Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên sửa đổi tên một số khoản thu và điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và ổn định đến hết năm 2015.
Scope of application
Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
Key points
- Tổng số thu tiền sử dụng đất: Cấp tỉnh nhận 100%, cấp huyện và xã không nhận.
- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: Hộ gia đình, cá nhân ở thành phố nhận 20% từ cấp tỉnh; các huyện nhận toàn bộ.
- Thuế bảo vệ môi trường: Các tổ chức không xác định được địa giới hành chính nhận 100% từ cấp tỉnh; DNNN và DN có vốn ĐTNN nhận 100%; DN ngoài quốc doanh cấp tỉnh quản lý nhận 90%, cấp huyện quản lý nhận 50%.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và ổn định đến hết năm 2015.
- Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện quyết định.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu giúp cân đối ngân sách giữa các cấp, tăng cường quản lý hiệu quả nguồn thu.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp trong việc tuân thủ quy định mới về thuế và phí.
❓ Frequently asked questions
Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp được phân chia như thế nào?
Hộ gia đình, cá nhân ở thành phố nhận 20% từ cấp tỉnh; các huyện nhận toàn bộ. (Điều 1)
Các tổ chức không xác định được địa giới hành chính phải nộp thuế bảo vệ môi trường như thế nào?
Nhận 100% từ cấp tỉnh. (Điều 1)
Thuế bảo vệ môi trường đối với DNNN và DN có vốn ĐTNN được phân chia như thế nào?
Nhận 100%. (Điều 1)
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. (Điều 2)
Các tổ chức, cá nhân cần làm gì để tuân thủ quyết định này?
Thủ trưởng các đơn vị liên quan và tổ chức, cá nhân phải căn cứ vào quyết định thi hành. (Điều 3)
Full text
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%)
phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
_____________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 ngày 17/6/2010;
Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 ngày 15/11/2010;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 53/2011/NĐ-CP ngày 01/7/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường;
Căn cứNghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 114/TTr-STC ngày 29/5/2012 về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Hưng Yên như sau:
1. Sửa đổi tên khoản thu: “Phí xăng dầu” thành “Thuế bảo vệ môi trường” và “Thuế nhà, đất” thành “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” tại các điểm: Điểm 1.4, Mục I; Điểm 2.3, Mục II; Điểm 1.3 và 2.3, Mục III, Phần B; Điểm 6 và 11, Phần C, Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Phần C, Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh như sau:
|
Khoản thu |
Tổng số |
Phân chia cho các cấp ngân sách |
||
|
Cấp tỉnh |
Cấp huyện |
Cấp xã |
||
|
5. Thu tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
|
5.5. Đất dôi dư, xen kẹp |
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn huyện |
|
|
|
100% |
|
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên |
|
|
|
|
|
+ Xã |
|
|
|
100% |
|
+Phường |
|
|
100% |
|
|
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
6.1. Đối với hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
|
|
- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên |
100% |
|
20% |
80% |
|
- Trên địa bàn các huyện |
100% |
|
|
100% |
|
6.2. Đối với các tổ chức |
100% |
|
|
100% |
|
Riêng đối với các tổ chức không xác định được địa giới hành chính (nằm trong khu công nghiệp...) |
100% |
100% |
|
|
|
11. Thuế Bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
|
11.1. Đối với mặt hàng xăng, dầu |
100% |
100% |
|
|
|
11.2. Đối với các nhóm mặt hàng khác |
|
|
|
|
|
- Các DNNN, DN có vốn ĐTNN |
100% |
100% |
|
|
|
- Các DN ngoài quốc doanh cấp tỉnh quản lý |
100% |
90% |
10% |
|
|
- Các DN ngoài quốc doanh do cấp huyệnquản lý |
100% |
50% |
50% |
|
Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được ổn định đến hết năm 2015;
- Giao Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn thực hiện.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.