê duyệt biên chế công chức
các cơ quan hành chính nhà nước của tỉnh năm 2012
_______________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
KHÓA XV- KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;
Căn cứ Thông tư số 07/2010/TT-BNV ngày 26/7/2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều quy định tại Nghị định số 21/2010/NĐ-CP ngày 08/3/2010 của Chính phủ về quản lý biên chế công chức;
Căn cứ Quyết định số 418/QĐ-BNV ngày 11/5/2012 của Bộ Nội vụ về việc giao biên chế công chức năm 2012 trong các cơ quan, tổ chức hành chính nhà nước của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Sau khi xem xét Tờ trình số 982/TTr-UBND ngày 20/6/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh, Báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế - Hội đồng nhân dân tỉnh và các ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt biên chế công chức các cơ quan hành chính nhà nước của tỉnh Hưng Yên năm 2012 như sau
Tổng biên chế công chức năm 2012: 1.894 người
-Giao cho các đơn vị: 1.880 người.
Trong đó:
+ Khối các sở, ban, ngành tỉnh: 984 người.
+ Khối UBND các huyện, thành phố: 896 người.
- Dự phòng: 14 người.
Cụ thể như sau:
|
TT |
ĐƠN VỊ |
GIAO NĂM 2011 |
GIAO NĂM 2012 |
SỐ TĂNG |
GHI CHÚ |
|
Khối các đơn vị thuộc sở, ban, ngành tỉnh |
964 |
984 |
20 |
|
|
|
1 |
Văn phòng Đoàn ĐBQH-HĐND tỉnh |
20 |
20 |
0 |
|
|
2 |
Văn phòng UBND tỉnh |
53 |
56 |
03 |
Các phòng CM |
|
3 |
Sở Nội vụ - Cơ quan Sở - Ban TĐKT - Ban Tôn giáo - Chi cục QLNN về VTLT |
72 39 13 10 10 |
73 40 13 10 10 |
01 01 0 0 0 |
01 b/c: phòng Công tác TN |
|
4 |
Sở Giáo dục và Đào tạo |
48 |
49 |
01 |
Bố trí b/c 01 PGĐ Sở |
|
5 |
Sở Y tế - Cơ quan Sở - Chi cục Dân số - KHHGĐ - Chi cục An toàn VSTP |
59 27 15 17 |
62 27 15 20 |
03 0 0 03 |
|
|
6 |
Sở Văn hóa Thể thao và DL |
34 |
34 |
0 |
|
|
7 |
Sở Lao động TBXH |
55 |
55 |
0 |
|
|
8 |
Sở Kế hoạch và Đầu tư |
44 |
44 |
0 |
|
|
9 |
Sở Xây dựng |
31 |
34 |
03 |
Bố trí 03 b/c cho Phòng QLCLCTXD |
|
10 |
Sở Giao thông Vận tải - Cơ quan Sở - Ban ATGT |
34 29 5 |
35 30 5 |
01 01 0 |
Bố trí b/c 01 PGĐ Sở |
|
11 |
Sở Công Thương - Cơ quan Sở - Chi cục QLTT |
96 40 56 |
96 40 56 |
0 0 0 |
|
|
12 |
Sở Thông tin - Truyền thông |
24 |
24 |
0 |
|
|
13 |
Sở Nông nghiệp - PTNT - Cơ quan Sở - VP Điều phối Chương trình mục tiêu QG xây dựng nông thôn mới - Chi cục PTNT - Chi cục BVTV - Chi cục PCLB&QLĐĐ - Chi cục Thú y - Chi cục Thủy lợi - Chi cục QLCL Nông, LS,TS - Chi cục Kiểm lâm |
143 43
13 13 17 11 11 13 12 |
150 43 07
13 13 17 11 11 13 12 |
07 0 07 0
0 0 0 0 0 |
Bố trí cho VP Điều phối Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Hưng Yên
|
|
14 |
Sở Tài chính |
48 |
48 |
0 |
|
|
15 |
Sở Tư pháp |
26 |
26 |
0 |
|
|
16 |
Sở Tài nguyên Môi trường - Cơ quan Sở - Chi cục BVMT |
54 40 14 |
54 40 14 |
0 0 0 |
|
|
17 |
Sở Khoa học Công nghệ - Cơ quan Sở - Chi cục TCĐLCL |
39 26 13 |
39 26 13 |
0 0 0 |
|
|
18 |
Thanh tra tỉnh |
35 |
35 |
0 |
|
|
19 |
Ban QL các KCN |
25 |
25 |
0 |
|
|
20 |
Văn phòng BCĐ phòng chống tham nhũng |
09 |
10 |
01 |
|
|
21 |
BQL khu Đại học Phố Hiến |
15 |
15 |
0 |
|
|
Khối các huyện, thành phố |
896 |
896 |
0 |
|
|
|
1 |
Huyện Ân Thi |
94 |
94 |
0 |
|
|
2 |
Huyện Kim Động |
93 |
93 |
0 |
|
|
3 |
Huyện Khoái Châu |
99 |
99 |
0 |
|
|
4 |
Huyện Tiên Lữ |
93 |
93 |
0 |
|
|
5 |
Huyện Phù Cừ |
86 |
86 |
0 |
|
|
6 |
Huyện Yên Mỹ |
92 |
92 |
0 |
|
|
7 |
Huyện Mỹ Hào |
85 |
85 |
0 |
|
|
8 |
Huyện Văn Lâm |
83 |
83 |
0 |
|
|
9 |
Huyện Văn Giang |
83 |
83 |
0 |
|
|
10 |
Thành phố Hưng Yên |
88 |
88 |
0 |
|
|
|
Tổng cộng |
1.860 |
1.880 |
20 |
|
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện Nghị quyết này.
2. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên khóa XV - Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 20 tháng 7 năm 2012./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。