Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020

문서 번호16/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Khánh Hòa
서명자Nguyễn Đức Thanh — Chủ tịch
업데이트28. 06. 2026
산업Y Tế
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 03. 2012
발효일08. 04. 2012
효력 만료일31. 12. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt quy hoạch phát triển hệ thống y tế

tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ về đẩy mạnh xã hội hoá các hoạt động giáo dục, y tế, văn hoá và thể dục thể thao;

Căn cứ Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 30/2008/QĐ-TTg ngày 22 tháng 02 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 1222/QĐ-TTg ngày 22 tháng 7 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BYT-BNV ngày 05 tháng 6 năm 2007 của liên Bộ Y tế và Bộ Nội vụ về hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế Nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV ngày 25 tháng 4 năm 2008 của liên Bộ Y tế và Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện;

Căn cứ Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2020;

Theo đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 635/TTr-SYT ngày 26 tháng 3 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2020 với các nội dung chính như sau:

1. Các chỉ tiêu sức khoẻ cơ bản đến năm 2015 và 2020:

a) Các chỉ tiêu chung về sức khoẻ:

- Tỷ suất chết trẻ em <1 tuổi giảm còn: 14‰ năm 2015; 10‰ năm 2020.

- Tỷ suất chết trẻ em <5 tuổi giảm còn: 19‰ năm 2015; 15‰ năm 2020.

- Tỷ lệ suy dinh dưỡng trẻ em <5 tuổi còn: 18% năm 2015; 13% năm 2020.

- Tỷ suất chết mẹ/100.000 trẻ đẻ sống còn: 50 năm 2015; 40 năm 2020.

- Tỷ lệ nhiễm HIV/AIDS/1000 dân: <3‰ năm 2015; <2‰ năm 2020.

- Tỷ lệ tăng dân số tự nhiên giảm còn: 1,15% năm 2015; 1,1% năm 2020.

- Quy mô dân số (nghìn người) không quá: 650 năm 2015; 750 năm 2020;

b) Các chỉ tiêu về cung ứng dịch vụ y tế:

- Tỷ lệ bác sĩ/vạn dân đạt ít nhất: 7 bác sĩ năm 2015; 8 bác sĩ năm 2020.

- Tỷ lệ dược sĩ đại học/vạn dân đạt ít nhất: 0,4 dược sĩ năm 2015; 1,0 dược sĩ năm 2020.

- Tỷ lệ trạm Y tế có bác sĩ làm việc ít nhất: 70% năm 2015; 80% năm 2020.

- Tỷ lệ xã có nữ hộ sinh hoặc y sĩ sản nhi: 100% năm 2015; 100% năm 2020.

- Tỷ lệ thôn bản có nhân viên y tế đạt: 100% năm 2015; 100% năm 2020.

- Tỷ lệ giường bệnh/vạn dân ít nhất đạt: 24,6 giường năm 2015; 25,6 giường năm 2020.

- Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế đạt: 70% năm 2015; 90% năm 2020;

c) Các chỉ tiêu về sử dụng dịch vụ y tế:

- Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế đạt: 70% năm 2015; 80% năm 2020.

- Tỷ lệ trẻ được tiêm chủng đầy đủ đạt: 97% năm 2015; 98% năm 2020.

2. Phát triển bộ máy:

a) Giai đoạn 2011- 2015:

- Thành lập thêm Bệnh viện Y Dược cổ truyền, Bệnh viện đa khoa huyện Bác Ái, Bệnh viện đa khoa huyện Thuận Nam, Trung tâm Pháp y, Phòng khám đa khoa khu vực Đông Hải.

- Kêu gọi tư nhân đầu tư bệnh viện, ưu tiên các chuyên khoa: ngoại, sản, ung bướu, chấn thương - chỉnh hình, tim mạch, mắt, tai mũi họng, răng hàm mặt, …;

b) Giai đoạn 2016 - 2020:

- Thành lập Bệnh viện Phong - Da liễu, Bệnh viện Mắt và Trung tâm Giám định Pháp y - Tâm thần.

- Tại mỗi huyện, thành phố: giải thể Trung tâm Y tế huyện, thành phố đồng thời thành lập Trung tâm Y tế dự phòng, Trung tâm Vệ sinh an toàn thực phẩm và chuyển Đội Chăm sóc sức khoẻ sinh sản của Trung tâm Y tế các huyện, thành phố vào Trung tâm Dân số - Kế hoạch hoá gia đình các huyện, thành phố.

- Thành lập phòng khám đa khoa khu vực cho huyện mới tách.

- Thành lập thêm các trạm y tế tại các xã mới thành lập theo Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020.

- Nâng cấp Trường trung cấp Y tế lên Trường cao đẳng Y tế.

3. Phát triển nguồn nhân lực:

- Giai đoạn 2011 - 2015: bổ sung khoảng 157 bác sĩ, 13 dược sĩ đại học để đạt chỉ tiêu 7 bác sĩ/vạn dân và 0,4 dược sĩ đại học/vạn dân;

- Giai đoạn 2016 - 2020: bổ sung khoảng 145 bác sĩ, 49 dược sĩ đại học để đạt chỉ tiêu 8 bác sĩ/vạn dân và 01 dược sĩ đại học/vạn dân;

- Đến năm 2020, nâng tỷ lệ cán bộ y tế có trình độ sau đại học lên 30% trong tổng số cán bộ đại học y và dược, 80% trạm y tế xã, phường có bác sĩ công tác thường xuyên; 100% trạm y tế xã, phường có y sĩ sản nhi hoặc nữ hộ sinh trung cấp, y sĩ y dược cổ truyền và dược sĩ trung cấp.

4. Kinh phí thực hiện:

Tổng kinh phí thực hiện: 1.800 tỷ đồng (trong đó vốn trái phiếu Chính phủ là 400 tỷ đồng, vốn chương trình mục tiêu là 220 tỷ đồng, kêu gọi nguồn ODA là 880 tỷ đồng và ngân sách địa phương là 300 tỷ đồng), chia thành 2 giai đoạn:

- Giai đoạn 2011- 2015: 865 tỷ đồng;

- Giai đoạn 2016 -2020: 935 tỷ đồng.

5. Các nội dung khác: thực hiện theo Quy hoạch (đính kèm Quy hoạch).

Điều 2. Căn cứ vào Quy hoạch được phê duyệt, Sở Y tế chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị, địa phương có liên quan triển khai thực hiện theo quy định; báo cáo kết quả cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thủ trưởng các sở, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 12
70/2025/QĐ-UBND Quyết định số 70/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định, Chỉ thị của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu 발효 중 71/2024/QĐ-UBND Quyết định số 71/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu 발효 중 60/2024/QĐ-UBND Quyết định số 60/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng 발효 중 17/2024/QĐ-UBND Quyết định số 17/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 29/6/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi ban hành Điều lệ Khu công nghiệp Tịnh Phong và Khu công nghiệp Quảng Phú, tỉnh Quảng Ngãi 발효 중 10/2024/QĐ-UBND Quyết định số 10/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành 발효 중 06/2024/QĐ-UBND Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ toàn bộ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 11/6/2012 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc quy định một số chế độ đối với vận động viên, huấn luyện viên thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Phúc 발효 중 61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật, nội dung trong văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum ban hành 발효 중 11/2020/QĐ-UBND Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND, ngày 12/7/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định việc công nhận các danh hiệu văn hóa trong Phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” tỉnh An Giang 발효 중 61/2018/QĐ-UBND Quyết định số 61/2018/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07/6/2012 của UBND tỉnh ban hành Quy định về tiêu chuẩn, điều kiện cho phép sử dụng và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn 발효 중 51/2017/QĐ-UBND Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số văn bản pháp luật của Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh 발효 중 11/2017/QĐ-UBND Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ các Quyết định thu lệ phí trước bạ do Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành 발효 중
근거 9
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 08/2007/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước 만료됨 03/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
16/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND Về việc phê duyệt quy hoạch phát trển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 106
1222/QĐ-TTg Quyết định số 1222/QĐ-TTg Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Ninh Thuận đến năm 2020 발효 중 1610/QĐ-TTg Quyết định số 1610/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình thực hiện phong trào “Toàn dân đoàn kết xây dựng đời sống văn hóa” giai đoạn 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020 발효 중 11/2007/TT-BXD Thông tư số 11/2007/TT-BXD Thực hiện một số điều của Nghị định số 124/2007/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng 만료됨 3063/QĐ-BTC Quyết định số 3063/QĐ-BTC Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2013 발효 중 52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 01/2012/TT-BVHTTDL Thông tư số 01/2012/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục xét và công nhận “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” 만료됨 03/2012/TT-BTC Thông tư số 03/2012/TT-BTC Hướng dẫn mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá, phí tham gia đấu giá và lệ phí cấp Chứng chỉ hành nghề đấu giá tài sản 만료됨 48/2012/TT-BTC Thông tư số 48/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc xác định giá khởi điểm và chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá quyền sử dụng đất để giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất 만료됨 12/2011/TT-BVHTTDL Thông tư số 12/2011/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về tiêu chuẩn, trình tự, thủ tục, hồ sơ công nhận Danh hiệu “Gia đình văn hóa”; “Thôn văn hóa”, “Làng văn hóa”, “Ấp văn hóa”, “Bản văn hóa”, “Tổ dân phố văn hóa” và tương đương 만료됨 47/2011/TTLT-BGDĐT-BNV Thông tư liên tịch số 47/2011/TTLT-BGDĐT-BNV Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Sở Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Phòng Giáo dục và Đào tạo thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 87/2011/NĐ-CP Nghị định số 87/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh 만료됨 94/2011/TT-BTC Thông tư số 94/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước. 만료됨 93/2011/TT-BTC Thông tư số 93/2011/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 117/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 23/2011/TT-BTTTT Thông tư số 23/2011/TT-BTTTT Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước 만료됨 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 69/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 69/2011/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí đăng ký giao dịch bảo đảm, phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm và phí sử dụng dịch vụ khách hàng thường xuyên 만료됨 120/2010/NĐ-CP Nghị định số 120/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất 만료됨 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 23/2010/TT-BTP Thông tư số 23/2010/TT-BTP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản 만료됨 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 19/2011/NĐ-CP Nghị định số 19/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Nuôi con nuôi 발효 중 07/2011/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2011/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Trung tâm Công nghệ thông tin trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 만료됨 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước 만료됨 16/2010/TT-BTP Thông tư số 16/2010/TT-BTP Hướng dẫn việc ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã tiến hành ở nước ngoài 만료됨 115/2010/NĐ-CP Nghị định số 115/2010/NĐ-CP Quy định trách nhiệm quản lý nhà nước về giáo dục 만료됨 57/2010/TT-BTC Thông tư số 57/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, sử dụng và quyết toán kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 42/2010/NĐ-CP Nghị định số 42/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng 만료됨 121/2010/NĐ-CP Nghị định số 121/2010/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 18/2008/QH12 Nghị quyết số 18/2008/QH12 Về đẩy mạnh thực hiện chính sách, pháp luật xã hội hóa để nâng cao chất lượng chăm sóc sức khỏe nhân dân 발효 중 58/2010/NĐ-CP Nghị định số 58/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Dân quân tự vệ 만료됨 245/2009/TT-BTC Thông tư số 245/2009/TT-BTC Quy định thực hiện một số nội dung của Nghị định số 52/2009/NĐ-CP ngày 03/6/2009 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước 만료됨 33/2010/NĐ-CP Nghị định số 33/2010/NĐ-CP Về quản lý hoạt động khai thác thủy sản của tổ chức, cá nhân việt nam trên các vùng biển 만료됨 05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 05/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, biên chế và cơ chế tài chính của Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất 만료됨 17/2010/NĐ-CP Nghị định số 17/2010/NĐ-CP Về bán đấu giá tài sản 만료됨 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 04/2010/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 04/2010/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức, biên chế của Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phòng Tài nguyên và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh về công tác định giá đất 만료됨 09/2010/NĐ-CP Nghị định số 09/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 110/2004/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về công tác văn thư 만료됨 30/2008/QĐ-TTg Quyết định số 30/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch phát triển mạng lưới khám, chữa bệnh đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 03/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Y tế, Phòng Y tế thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 1940/CT-TTg Chỉ thị số 1940/CT-TTg Về nhà, đất liên quan đến tôn giáo 발효 중 69/2009/NĐ-CP Nghị định số 69/2009/NĐ-CP Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 만료됨 69/2008/NĐ-CP Nghị định số 69/2008/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 100/2008/QĐ-TTg Quyết định số 100/2008/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Tuyên Quang đến năm 2020 발효 중 01/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Thông tư liên tịch số 01/2010/TTLT-BTNMT-BNV-BTC Hướng dẫn về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và cơ chế tài chính của Tổ chức phát triển quỹ đất 만료됨 14/2009/TT-BTNMT Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất 만료됨 79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 발효 중 40/2002/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 40/2002/PL-UBTVQH10 Giá 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 170/2003/NĐ-CP Nghị định số 170/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá 만료됨 161/2003/NĐ-CP Nghị định số 161/2003/NĐ-CP Về Quy chế khu vực biên giới biển 발효 중 110/2004/NĐ-CP Nghị định số 110/2004/NĐ-CP Về công tác văn thư 만료됨 21/2004/PL-UBTVQH11 Pháp lệnh số 21/2004/PL-UBTVQH11 Tín ngưỡng, tôn giáo 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 15/2003/QH11 Luật Thi đua, khen thưởng số 15/2003/QH11 만료됨 22/2005/NĐ-CP Nghị định số 22/2005/NĐ-CP Hướng dẫn thi hành một số điều của Pháp lệnh tín ngưỡng, tôn giáo 만료됨 198/2004/NĐ-CP Nghị định số 198/2004/NĐ-CP Về thu tiền sử dụng đất 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 117/2004/TT-BTC Thông tư số 117/2004/TT-BTC Circular guiding the implementation of the Government's Decree No. 198/2004/ND-CP dated 3 December 2004 on land use levy collection (&lt;font color="red"&gt;Content Attached&lt;/font&gt;) 만료됨 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 40/2005/QH11 Bộ luật Hàng hải Việt Nam số 40/2005/QH11 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 33/2005/QH11 Bộ luật Dân sự số 33/2005/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 30/2005/TTLT/BTC-BTNMT Hướng dẫn việc luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính 발효 중 81/2006/QĐ-TTg Quyết định số 81/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 만료됨 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 45/2006/QĐ-TTg Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 153/2006/QĐ-TTg Quyết định số 153/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển hệ thống y tế Việt Nam giai đoạn đến năm 2010 và tầm nhìn đến năm 2020 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 255/2006/QĐ-TTg Quyết định số 255/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia y tế dự phòng Việt Nam đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 만료됨 64/2007/NĐ-CP Nghị định số 64/2007/NĐ-CP Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước 발효 중 136/2006/NĐ-CP Nghị định số 136/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo và các Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khiếu nại, tố cáo 발효 중 14/2006/QĐ-BNV Quyết định số 14/2006/QĐ-BNV Về việc ban hành quy chế quản lý hồ sơ cán bộ, công chức 만료됨 10/2006/TT-BCA Thông tư số 10/2006/TT-BCA Hướng dẫn thực hiện Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC theo Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg ngày 28/02/2006 của Thủ tướng Chính phủ 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 163/2006/NĐ-CP Nghị định số 163/2006/NĐ-CP Về giao dịch bảo đảm 만료됨 08/2007/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 08/2007/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn định mức biên chế sự nghiệp trong các cơ sở y tế nhà nước 만료됨 124/2007/NĐ-CP Nghị định số 124/2007/NĐ-CP Về quản lý vật liệu xây dựng 만료됨 141/2007/TT-BTC Thông tư số 141/2007/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 09/2008/QH12 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước số 09/2008/QH12 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 75/2008/NĐ-CP Nghị định số 75/2008/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25 tháng 12 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh giá 만료됨 22/2008/QH12 Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12 만료됨 26/2008/QH12 Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 발효 중 20/2008/TTLT-BXD-BNV Thông tư liên tịch số 20/2008/TTLT-BXD-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiêm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp xã về các lĩnh vực quản lý nhà nước thuộc ngành xây dựng 만료됨 10/2009/UBTVQH12 Pháp lệnh số 10/2009/UBTVQH12 Án phí, lệ phí tòa án 만료됨 135/2008/TT-BTC Thông tư số 135/2008/TT-BTC Hướng dẫn Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ về chính sách khuyến khích xã hội hóa đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hóa, thể thao, môi trường 발효 중 17/2009/TT-BLĐTBXH Thông tư số 17/2009/TT-BLĐTBXH Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư số 21/2003/TT-BLĐTBXH ngày 22 tháng 9 năm 2003 hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 44/2003/NĐ-CP ngày 09 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ về hợp đồng lao động 만료됨 58/2009/NĐ-CP Nghị định số 58/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi hành án dân sự về thủ tục thi hành án dân sự 만료됨 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨 08/1998/QH10 Luật Tài nguyên nước số 08/1998/QH10 만료됨 179/1999/NĐ-CP Nghị định số 179/1999/NĐ-CP Quy định việc thi hành Luật Tài nguyên nước 만료됨 26/2017/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2017/NQ-HĐND Điều chỉnh một số nội dung trong Quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2020 ban hành kèm theo Nghị quyết số 31/2011/NQ-HĐND ngày 14/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận 발효 중
인용 35
28/2007/QĐ-BXD Quyết định số 28/2007/QĐ-BXD Về việc ban hành hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê tổng hợp ngành xây dựng 만료됨 52/2009/NĐ-CP Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước 만료됨 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư liên tịch số 11/2012/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Thông tư hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước chi cho Đề án phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản đến năm 2020 발효 중 166/2009/TT-BTC Thông tư số 166/2009/TT-BTC Hướng dẫn xử lý một số loại tài sản tịch thu sung quỹ nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu của nhà nước 만료됨 139/2011/TT-BTC Thông tư số 139/2011/TT-BTC Sửa đổi Thông tư 12/2010/TT-BTC hướng dẫn việc xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng và quản lý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính 만료됨 79/2011/TT-BNNPTNT Thông tư số 79/2011/TT-BNNPTNT Quy định về chứng nhận và công bố chất lượng giống cây trồng phù hợp quy chuẩn kỹ thuật 만료됨 41/2010/NĐ-CP Nghị định số 41/2010/NĐ-CP Về chính sách tín dụng phục vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn 만료됨 225/2010/TT-BTC Thông tư số 225/2010/TT-BTC Quy định chế độ quản lý tài chính nhà nước đối với viện trợ không hoàn lại của nước ngoài thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước 발효 중 61/2010/NĐ-CP Nghị định số 61/2010/NĐ-CP Chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn 만료됨 12/2010/TT-BTC Thông tư số 12/2010/TT-BTC Hướng dẫn việc xử lý tang vật vi phạm hành chính là hàng hoá, vật phẩm dễ bị hư hỏng và quản l‎ý số tiền thu được từ xử lý tang vật, phương tiện tịch thu sung quỹ nhà nước do vi phạm hành chính 만료됨 82/2009/TT-BNNPTNT Thông tư số 82/2009/TT-BNNPTNT Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về điều kiện an toàn vệ sinh thực phẩm trong sản xuất Thuỷ sản 만료됨 64/2008/QĐ-BNN Quyết định số 64/2008/QĐ-BNN Ban hành Quy định quản lý về sản xuất, kinh doanh giống cây công nghiệp và cây ăn quả lâu năm 만료됨 93/2009/NĐ-CP Nghị định số 93/2009/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài 만료됨 178/2001/QĐ-TTg Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg Về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao,được thuê, nhận khoán rừng và đất lâm nghiệp. 만료됨 67/2002/QĐ-BNN Quyết định số 67/2002/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định tạm thời các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuậtđối với giống vật nuôi 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 26/2005/NĐ-CP Nghị định số 26/2005/NĐ-CP Về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự 만료됨 09/2004/CT-BYT Chương trình số 09/2004/CT-BYT Về tăng cường công tác chỉ đạo tuyến trong lĩnh vực khám chữa bệnh 만료됨 26/2005/QĐ-BYT Quyết định số 26/2005/QĐ-BYT Về việc ban hành "Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế dự phòng huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh" 만료됨 80/2003/TTLT/BNN-BTC Thông tư liên tịch số 80/2003/TTLT/BNN-BTC Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 178/2001/QĐ-TTg ngày 12/11/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quyền hưởng lợi, nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân được giao, được thuê, nhận khoán rừng và đất nông nghiệp 발효 중 66/2005/QĐ-BNN Quyết định số 66/2005/QĐ-BNN Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng bò đực giống 만료됨 81/2006/QĐ-TTg Quyết định số 81/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chiến lược quốc gia về tài nguyên nước đến năm 2020 만료됨 89/2005/QĐ-BNN Quyết định số 89/2005/QĐ-BNN Về việc Ban hành Quy chế quản lý giống cây trồng lâm nghiệp 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 55/2006/TT-BTC Thông tư số 55/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 26/2005/NĐ-CP ngày 02/3/2005 của Chính phủ về Hội đồng định giá tài sản trong tố tụng hình sự 만료됨 07/2005/QĐ-BNN Quyết định số 07/2005/QĐ-BNN Về việc ban hành Quy định về quản lý và sử dụng lợn đực giống 만료됨 131/2006/NĐ-CP Nghị định số 131/2006/NĐ-CP Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006) 만료됨 1544/QĐ-TTg Quyết định số 1544/QĐ-TTg Phê duyệt "Đề án đào tạo nhân lực y tế cho vùng khó khăn, vùng núi của các tỉnh thuộc miền Bắc và miền Trung, vùng đồng bằng sông Cửu Long và vùng Tây Nguyên theo chế độ cử tuyển" 발효 중 30a/2008/NQ-CP Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP Về Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững đối với 61 huyện nghèo 발효 중 23/2009/NĐ-CP Nghị định số 23/2009/NĐ-CP Về xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động xây dựng; kinh doanh bất động sản; khai thác, sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng; quản lý công trình hạ tầng kỹ thuật; quản lý phát triển nhà và công sở 만료됨 25/2008/QH12 Luật Bảo hiểm y tế số 25/2008/QH12 발효 중 26/2008/QH12 Luật Thi hành án dân sự số 26/2008/QH12 발효 중 92/2008/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 92/2008/TTLT-BTC-BTP Hướng dẫn về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực 만료됨 74/CP Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 발효 중 68/2000/NĐ-CP Nghị định số 68/2000/NĐ-CP Về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp 발효 중
개정·보충 5
12/2014/QĐ-UBND Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND Về việc bổ sung Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang ban hành bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với xe ô tô, xe mô tô, các loại phương tiện thủy nội địa và động cơ trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 만료됨 02/2019/QĐ-UBND Quyết định số 02/2019/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung Quy hoạch phát triển hệ thống Y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011-2020 được phê duyệt tại Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận 만료됨 64/2017/QĐ-UBND Quyết định số 64/2017/QĐ - UBND Về việc điều chỉnh một số nội dung trong quy hoạch phát triển hệ thống y tế tỉnh Ninh Thuận giai đoạn 2011 - 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 29/03/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận. - 64/2017/QĐ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.