Quyết định này ban hành quy định về một số cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư cho trang trại sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
适用范围
Doanh nghiệp đầu tư vào trang trại sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
要点
- Doanh nghiệp → được hưởng các ưu đãi về thuế, phí, đất đai và hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo lao động → không nêu cụ thể số tiền hoặc mức độ ưu đãi.
- Doanh nghiệp → phải tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư và sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp → không nêu điều kiện cụ thể.
- Chủ tịch UBND các huyện, thị, tỉnh Sóc Trăng → căn cứ Quyết định này để tổ chức thực hiện → không nêu thêm nội dung chi tiết.
- Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký → không nêu cụ thể thời điểm ký.
🌐 本文件的社会影响
- Doanh nghiệp sẽ được hưởng các ưu đãi, giúp giảm gánh nặng đầu tư ban đầu và thúc đẩy phát triển kinh tế trang trại.
- Tuy nhiên, do không nêu cụ thể về mức độ ưu đãi nên có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp trong việc nắm bắt chính sách.
❓ 常见问题
Doanh nghiệp được hưởng những ưu đãi nào?
Quyết định này không nêu cụ thể về các ưu đãi, chỉ nói chung là doanh nghiệp sẽ được hưởng các ưu đãi về thuế, phí, đất đai và hỗ trợ kỹ thuật, đào tạo lao động.
Doanh nghiệp cần đáp ứng điều kiện gì để được hưởng ưu đãi?
Quyết định không nêu rõ điều kiện cụ thể mà chỉ yêu cầu doanh nghiệp tuân thủ quy định của pháp luật về đầu tư và sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp.
Ưu đãi có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Ai chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này?
Chủ tịch UBND các huyện, thị, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định này để tổ chức thực hiện.
Quyết định có hiệu lực ngay khi ký hay sau 15 ngày?
Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
全文
QUYẾT ĐỊNH
V/v Ban hành Quy định về một số cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư đối với trang trại sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
_______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994;
Căn cứ Luật Khuyến khích Đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Căn cứ Nghị quyết số 03/2000/NQ-CP ngày 02/02/2000 của Chính phủ về kinh tế trang trại;
Căn cứ Thông tư số 69/2000/TTLT/BNN-TCTK ngày 23/6/2000 của Liên Bộ Nông nghiệp và PTNT - Tổng Cục Thống Kê hướng dẫn tiêu chí xác định kinh tế trang trại,
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về một số cơ chế chính sách ưu đãi đầu tư đối với trang trại sản xuất nông, lâm, ngư nghiệp trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。