이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
만료됨
48/2019/QH14
Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14
발효 중
72/2020/NĐ-CP
Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
발효 중
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
23/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2022/QĐ-UBND Quy định phân cấp phê duyệt hỗ trợ liên kết sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
발효 중
폐지됨 5
32/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 32/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ thêm cho đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Gia Lai
발효 중
24/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 24/2025/NQ-HĐND Quy định mức hỗ trợ tiền ăn cho người thuộc hộ nghèo, người dân tộc thiểu số vùng đặc biệt khó khăn khi điều trị nội trú và mức hỗ trợ cho phụ nữ thuộc hộ nghèo sinh con tại các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lào Cai
발효 중
84/QĐ-UBND
Quyết định số 84/QĐ-UBND Công bố danh mục văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố huế ban hành hết hiệu lực, ngưng hiệu lực năm 2024
발효 중
21/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2025/NQ-HĐND Bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
발효 중
15/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2024 – 2025
만료됨
인용됨 4
09/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
발효 중
14/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 14/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu phí, lệ phí thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Nghệ An
만료됨
19/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế năm học 2023-2024
만료됨
19/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19 /2022/NQ-HĐND Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
발효 중
15/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND Phê chuẩn Đề án "Tổ chức lực lượng, huấn luyện, hoạt động và bảo đảm chế độ, chính sách cho Dân quân tự vệ giai đoạn 2022-2025"
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 66
63/2020/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 63/2020/QH14
만료됨
31/2018/QH14
Luật Trồng trọt số 31/2018/QH14
발효 중
32/2018/QH14
Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14
발효 중
55/2019/NĐ-CP
Nghị định số 55/2019/NĐ-CP Về hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
발효 중
14/2019/TT-BTC
Thông tư số 14/2019/TT-BTC Quy định về quản lý tài chính thực hiện Chương trình phát triển tài sản trí tuệ giai đoạn 2016-2020
만료됨
43/2019/QH14
Luật Giáo dục số 43/2019/QH14
발효 중
39/2019/QH14
Luật đầu tư công số 39/2019/QH14
발효 중
36/2019/NĐ-CP
Nghị định số 36/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật sửa đổi, bôt sung một số điều của Luật thể dục thể thao
발효 중
35/2021/TT-BTC
Thông tư số 35/2021/TT-BTC Quy định cơ chế quản lý tài chính thực hiện Chương trình quốc gia hỗ trợ doanh nghiệp nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm, hàng hóa giai đoạn 2021 - 2030
발효 중
30/2021/QĐ-TTg
Quyết định số 30/2021/QĐ-TTg Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách nhà nước năm 2022
발효 중
60/2021/NĐ-CP
Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập
발효 중
64/2021/TT-BTC
Thông tư số 64/2021/TT-BTC Hướng dẫn lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước phục vụ hoạt động hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp nhỏ và vừa
발효 중
81/2021/NĐ-CP
Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
만료됨
653/2019/UBTVQH14
Nghị quyết số 653/2019/UBTVQH14 về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã trong giai đoạn 2019 - 2021
발효 중
20/2021/NĐ-CP
Nghị định số 20/2021/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
발효 중
31/2021/NĐ-CP
Nghị định số 31/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
만료됨
72/2020/QH14
Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14
발효 중
154/2020/NĐ-CP
Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
26/2020/QĐ-TTg
Quyết định số 26/2020/QĐ-TTg Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị quyết 973/2020/UBTVQH14 ngày 8 tháng 7 năm 2020 của ủy ban thường vụ Quốc hội quy định về các nguyên tắc , tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2021-2025
발효 중
61/2020/QH14
Luật đầu tư số 61/2020/QH14
만료됨
72/2020/NĐ-CP
Nghị định số 72/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Dân quân tự vệ về tổ chức xây dựng lực lượng và chế độ, chính sách đối với Dân quân tự vệ
발효 중
26/2020/NĐ-CP
Nghị định số 26/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước
만료됨
29/2018/QH14
Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 29/2018/QH14
발효 중
27/2020/TT-BTC
Thông tư số 27/2020/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật
발효 중
40/2020/NĐ-CP
Nghị định số 40/2020/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công
발효 중
85/2019/TT-BTC
Thông tư số 85/2019/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
48/2019/QH14
Luật Dân quân tự vệ số 48/2019/QH14
발효 중
47/2019/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14
만료됨
34/2018/QH14
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục đại học số 34/2018/QH14
발효 중
146/2018/NĐ-CP
Nghị định số 146/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế
만료됨
145/2018/NĐ-CP
Nghị định số 145/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
만료됨
26/2018/QH14
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thể dục, thể thao số 26/2018/QH14
발효 중
129/2017/NĐ-CP
Nghị định số 129/2017/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
만료됨
57/2018/NĐ-CP
Nghị định số 57/2018/NĐ-CP Về cơ chế, chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
발효 중
67/2018/NĐ-CP
Nghị định số 67/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
발효 중
98/2018/NĐ-CP
Nghị định số 98/2018/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
발효 중
96/2018/NĐ-CP
Nghị định số 96/2018/NĐ-CP quy định chi tiết về giá sản phẩm, dịch vụ thủy lợi và hỗ trợ tiền sử dụng sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
만료됨
78/2018/NĐ-CP
Nghị định số 78/2018/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số đều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật.
발효 중
08/2017/QH14
Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14
발효 중
18/2017/QH14
Luật Thủy sản số 18/2017/QH14
발효 중
15/2017/QH14
Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14
발효 중
342/2016/TT-BTC
Thông tư số 342/2016/TT-BTC Quy định chi tiết và hướn dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
발효 중
40/2017/TT-BTC
Thông tư số 40/2017/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị
발효 중
163/2016/NĐ-CP
Nghị định số 163/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước
만료됨
149/2016/NĐ-CP
Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá
만료됨
120/2016/NĐ-CP
Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
만료됨
1206/2016/NQ-UBTVQH13
Nghị quyết số 1206/2016/NQ-UBTVQH13 Quy định về chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân
발효 중
34/2016/NĐ-CP
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
86/2015/NĐ-CP
Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
16/2015/NĐ-CP
Nghị định số 16/2015/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
만료됨
36/2018/TT-BTC
Thông tư số 36/2018/TT-BTC Hướng dẫn việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức, viên chức
만료됨
04/2017/QH14
Luật hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa số 04/2017/QH14
발효 중
23/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT Về Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
발효 중
25/2014/TT-BTC
Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ
만료됨
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
만료됨
85/2012/NĐ-CP
Nghị định số 85/2012/NĐ-CP Về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập
만료됨
14/2012/QĐ-TTg
Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về khám, chữa bệnh cho người nghèo
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
01/2011/QH13
Luật Lưu trữ số 01/2011/QH13
만료됨
39/2009/QH12
Luật Người cao tuổi số 39/2009/QH12
발효 중
139/2002/QĐ-TTg
Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo
만료됨
77/2006/QH11
Luật Thể dục, thể thao số 77/2006/QH11
발효 중
127/2007/NĐ-CP
Nghị định số 127/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
발효 중
인용 7
81/2021/NĐ-CP
Nghị định số 81/2021/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
만료됨
76/2018/TT-BTC
Thông tư số 76/2018/TT-BTC Hướng dẫn nội dung, mức chi xây dựng chương trình đào tạo, biên soạn giáo trình môn học đối với giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp
발효 중
129/2017/NĐ-CP
Nghị định số 129/2017/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
만료됨
91/2017/NĐ-CP
Nghị định số 91/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng
만료됨
21/2015/NĐ-CP
Nghị định số 21/2015/NĐ-CP Quy định về nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm điện ảnh, mỹ thuật, nhiếp ảnh, sân khấu và các loại hình nghệ thuật biểu diễn khác
발효 중
02/2015/TT-BLĐTBXH
Thông tư số 02/2015/TT-BLĐTBXH Quy định mức lương đối với chuyên gia tư vấn trong nước làm cơ sở dự toán gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn áp dụng hình thức hợp đồng theo thời gian sử dụng vốn nhà nước
만료됨
194/2012/TT-BTC
Thông tư số 194/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước
발효 중
대체 7
03/2025/NQ-HĐND.
Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND. Ban hành Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm
(%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách trong thời kỳ ổn định
ngân sách 2022 - 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
발효 중
51/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 51/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp hàng hóa tập trung trên địa bàn thành phố giai đoạn 2026-2030
발효 중
72/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 72/2025/NQ-HĐND Về việc ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
발효 중
'55/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số '55/2025/NQ-HĐND Quy định các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách địa phương giai đoạn 2026 - 2030 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
발효 중
04/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2025/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
발효 중
08/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2022/NQ-HĐND Quy định về mức thu các loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
만료됨
26/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 26/2022/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long, năm học 2022 - 2023
만료됨
개정·보충 7
12/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 12/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
만료됨
15/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 15/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ các nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai quy định cơ chế, chính sách trên địa bàn tỉnh Lào Cai
발효 중
93/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 93/2025/NQ-HĐND bãi bỏ Nghị quyết số 34/2011/NQ-HĐND ngày 02/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về mức hỗ trợ đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện cho Chỉ huy phó Ban Chỉ huy quân sự cấp xã; mức trợ cấp ngày công lao động, hỗ trợ tiền ăn cho lực lượng dân quân khi thực hiện nhiệm vụ và mức đóng góp quỹ quốc phòng - an ninh của các cơ quan, tổ chức trên địa bàn tỉnh.
발효 중
92/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 92/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bãi bỏ một số nội dung về phí tham quan các tuyến du lịch trên địa bàn tỉnh quy định tại một số Nghị quyết của HĐND tỉnh Quảng Bình.
발효 중
11/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 11/2024/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội và mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định
만료됨
13/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 13/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định định mức phân bổ chi thường xuyên ngân sách địa phương ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 11/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
발효 중
06/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi thời kỳ ổn định ngân sách 2022 - 2025 của ngân sách các cấp thuộc tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 15/2021/NQ-HĐND ngày 28 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh
만료됨
지침 제공 3
07/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân, mức hưởng phụ cấp hằng tháng của thôn (tổ) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
만료됨
19/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19 /2022/NQ-HĐND Quy định cơ chế lồng ghép nguồn vốn giữa các chương trình mục tiêu quốc gia, giữa các chương trình mục tiêu quốc gia và các chương trình, dự án khác; cơ chế huy động các nguồn lực khác thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
발효 중
07/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2025/NQ-HĐND Quy định mức trợ cấp ngày công lao động cho Dân quân, mức hưởng phụ cấp hằng tháng của thôn (tổ) đội trưởng trên địa bàn tỉnh Hà Nam
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.