Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2018 và thay thế các quyết định trước đó.

문서 번호15/2018/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hưng Yên
서명자Nguyễn Văn Phóng — Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
산업Tài Nguyên Và Môi Trường, Tài Chính
분야Chính Sách Thuế
발행일15. 04. 2018
발효일01. 05. 2018
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 1 tháng 5 năm 2018 và thay thế các quyết định trước đó.

핵심 사항

  • Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường điều chỉnh hoặc bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên hàng năm vào ngày 1 tháng 1.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới để trình bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.
  • Cục Thuế tỉnh hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đăng ký, kê khai và nộp thuế tài nguyên.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Doanh nghiệp và cá nhân sẽ phải tuân thủ theo bảng giá mới, có thể ảnh hưởng đến chi phí sản xuất kinh doanh.
  • Tăng cường quản lý về thuế tài nguyên giúp tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá tính thuế tài nguyên được điều chỉnh khi nào?

Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường điều chỉnh hoặc bổ sung bảng giá hàng năm vào ngày 1 tháng 1.

Ai chịu trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới?

Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chịu trách nhiệm theo dõi, rà soát các loại tài nguyên mới để trình bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

Cục Thuế tỉnh có vai trò gì trong việc thực hiện Quyết định này?

Cục Thuế tỉnh hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đăng ký, kê khai và nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Quyết định này thay thế các quyết định nào trước đây?

Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2012/QĐ-UBND, Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND và Quyết định số 23/2017/QĐ-UBND.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 5 năm 2018.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2018/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 15 tháng 4 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hưng Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

   Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

   Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

   Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

   Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế ngày 26 tháng 11 năm 2014;

   Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

   Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định về thuế;

   Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

   Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Khoản 1, Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên;

   Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Điểm a, Khoản 4, Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

   Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý hóa giống nhau;

   Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 88/TT-STC ngày 12 tháng 4 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.

Điều 2. Trách nhiệm của các sở, ngành

1. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường lập phương án điều chỉnh hoặc bổ sung bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh phù hợp với biến động của thị trường và khung giá tính thuế tài nguyên trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định trước ngày 01 tháng 01 hàng năm.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì theo dõi, rà soát các loại tài nguyên trên địa bàn tỉnh, kịp thời thông báo cho Sở Tài chính trong trường hợp phát sinh các loại tài nguyên mới để trình bổ sung Bảng giá tính thuế tài nguyên.

3. Cục Thuế tỉnh hướng dẫn doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đăng ký, kê khai và nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 5 năm 2018.

2. Các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: Số 20/2012/QĐ-UBND ngày 24/10/2012 quy định giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để tính thuế tài nguyên; số 01/2016/QĐ-UBND ngày 25/01/2016 điều chỉnh bảng giá tối thiểu sản phẩm tài nguyên khai thác trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để tính thuế tài nguyên; số 23/2017/QĐ-UBND ngày 13/9/2017 sửa đổi Điều 1 Quyết định số 01/2016/QĐ-UBND ngày 25/01/2016 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hưng Yên; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; các tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)


Nguyễn Văn Phóng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
174/2016/TT-BTC Thông tư số 174/2016/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중
15/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2018/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
대체 3

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.