Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách

Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên sửa đổi tên một số khoản thu và điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và ổn định đến hết năm 2015.

문서 번호15/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Thông — Chủ tịch
업데이트21. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일16. 08. 2012
발효일26. 08. 2012
효력 만료일10. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND của Ủy ban Nhân dân tỉnh Hưng Yên sửa đổi tên một số khoản thu và điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách, áp dụng cho các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày ký và ổn định đến hết năm 2015.

적용 범위

Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

핵심 사항

  • Tổng số thu tiền sử dụng đất: Cấp tỉnh nhận 100%, cấp huyện và xã không nhận.
  • Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: Hộ gia đình, cá nhân ở thành phố nhận 20% từ cấp tỉnh; các huyện nhận toàn bộ.
  • Thuế bảo vệ môi trường: Các tổ chức không xác định được địa giới hành chính nhận 100% từ cấp tỉnh; DNNN và DN có vốn ĐTNN nhận 100%; DN ngoài quốc doanh cấp tỉnh quản lý nhận 90%, cấp huyện quản lý nhận 50%.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và ổn định đến hết năm 2015.
  • Sở Tài chính hướng dẫn thực hiện quyết định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu giúp cân đối ngân sách giữa các cấp, tăng cường quản lý hiệu quả nguồn thu.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp trong việc tuân thủ quy định mới về thuế và phí.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp được phân chia như thế nào?

Hộ gia đình, cá nhân ở thành phố nhận 20% từ cấp tỉnh; các huyện nhận toàn bộ. (Điều 1)

Các tổ chức không xác định được địa giới hành chính phải nộp thuế bảo vệ môi trường như thế nào?

Nhận 100% từ cấp tỉnh. (Điều 1)

Thuế bảo vệ môi trường đối với DNNN và DN có vốn ĐTNN được phân chia như thế nào?

Nhận 100%. (Điều 1)

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. (Điều 2)

Các tổ chức, cá nhân cần làm gì để tuân thủ quyết định này?

Thủ trưởng các đơn vị liên quan và tổ chức, cá nhân phải căn cứ vào quyết định thi hành. (Điều 3)

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%)

phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách

_____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 ngày 17/6/2010;

Căn cứ Luật Thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 ngày 15/11/2010;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 53/2011/NĐ-CP ngày 01/7/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp; số 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế bảo vệ môi trường;

Căn cứNghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND ngày 20/7/2012 của HĐND tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 114/TTr-STC ngày 29/5/2012 về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Hưng Yên như sau:

1. Sửa đổi tên khoản thu: “Phí xăng dầu” thành “Thuế bảo vệ môi trường” và “Thuế nhà, đất” thành “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” tại các điểm: Điểm 1.4, Mục I; Điểm 2.3, Mục II; Điểm 1.3 và 2.3, Mục III, Phần B; Điểm 6 và 11, Phần C, Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh.

2. Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Phần C, Quyết định số 24/2010/QĐ-UBND ngày 17/12/2010 của UBND tỉnh như sau:

Khoản thu

Tổng số

Phân chia cho các cấp ngân sách

Cấp tỉnh

Cấp huyện

Cấp xã

5. Thu tiền sử dụng đất

 

 

 

 

5.5. Đất dôi dư, xen kẹp

 

 

 

 

- Trên địa bàn huyện

 

 

 

100%

- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên

 

 

 

 

 + Xã

 

 

 

100%

 +Phường

 

 

100%

 

6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

 

 

 

 

6.1. Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

- Trên địa bàn thành phố Hưng Yên

100%

 

20%

80%

- Trên địa bàn các huyện

100%

 

 

100%

6.2. Đối với các tổ chức

100%

 

 

100%

Riêng đối với các tổ chức không xác định được địa giới hành chính (nằm trong khu công nghiệp...)

100%

100%

 

 

11. Thuế Bảo vệ môi trường

 

 

 

 

11.1. Đối với mặt hàng xăng, dầu

100%

100%

 

 

11.2. Đối với các nhóm mặt hàng khác

 

 

 

 

- Các DNNN, DN có vốn ĐTNN

100%

100%

 

 

- Các DN ngoài quốc doanh cấp tỉnh quản lý

100%

90%

10%

 

- Các DN ngoài quốc doanh do cấp huyệnquản lý

100%

50%

50%

 

 

Điều 2. - Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và được ổn định đến hết năm 2015;

- Giao Sở Tài chính căn cứ quy định hiện hành của Nhà nước và Điều 1 quyết định này hướng dẫn thực hiện.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; tổ chức, cá nhân và thủ trưởng các đơn vị liên quan căn cứ quyết định thi hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
인용됨 1
15/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2012/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỉ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.